Như các bạn đã biết, hiện nay nhu cầu tìm giá vàng hôm nay là một trong những từ khóa hot nhất trên Google, chính vì thế Thefinances đã tạo ra hệ thống Giá vàng được cập nhật vào ngày 30/01/2023 liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Mi Hồng kèm theo giá vàng theo từng tỉnh thành trong cả nước: Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng, Khu Vực Miền Tây, Huế, Bạc Liêu, Biên Hòa, Bình Phước, Cà Mau, Long Xuyên, Nha Trang, Quảng Nam, Hạ Long, Quảng Ngãi, Phan Rang, Quy Nhơn.

Bảng giá Vàng hôm nay 30/01/2023

Chú giải:
Màu đỏ: Giá giảm so với giá gần nhất
Màu xanh: Giá tăng so với giá gần nhất

Giá thay đổi lần cuối: 09:51:10 30-01-2023 | Đơn vị: VND/lượng
Khu vựcHệ thốngLoại vàngMua vàoBán raChênh lệch
Hồ Chí Minh sjcVàng SJC 1L - 10L66,800,00067,800,000 1,000,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ54,900,00056,100,000 1,200,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ54,900,00056,200,000 1,300,000
Vàng nữ trang 99,99%54,800,00055,700,000 900,000
Vàng nữ trang 99%53,849,00055,149,000 1,300,000
Vàng nữ trang 75%39,929,00041,929,000 2,000,000
Vàng nữ trang 58,3%30,626,00032,626,000 2,000,000
Vàng nữ trang 41,7%21,379,00023,379,000 2,000,000
pnjSJC66,800,00067,800,000 1,000,000
PNJ55,000,00056,300,000 1,300,000
dojiNữ trang 99.9953,900,00055,600,000 1,700,000
Nữ trang 99.953,800,00055,500,000 1,700,000
Nữ trang 9953,100,00055,150,000 2,050,000
Nữ trang 75 (18k)39,650,00055,150,000 15,500,000
Nữ trang 58.3 (14k)30,400,00039,830,000 9,430,000
Nữ trang 41.7 (10k)22,650,00023,920,000 1,270,000
Nguyên liệu 99.9954,600,00055,100,000 500,000
Nguyên liệu 99.954,500,00055,000,000 500,000
Hưng Thịnh Vượng54,300,00056,050,000 1,750,000
Phú QuýVàng miếng SJC Nhỏ66,500,00067,900,000 1,400,000
Vàng miếng SJC Bán Buôn66,900,00067,900,000 1,000,000
Vàng miếng SJC66,900,00067,900,000 1,000,000
Vàng TS 9999 - Phú Quý54,450,00055,650,000 1,200,000
Vàng TS 999 - Phú Quý54,350,00055,550,000 1,200,000
Vàng TS 99954,050,00055,550,000 1,500,000
Vàng TS 99 - Phú Quý53,905,00055,093,000 1,188,000
Vàng TS 9953,600,00055,000,000 1,400,000
Vàng TS 98 - Phú Quý53,361,00054,537,000 1,176,000
Vàng 24K 999954,150,00055,650,000 1,500,000
Thần tài Quý Quý 999955,050,00056,000,000 950,000
Nhẫn tròn trơn 999954,850,00055,850,000 1,000,000
Hà Nội sjcVàng SJC 1L - 10L66,800,00067,820,000 1,020,000
pnjSJC66,800,00067,800,000 1,000,000
PNJ55,000,00056,300,000 1,300,000
dojiNữ trang 99.9953,900,00055,600,000 1,700,000
Nữ trang 99.953,800,00055,500,000 1,700,000
Nữ trang 9953,100,00055,150,000 2,050,000
Nữ trang 75 (18k)39,650,00055,150,000 15,500,000
Nữ trang 68 (16k)36,150,00046,780,000 10,630,000
Nữ trang 58.3 (14k)30,400,00039,830,000 9,430,000
Nữ trang 41.7 (10k)22,650,00023,920,000 1,270,000
Nguyên liệu 99.9954,200,00055,100,000 900,000
Nguyên liệu 99.954,100,00054,700,000 600,000
Hưng Thịnh Vượng54,300,00056,050,000 1,750,000
Phú QuýVàng miếng SJC Nhỏ66,500,00067,900,000 1,400,000
Vàng miếng SJC Bán Buôn66,900,00067,900,000 1,000,000
Vàng miếng SJC66,900,00067,900,000 1,000,000
Vàng TS 9999 - Phú Quý54,450,00055,650,000 1,200,000
Vàng TS 999 - Phú Quý54,350,00055,550,000 1,200,000
Vàng TS 99954,150,00055,550,000 1,400,000
Vàng TS 99 - Phú Quý53,905,00055,093,000 1,188,000
Vàng TS 9953,600,00055,000,000 1,400,000
Vàng TS 98 - Phú Quý53,361,00054,537,000 1,176,000
Vàng 24K 999954,150,00055,650,000 1,500,000
Thần tài Quý Quý 999955,050,00056,000,000 950,000
Nhẫn tròn trơn 999954,850,00055,850,000 1,000,000
Bảo Tín Minh ChâuVàng SJC Vàng miếng 999.9 (24k)66,920,00067,880,000 960,000
Vàng Rồng Thăng Long Vàng miếng 999.9 (24k)54,460,00055,510,000 1,050,000
Vàng BTMC Trang sức bằng Vàng Rồng Thăng Long 999.9 (24k)54,100,00055,300,000 1,200,000
Trang sức bằng Vàng Rồng Thăng Long 99.9 (24k)54,000,00055,200,000 1,200,000
Quà Mừng Vàng Quà mừng bản vị vàng 999.9 (24k)54,460,00055,510,000 1,050,000
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)54,460,00055,510,000 1,050,000
Cả nước pnjNữ trang 24K54,500,00055,300,000 800,000
Nữ trang 18K40,230,00041,630,000 1,400,000
Nữ trang 14K31,100,00032,500,000 1,400,000
Nữ trang 10K21,760,00023,160,000 1,400,000
Nhẫn PNJ (24K)55,000,00056,200,000 1,200,000
Mi HồngVàng miếng SJC67,000,00067,900,000 900,000
Vàng 99,9%54,900,00055,700,000 800,000
Vàng 98,5%53,900,00054,900,000 1,000,000
Vàng 98,0%53,600,00054,600,000 1,000,000
Vàng 75,0%39,000,00041,000,000 2,000,000
Vàng 68,0%34,200,00035,900,000 1,700,000
Vàng 61,0%33,200,00034,900,000 1,700,000
Đà Nẵng sjcVàng SJC 1L - 10L66,800,00067,820,000 1,020,000
Miền Tây sjcVàng SJC 1L - 10L66,800,00067,800,000 1,000,000
Bình Định sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Khánh Hòa sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Sóc Trăng sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Điện Biên sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Quảng Trị sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Đắk Nông sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Quảng Ninh sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Đắk Lắk sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Quảng Ngãi sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Quảng Nam sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Cao Bằng sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Quảng Bình sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Cần Thơ sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Nghệ An sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Đồng Tháp sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Tây Ninh sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Nha Trang sjcVàng SJC 1L - 10L66,800,00067,820,000 1,020,000
Yên Bái sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Đồng Nai sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Phú Yên sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Bắc Kạn sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Cà Mau sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Phú Thọ sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Bình Thuận sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Ninh Thuận sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Hạ Long sjcVàng SJC 1L - 10L66,780,00067,820,000 1,040,000
Phan Rang sjcVàng SJC 1L - 10L66,780,00067,820,000 1,040,000
Quy Nhơn sjcVàng SJC 1L - 10L66,780,00067,820,000 1,040,000
Long Xuyên sjcVàng SJC 1L - 10L66,820,00067,850,000 1,030,000
Biên Hòa sjcVàng SJC 1L - 10L66,800,00067,800,000 1,000,000
Sơn La sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
An Giang sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Kiên Giang sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Hưng Yên sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Nam Định sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Bến Tre sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Long An sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Bắc Ninh sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Lào Cai sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Bạc Liêu sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Lạng Sơn sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Lâm Đồng sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Bắc Giang sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Lai Châu sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Bình Phước sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Ninh Bình sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Bình Dương sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Vĩnh Phúc sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Vĩnh Long sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Kon Tum sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Thừa Thiên Huế sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Bà Rịa – Vũng Tàu sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Thái Bình sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Hà Giang sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Thái Nguyên sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Hà Nam sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Thanh Hóa sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Hà Tĩnh sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Hòa Bình sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Tiền Giang sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Hải Dương sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Hải Phòng sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Trà Vinh sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Hậu Giang sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Tuyên Quang sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Gia Lai sjcVàng SJC 1L - 10L66,860,00067,860,000 1,000,000
Giá thay đổi lần cuối: 09:51:10 30-01-2023
Ta có sự thay đổi về giá vàng đáng chú ý như:
  • Giá vàng Hồ Chí Minh loại PNJ hôm nay là 55,000,000 VND/lượng - 56,300,000 VND/lượng, so với giá hôm qua là 55,500,000 VND/lượng - 56,800,000 VND/lượng
  • Giá vàng Hồ Chí Minh loại Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ hôm nay là 54,900,000 VND/lượng - 56,100,000 VND/lượng, so với giá hôm qua là 54,900,000 VND/lượng - 56,100,000 VND/lượng
  • Giá vàng Hà Nội loại Vàng TS 999 - Phú Quý hôm nay là 54,350,000 VND/lượng - 55,550,000 VND/lượng, so với giá hôm qua là 54,350,000 VND/lượng - 55,550,000 VND/lượng
  • Giá vàng Hà Nội loại PNJ hôm nay là 55,000,000 VND/lượng - 56,300,000 VND/lượng, so với giá hôm qua là 55,500,000 VND/lượng - 56,800,000 VND/lượng
  • Giá vàng Hà Nội loại Lộc Phát Tài hôm nay là VND/lượng - VND/lượng, so với giá hôm qua là VND/lượng - VND/lượng
  • Giá vàng Hà Nội loại Kim Thần Tài hôm nay là VND/lượng - VND/lượng, so với giá hôm qua là VND/lượng - VND/lượng
  • Giá vàng Hà Nội loại Kim Ngân Tài hôm nay là VND/lượng - VND/lượng, so với giá hôm qua là VND/lượng - VND/lượng
  • Giá vàng Hà Nội loại Hưng Thịnh Vượng hôm nay là 54,300,000 VND/lượng - 56,050,000 VND/lượng, so với giá hôm qua là 54,300,000 VND/lượng - 56,050,000 VND/lượng

Thông tin giá vàng trong và ngoài nước được chúng tôi liên tục cập nhật theo giá vàng niêm yết tại các tổ chức lớn, các ngân hàng. Mang đến cho bạn những thông tin Uy tín, Xác thực, Nhanh chóng.

Biểu đồ phân tích giá Vàng

Biểu đồ giá vàng 24h qua cập nhật mới nhất vào ngày 30/01/2023

Biểu đồ giá vàng 1 tuần qua

Biểu đồ giá vàng 1 tháng gần nhất

Server Error
500
Server Error

Biểu đồ giá vàng 3 tháng gần nhất

Biểu đồ giá vàng 6 tháng gần nhất

Biểu đồ giá vàng 1 năm gần nhất

Biểu đồ giá vàng thế giới Kitco

Các loại Vàng hiện nay & cách phân biệt

Từ bảng giá vàng hôm nay ta thấy rằng có nhiều loại vàng khác nhau. Vậy thực tế có bao nhiêu loại vàng phổ biến hiện nay và sự khác nhau của các loại vàng trên là gì? Chúng ta cùng tìm hiểu ngay sau đây nhé!

Vàng là gì?

Vàng (Tiếng anh: Gold, tiếng Latin: Aurum, ký hiệu hóa học: Au) là một kim loại sáng, màu vàng cam, đặc, có tính dẻo dễ uốn khi ở trạng thái tinh khiết. Điều quan trọng là vàng khá trơ về mặt hóa học dễ cất giữ, và là một kim loại tương đối hiếm, được coi là kim loại quý nên được sử dụng để lưu trữ tài sản tiết kiệm hoặc làm đồ trang sức,…

Các loại vàng hiện nay

1. Vàng 9999

Vàng 9999 hay còn gọi là vàng ta hoặc là vàng nguyên chất. Là loại vàng có độ tinh khiết 99.99%. Có các đặc điểm sau:

  • Mềm, khó gia công thành trang sức.
  • Mục đích sử dụng: Lưu trữ, đầu tư.
  • Hình thức: Vàng thỏi, vàng miếng, nhẫn trơn hoặc trang sức đơn giản.
  • Không bị mất giá trị sau thời gian lưu trữ.

2. Vàng 999

Vàng 999 là vàng nguyên chất, vàng 24k, có độ tinh khiết 99.9%. Đặc điểm của vàng 999 tương tự như vàng 9999. Giá vàng 999 thấp hơn giá vàng 9999 do độ tinh khiết thấp hơn.

3. Vàng Trắng

Vàng Trắng là loại Vàng có sự kết hợp giữa vàng nguyên chất và các kim loại khác. Có các loại: Vàng Trắng 10K, 14K, 18K. Có các đặc điểm sau:

  • Được kết hợp chủ yếu với Bạc, Bạch Kim.
  • Sản phẩm có độ cứng: Dễ chế tạo nhiều loại trang sức kiểu dáng cầu kỳ.

4. Vàng Hồng

Vàng Hồng là loại Vàng có sự kết hợp của Vàng nguyên chất và Đồng. Có các loại: Vàng Hồng 10K, 14K, 18K. Là loại Vàng có màu Hồng, có giá trị thẩm mỹ cao được dùng làm trang sức.

5. Vàng Tây

Vàng Tây là loại Vàng có sự kết hợp giữa Vàng nguyên chất và các kim loại khác. Có các loại: Vàng Tây 10K, 14K, 18K. Có các đặc điểm sau:

  • Vàng 18K (750): 75% Vàng nguyên chất, 25% hợp kim khác.
  • Vàng 14K: 58.3% Vàng nguyên chất, 41.7% hợp kim khác.
  • Vàng 10K: 46.6% Vàng nguyên chất, 53.4% hợp kim khác.

6. Vàng Ý

Là Vàng có nguồn gốc từ Ý (Italia), thành phần không phải là Vàng mà là Bạc. Có các loại: Vàng Ý 750 và 925. Vàng Ý có mẫu mã đẹp và giá Vàng Ý rẻ hơn các loại Vàng khác nên được nhiều người ưa chuộng làm đồ trang sức.

7. Vàng non

Là loại Vàng không đo lường được chất lượng cũng như tỉ lệ Vàng.

8. Vàng mỹ ký

Là loại Vàng có cấu tạo 2 lớp:

  • Bên trong là kim loại: Đồng, Sắt
  • Bên ngoài mạ một lớp Vàng mỏng

Công thức tính Giá Vàng hôm nay

Hiện nay, trên thị trường có nhiều công thức tính giá vàng. Bạn có thể tham khảo công thức sau:

Giá Vàng = [(Giá Vàng Quốc Tế + Phí vận chuyển đến chi nhánh phân phối + Bảo hiểm) x 101%/100%1.20565 x tỷ giá] + Phí gia công

Các thương hiệu vàng nổi tiếng tại Việt Nam

Vàng PNJ

  • Là thương hiệu vàng quốc gia thuộc công ty Vàng bạc đá quý Phú Nhuận. Được thành lập năm 1988 là cửa hàng Kinh doanh Vàng bạc Phú Nhuận ra đời trực thuộc UBND Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh.
  • Là doanh nghiệp xuất sắc nhất ngành kim hoàn Châu Á – Thái Bình Dương – JNA
  • Địa chỉ trụ sở chính: 170E Phan Đăng Lưu, Phường 3, Quận Phú Nhuận, TP. HCM, Việt Nam.

Vàng DOJI

  • DOJI Group – Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI, tiền thân là Công ty Phát triển Công nghệ và Thương mại TTD được thành lập ngày 28/07/1994.
  • DOJI thăng hạng liên tục và hiện nay đứng thứ 14 trong số 500 Doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam.
  • Địa chỉ trụ sở chính: Tòa nhà DOJI Tower, 5 Lê Duẩn, P. Điện Biên, Q.Ba Đình, Hà Nội.

Vàng SJC

  • SJC thuộc Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn – SJC. Một doanh nghiệp nhà nước trực thuộc UBND TP.HCM thành lập năm 1988.
  • Đạt danh hiệu Thương hiệu Quốc gia, đứng thứ 4 trong 500 Doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam.
  • Địa chỉ trụ sở chính: 418-420 Nguyễn Thị Minh Khai, P5, Q3, Tp HCM.

Vàng PHÚ QUÝ

  • Thuộc tập đoàn vàng bạc đá quý Phú Quý được thành lập năm 2003.
  • Địa chỉ trụ sở chính: 30 Trần Nhân Tông, Bùi Thị Xuân, Hà Nội.

Vàng MI HỒNG

  • Công ty TNHH vàng MI HỒNG chuyên kinh doanh vàng và dịch vụ cầm đồ được thành lập ngày 24/09/1989
  • Địa chỉ trụ sở chính: 306 Bùi Hữu Nghĩa, Q. Bình Thạnh, TP. HCM, Việt Nam
  • Đã phát triển ra 7 chi nhánh tại các tỉnh khác

Vàng BẢO TÍN MINH CHÂU

  • Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu với lịch sử hơn 30 năm thành lập và phát triển.
  • Đạt cúp vàng Thương hiệu nổi tiếng quốc gia.
  • Địa chỉ trụ sở chính: 29 Trần Nhân Tông – Hai Bà Trưng – Hà Nội.

Từ bảng giá vàng hôm nay – Nên đầu tư loại vàng nào?

Từ những thông tin về các loại Vàng, giá Vàng hôm nay cũng như sự biến động về giá phía trên chắc hẳn bạn cũng đã biết nếu quyết định đầu tư Vàng thì nên đầu tư vào loại nào rồi đúng không?

Để đầu tư lưu trữ Vàng sinh lời bạn nên mua Vàng 9999 hoặc Vàng 999 dạng Vàng thỏi hoặc Vàng miếng để cất giữ dễ dàng mà không bị mất giá khi bán.

Nơi mua vàng giá rẻ, uy tín

Nếu bạn muốn mua Vàng để tích trữ đầu tư thì nên chọn các thương hiệu Vàng lớn uy tín như:

  • Vàng SJC tại hệ thống cửa hàng thuộc tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI.
  • Vàng PNJ tại hệ thống cửa hàng thuộc công ty Vàng bạc đá quý Phú Nhuận.
  • Vàng DOJI tại hệ thống cửa hàng thuộc thuộc công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn – SJC
  • Vàng PHÚ QUÝ tại hệ thống cửa hàng thuộc tập đoàn Vàng bạc đá quý Phú Quý.
  • Vàng MI HỒNG tại hệ thống cửa hàng thuộc công ty TNHH vàng MI HỒNG.
  • Vàng BẢO TÍN MINH CHÂU tại hệ thống cửa hàng thuộc công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu.

Trên đây là các thương hiệu lớn nhất tại Việt Nam cung cấp Trang sức vàng đá quý với hệ thống website được cập nhật online, liên tục, chính xác giá vàng của họ.

Kết Luận

Trên đây là toàn bộ thông tin về giá Vàng online hôm nay 30/01/2023 được cập nhật liên tục, nhanh chóng và những điều bạn cần biết về các loại Vàng khác nhau hiện có trên thị trường. Hy vọng qua bài viết trên đã giúp bạn chọn được loại Vàng cũng như địa chỉ mua Vàng tốt nhất tránh mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng.