Bảng giá Vàng hôm nay 24/04/2024

Chú giải:
Màu đỏ: Giá giảm so với giá gần nhất
Màu xanh: Giá tăng so với giá gần nhất
Giá thay đổi lần cuối: 10:36:24 24-04-2024 | Đơn vị: VND/lượng
Khu vực Hệ thống Loại vàng Mua vào Bán ra Chênh lệch
Hồ Chí Minh sjc Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 73,100,000 74,900,000 1,800,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 73,000,000 74,900,000 1,900,000
Vàng nữ trang 99,99% 72,900,000 74,100,000 1,200,000
Vàng nữ trang 99% 71,366,000 73,366,000 2,000,000
Vàng nữ trang 75% 53,231,000 55,731,000 2,500,000
Vàng nữ trang 58,3% 40,855,000 43,355,000 2,500,000
Vàng nữ trang 41,7% 28,553,000 31,053,000 2,500,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,3 chỉ, 0,5 chỉ 73,100,000 75,000,000 1,900,000
Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 82,500,000 84,500,000 2,000,000
pnj SJC 82,300,000 84,300,000 2,000,000
PNJ 73,000,000 74,800,000 1,800,000
doji SJC Lẻ 82,000,000 84,000,000 2,000,000
Nữ trang 99.99 72,650,000 74,900,000 2,250,000
Nữ trang 99.9 72,550,000 74,800,000 2,250,000
Nữ trang 99 71,850,000 74,450,000 2,600,000
Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng 74,000,000 75,650,000 1,650,000
Nguyên liệu 99.99 73,000,000 74,000,000 1,000,000
Nguyên liệu 99.9 72,000,000 73,000,000 1,000,000
AVPL 82,000,000 84,000,000 2,000,000
Hà Nội pnj SJC 82,300,000 84,300,000 2,000,000
PNJ 73,000,000 74,800,000 1,800,000
doji SJC Lẻ 82,000,000 84,000,000 2,000,000
Nữ trang 99.99 72,650,000 74,900,000 2,250,000
Nữ trang 99.9 72,550,000 74,800,000 2,250,000
Nữ trang 99 71,850,000 74,450,000 2,600,000
Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng 74,000,000 75,650,000 1,650,000
Nguyên liệu 99.99 73,450,000 74,400,000 950,000
Nguyên liệu 99.9 73,350,000 74,300,000 950,000
AVPL 82,000,000 84,000,000 2,000,000
Phú Quý Vàng trang sức 999.9 72,900,000 74,900,000 2,000,000
Vàng trang sức 999 72,800,000 74,800,000 2,000,000
Vàng trang sức 99 72,170,000 74,150,000 1,980,000
Vàng trang sức 98 71,440,000 73,400,000 1,960,000
Vàng miếng SJC 82,300,000 84,300,000 2,000,000
Nhẫn tròn Phú Quý (24K 999.9) 73,850,000 75,550,000 1,700,000
Bạc 999 880,000,000 930,000,000 50,000,000
73,850,000 75,550,000 1,700,000
Bảo Tín Minh Châu Vàng SJC Vàng miếng 999.9 (24k) 82,350,000 84,250,000 1,900,000
Vàng Rồng Thăng Long Vàng miếng 999.9 (24k) 73,880,000 75,580,000 1,700,000
Vàng BTMC Trang sức bằng Vàng Rồng Thăng Long 999.9 (24k) 73,050,000 75,250,000 2,200,000
Trang sức bằng Vàng Rồng Thăng Long 99.9 (24k) 72,950,000 75,150,000 2,200,000
Quà Mừng Vàng Quà mừng bản vị vàng 999.9 (24k) 73,880,000 75,580,000 1,700,000
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k) 73,880,000 75,580,000 1,700,000
Cả nước pnj Nữ trang 24K 72,900,000 73,700,000 800,000
Nữ trang 18K 54,030,000 55,430,000 1,400,000
Nữ trang 14K 41,870,000 43,270,000 1,400,000
Nữ trang 10K 29,410,000 30,810,000 1,400,000
Nhẫn PNJ (24K) 73,000,000 74,700,000 1,700,000
Mi Hồng Vàng miếng SJC 82,600,000 84,000,000 1,400,000
Vàng 99,9% 71,700,000 73,200,000 1,500,000
Vàng 98,5% 70,000,000 71,700,000 1,700,000
Vàng 98,0% 69,700,000 71,400,000 1,700,000
Vàng 75,0% 49,000,000 50,800,000 1,800,000
Vàng 68,0% 43,700,000 45,500,000 1,800,000
Vàng 61,0% 42,700,000 44,500,000 1,800,000
Ta có sự thay đổi về giá vàng đáng chú ý như:
  • Giá vàng Hồ Chí Minh loại Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ hôm nay là 73.100 VND/lượng - 74.900 VND/lượng so với giá hôm qua là 57.999 VND/lượng - 59.434 VND/lượng
  • Giá vàng Hồ Chí Minh loại Vàng nhẫn SJC 99,99 0,3 chỉ, 0,5 chỉ hôm nay là 73.100 VND/lượng - 75.000 VND/lượng so với giá hôm qua là 63.580 VND/lượng - 65.170 VND/lượng
  • Giá vàng Hồ Chí Minh loại Vàng SJC 1L - 10L - 1KG hôm nay là 82.500 VND/lượng - 84.500 VND/lượng so với giá hôm qua là 57.595 VND/lượng - 59.520 VND/lượng
  • Giá vàng Hồ Chí Minh loại PNJ hôm nay là 73.000 VND/lượng - 74.800 VND/lượng so với giá hôm qua là 62.686 VND/lượng - 64.266 VND/lượng
  • Giá vàng Hồ Chí Minh loại SJC Lẻ hôm nay là 82.000 VND/lượng - 84.000 VND/lượng so với giá hôm qua là 68.844 VND/lượng - 70.782 VND/lượng
  • Giá vàng Hồ Chí Minh loại Nữ trang 99.99 hôm nay là 72.650 VND/lượng - 74.900 VND/lượng so với giá hôm qua là 56.766 VND/lượng - 58.240 VND/lượng
  • Giá vàng Hồ Chí Minh loại Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng hôm nay là 74.000 VND/lượng - 75.650 VND/lượng so với giá hôm qua là 69.698 VND/lượng - 71.446 VND/lượng
  • Giá vàng Hồ Chí Minh loại Nguyên liệu 99.99 hôm nay là 73.000 VND/lượng - 74.000 VND/lượng so với giá hôm qua là 58.882 VND/lượng - 60.619 VND/lượng
  • Giá vàng Hà Nội loại SJC hôm nay là 82.300 VND/lượng - 84.300 VND/lượng so với giá hôm qua là 73.175 VND/lượng - 74.953 VND/lượng
  • Giá vàng Hà Nội loại PNJ hôm nay là 73.000 VND/lượng - 74.800 VND/lượng so với giá hôm qua là 67.866 VND/lượng - 70.212 VND/lượng
  • Giá vàng Hà Nội loại SJC Lẻ hôm nay là 82.000 VND/lượng - 84.000 VND/lượng so với giá hôm qua là 71.599 VND/lượng - 73.134 VND/lượng
  • Giá vàng Hà Nội loại Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng hôm nay là 74.000 VND/lượng - 75.650 VND/lượng so với giá hôm qua là 72.865 VND/lượng - 74.381 VND/lượng
  • Giá vàng Hà Nội loại Vàng miếng SJC hôm nay là 82.300 VND/lượng - 84.300 VND/lượng so với giá hôm qua là 68.834 VND/lượng - 70.487 VND/lượng
  • Giá vàng Hà Nội loại Nhẫn tròn Phú Quý (24K 999.9) hôm nay là 73.850 VND/lượng - 75.550 VND/lượng so với giá hôm qua là 70.274 VND/lượng - 71.739 VND/lượng
  • Giá vàng Hà Nội loại hôm nay là 73.850 VND/lượng - 75.550 VND/lượng so với giá hôm qua là 62.879 VND/lượng - 64.243 VND/lượng
  • Giá vàng Hà Nội loại Vàng SJC Vàng miếng 999.9 (24k) hôm nay là 82.350 VND/lượng - 84.250 VND/lượng so với giá hôm qua là 76.750 VND/lượng - 78.600 VND/lượng
  • Giá vàng Hà Nội loại Vàng Rồng Thăng Long Vàng miếng 999.9 (24k) hôm nay là 73.880 VND/lượng - 75.580 VND/lượng so với giá hôm qua là 68.130 VND/lượng - 69.380 VND/lượng
  • Giá vàng Hà Nội loại Quà Mừng Vàng Quà mừng bản vị vàng 999.9 (24k) hôm nay là 73.880 VND/lượng - 75.580 VND/lượng so với giá hôm qua là 66.925 VND/lượng - 68.296 VND/lượng

Thông tin giá vàng trong và ngoài nước được chúng tôi liên tục cập nhật theo giá vàng niêm yết tại các tổ chức lớn, các ngân hàng. Mang đến cho bạn những thông tin Uy tín, Xác thực, Nhanh chóng.

Biểu đồ phân tích giá Vàng

Biểu đồ giá vàng 24h qua cập nhật mới nhất vào ngày 24/04/2024

Biểu đồ giá vàng 1 tuần qua

Biểu đồ giá vàng 1 tháng gần nhất

Biểu đồ giá vàng 3 tháng gần nhất

Biểu đồ giá vàng 6 tháng gần nhất

Biểu đồ giá vàng 1 năm gần nhất

Biểu đồ giá vàng thế giới Kitco

https://www.kitco.com/images/live/gold.gif?04052023000020

Các loại Vàng hiện nay & cách phân biệt

Từ bảng giá vàng hôm nay ta thấy rằng có nhiều loại vàng khác nhau. Vậy thực tế có bao nhiêu loại vàng phổ biến hiện nay và sự khác nhau của các loại vàng trên là gì? Chúng ta cùng tìm hiểu ngay sau đây nhé!

Vàng là gì?

Vàng (Tiếng anh: Gold, tiếng Latin: Aurum, ký hiệu hóa học: Au) là một kim loại sáng, màu vàng cam, đặc, có tính dẻo dễ uốn khi ở trạng thái tinh khiết. Điều quan trọng là vàng khá trơ về mặt hóa học dễ cất giữ, và là một kim loại tương đối hiếm, được coi là kim loại quý nên được sử dụng để lưu trữ tài sản tiết kiệm hoặc làm đồ trang sức,…

Các loại vàng hiện nay

1. Vàng 9999

Vàng 9999 hay còn gọi là vàng ta hoặc là vàng nguyên chất. Là loại vàng có độ tinh khiết 99.99%. Có các đặc điểm sau:

  • Mềm, khó gia công thành trang sức.
  • Mục đích sử dụng: Lưu trữ, đầu tư.
  • Hình thức: Vàng thỏi, vàng miếng, nhẫn trơn hoặc trang sức đơn giản.
  • Không bị mất giá trị sau thời gian lưu trữ.

2. Vàng 999

Vàng 999 là vàng nguyên chất, vàng 24k, có độ tinh khiết 99.9%. Đặc điểm của vàng 999 tương tự như vàng 9999. Giá vàng 999 thấp hơn giá vàng 9999 do độ tinh khiết thấp hơn.

3. Vàng Trắng

Vàng Trắng là loại Vàng có sự kết hợp giữa vàng nguyên chất và các kim loại khác. Có các loại: Vàng Trắng 10K, 14K, 18K. Có các đặc điểm sau:

  • Được kết hợp chủ yếu với Bạc, Bạch Kim.
  • Sản phẩm có độ cứng: Dễ chế tạo nhiều loại trang sức kiểu dáng cầu kỳ.

4. Vàng Hồng

Vàng Hồng là loại Vàng có sự kết hợp của Vàng nguyên chất và Đồng. Có các loại: Vàng Hồng 10K, 14K, 18K. Là loại Vàng có màu Hồng, có giá trị thẩm mỹ cao được dùng làm trang sức.

5. Vàng Tây

Vàng Tây là loại Vàng có sự kết hợp giữa Vàng nguyên chất và các kim loại khác. Có các loại: Vàng Tây 10K, 14K, 18K. Có các đặc điểm sau:

  • Vàng 18K (750): 75% Vàng nguyên chất, 25% hợp kim khác.
  • Vàng 14K: 58.3% Vàng nguyên chất, 41.7% hợp kim khác.
  • Vàng 10K: 46.6% Vàng nguyên chất, 53.4% hợp kim khác.

6. Vàng Ý

Là Vàng có nguồn gốc từ Ý (Italia), thành phần không phải là Vàng mà là Bạc. Có các loại: Vàng Ý 750 và 925. Vàng Ý có mẫu mã đẹp và giá Vàng Ý rẻ hơn các loại Vàng khác nên được nhiều người ưa chuộng làm đồ trang sức.

7. Vàng non

Là loại Vàng không đo lường được chất lượng cũng như tỉ lệ Vàng.

8. Vàng mỹ ký

Là loại Vàng có cấu tạo 2 lớp:

  • Bên trong là kim loại: Đồng, Sắt
  • Bên ngoài mạ một lớp Vàng mỏng

Công thức tính Giá Vàng hôm nay

Hiện nay, trên thị trường có nhiều công thức tính giá vàng. Bạn có thể tham khảo công thức sau:

Giá Vàng = [(Giá Vàng Quốc Tế + Phí vận chuyển đến chi nhánh phân phối + Bảo hiểm) x 101%/100%1.20565 x tỷ giá] + Phí gia công

Các thương hiệu vàng nổi tiếng tại Việt Nam

Vàng PNJ

  • Là thương hiệu vàng quốc gia thuộc công ty Vàng bạc đá quý Phú Nhuận. Được thành lập năm 1988 là cửa hàng Kinh doanh Vàng bạc Phú Nhuận ra đời trực thuộc UBND Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh.
  • Là doanh nghiệp xuất sắc nhất ngành kim hoàn Châu Á – Thái Bình Dương – JNA
  • Địa chỉ trụ sở chính: 170E Phan Đăng Lưu, Phường 3, Quận Phú Nhuận, TP. HCM, Việt Nam.

Vàng DOJI

  • DOJI Group – Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI, tiền thân là Công ty Phát triển Công nghệ và Thương mại TTD được thành lập ngày 28/07/1994.
  • DOJI thăng hạng liên tục và hiện nay đứng thứ 14 trong số 500 Doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam.
  • Địa chỉ trụ sở chính: Tòa nhà DOJI Tower, 5 Lê Duẩn, P. Điện Biên, Q.Ba Đình, Hà Nội.

Vàng SJC

  • SJC thuộc Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn – SJC. Một doanh nghiệp nhà nước trực thuộc UBND TP.HCM thành lập năm 1988.
  • Đạt danh hiệu Thương hiệu Quốc gia, đứng thứ 4 trong 500 Doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam.
  • Địa chỉ trụ sở chính: 418-420 Nguyễn Thị Minh Khai, P5, Q3, Tp HCM.

Vàng PHÚ QUÝ

  • Thuộc tập đoàn vàng bạc đá quý Phú Quý được thành lập năm 2003.
  • Địa chỉ trụ sở chính: 30 Trần Nhân Tông, Bùi Thị Xuân, Hà Nội.

Vàng MI HỒNG

  • Công ty TNHH vàng MI HỒNG chuyên kinh doanh vàng và dịch vụ cầm đồ được thành lập ngày 24/09/1989
  • Địa chỉ trụ sở chính: 306 Bùi Hữu Nghĩa, Q. Bình Thạnh, TP. HCM, Việt Nam
  • Đã phát triển ra 7 chi nhánh tại các tỉnh khác

Vàng BẢO TÍN MINH CHÂU

  • Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu với lịch sử hơn 30 năm thành lập và phát triển.
  • Đạt cúp vàng Thương hiệu nổi tiếng quốc gia.
  • Địa chỉ trụ sở chính: 29 Trần Nhân Tông – Hai Bà Trưng – Hà Nội.

Từ bảng giá vàng hôm nay – Nên đầu tư loại vàng nào?

Từ những thông tin về các loại Vàng, giá Vàng hôm nay cũng như sự biến động về giá phía trên chắc hẳn bạn cũng đã biết nếu quyết định đầu tư Vàng thì nên đầu tư vào loại nào rồi đúng không?

Để đầu tư lưu trữ Vàng sinh lời bạn nên mua Vàng 9999 hoặc Vàng 999 dạng Vàng thỏi hoặc Vàng miếng để cất giữ dễ dàng mà không bị mất giá khi bán.

 

Nơi mua vàng giá rẻ, uy tín

Nếu bạn muốn mua Vàng để tích trữ đầu tư thì nên chọn các thương hiệu Vàng lớn uy tín như:

  • Vàng SJC tại hệ thống cửa hàng thuộc tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI.
  • Vàng PNJ tại hệ thống cửa hàng thuộc công ty Vàng bạc đá quý Phú Nhuận.
  • Vàng DOJI tại hệ thống cửa hàng thuộc thuộc công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn – SJC
  • Vàng PHÚ QUÝ tại hệ thống cửa hàng thuộc tập đoàn Vàng bạc đá quý Phú Quý.
  • Vàng MI HỒNG tại hệ thống cửa hàng thuộc công ty TNHH vàng MI HỒNG.
  • Vàng BẢO TÍN MINH CHÂU tại hệ thống cửa hàng thuộc công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu.

Trên đây là các thương hiệu lớn nhất tại Việt Nam cung cấp Trang sức vàng đá quý với hệ thống website được cập nhật online, liên tục, chính xác giá vàng của họ.

Kết Luận

Trên đây là toàn bộ thông tin về giá Vàng online hôm nay 04/05/2023 được cập nhật liên tục, nhanh chóng và những điều bạn cần biết về các loại Vàng khác nhau hiện có trên thị trường. Hy vọng qua bài viết trên đã giúp bạn chọn được loại Vàng cũng như địa chỉ mua Vàng tốt nhất tránh mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng.