Tại Hồ Chí Minh cũng như nhiều tỉnh thành khác tại Việt Nam, Vàng là một tài sản được nhiều người tin tưởng để tích trữ tiết kiệm thậm chí là đầu tư sinh lời. Vì thế nhu cầu tìm hiểu tin tức online về giá vàng hôm nay trên internet tại TP.HCM, biểu đồ giao động giá vàng trực tuyến, phân tích xu hướng giá vàng là rất lớn. Trong bài viết này Thefinances sẽ cung cấp đến bạn giá vàng trực tuyến tại TP.HCM được cập nhật vào ngày 29/06/2022 tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý.

Bảng giá Vàng Hồ Chí Minh hôm nay 29/06/2022

Chú giải:
Màu đỏ: Giá giảm so với giá gần nhất
Màu xanh: Giá tăng so với giá gần nhất

Giá thay đổi lần cuối: 12:36:02 29-06-2022 | Đơn vị: VND/lượng
Khu vựcHệ thốngLoại vàngMua vàoBán raChênh lệch
Hồ Chí Minh sjcVàng SJC 1L - 10L68,150,00068,850,000 700,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ53,600,00054,550,000 950,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ53,600,00054,650,000 1,050,000
Vàng nữ trang 99,99%53,450,00054,150,000 700,000
Vàng nữ trang 99%52,314,00053,614,000 1,300,000
Vàng nữ trang 75%38,767,00040,767,000 2,000,000
Vàng nữ trang 58,3%29,723,00031,723,000 2,000,000
Vàng nữ trang 41,7%20,733,00022,733,000 2,000,000
pnjSJC68,000,00068,800,000 800,000
PNJ53,500,00054,600,000 1,100,000
dojiSJC Lẻ68,100,00068,800,000 700,000
SJC Buôn68,100,00068,800,000 700,000
Nữ trang 99.9953,050,00054,050,000 1,000,000
Nữ trang 99.952,950,00053,950,000 1,000,000
Nữ trang 9952,250,00053,600,000 1,350,000
Nữ trang 75 (18k)41,540,00043,540,000 2,000,000
Nữ trang 68 (16k)27,180,00027,880,000 700,000
Nữ trang 58.3 (14k)31,530,00033,530,000 2,000,000
Nguyên liệu 99.9953,300,00053,600,000 300,000
Nguyên liệu 99.953,250,00053,550,000 300,000
Lộc Phát Tài69,500,00070,200,000 700,000
Kim Thần Tài69,500,00070,200,000 700,000
Hưng Thịnh Vượng53,500,00054,250,000 750,000
Phú QuýVàng miếng SJC Nhỏ67,830,00068,780,000 950,000
Vàng miếng SJC Bán Buôn68,150,00068,760,000 610,000
Vàng miếng SJC68,130,00068,780,000 650,000
Vàng TS 9999 - Phú Quý53,100,00054,100,000 1,000,000
Vàng TS 999 - Phú Quý53,000,00054,000,000 1,000,000
Vàng TS 99952,600,00053,950,000 1,350,000
Vàng TS 99 - Phú Quý52,569,00053,559,000 990,000
Vàng TS 9952,100,00053,500,000 1,400,000
Vàng TS 98 - Phú Quý52,038,00053,018,000 980,000
Vàng TS 9851,600,00052,950,000 1,350,000
Vàng 24K 999952,700,00054,050,000 1,350,000
Thần tài Quý Quý 999953,800,00054,550,000 750,000
Nhẫn tròn trơn 999953,600,00054,400,000 800,000
Giá thay đổi lần cuối: 12:36:02 29-06-2022
Ta có sự thay đổi về giá vàng đáng chú ý như:

  • Giá vàng HCM loại SJC 1L-10L hôm nay là 68,150,000 VND/lượng - 68,850,000 VND/lượng, so với giá hôm qua là 68,100,000 VND/lượng - 68,800,000 VND/lượng
  • Vàng miếng SJC Nhỏ hôm nay là 67,830,000 VND/lượng 68,780,000 VND/lượng, so với giá hôm qua là 67,800,000 VND/lượng - 68,750,000 VND/lượng
  • Giá vàng HCM loại PNJ hnay là 53,500,000 VND/lượng - 54,600,000 VND/lượng, so với giá hôm qua là 53,600,000 VND/lượng - 54,700,000 VND/lượng
  • Giá vàng HCM loại Vàng TS 9999 - Phú Quý hnay là 53,100,000 VND/lượng - 54,100,000 VND/lượng, so với giá hôm qua là 53,200,000 VND/lượng - 54,200,000 VND/lượng
  • Giá vàng HCM loại Lộc Phát Tài hnay là 69,500,000 VND/lượng - 70,200,000 VND/lượng, so với giá hôm qua là 69,400,000 VND/lượng - 70,100,000 VND/lượng
  • Giá vàng HCM loại Kim Thần Tài hnay là 69,500,000 VND/lượng - 70,200,000 VND/lượng, so với giá hôm qua là 69,400,000 VND/lượng - 70,100,000 VND/lượng
  • Giá vàng HCM loại Hưng Thịnh Vượng hnay là 53,500,000 VND/lượng - 54,250,000 VND/lượng, so với giá hôm qua là 53,450,000 VND/lượng - 54,250,000 VND/lượng

Biểu đồ phân tích giá Vàng Hồ Chí Minh

Biểu đồ giá vàng 24h qua cập nhật mới nhất vào ngày 29/06/2022

Biểu đồ giá vàng 1 tuần qua

Biểu đồ giá vàng 1 tháng gần nhất

Biểu đồ giá vàng 3 tháng gần nhất

Biểu đồ giá vàng 6 tháng gần nhất

Biểu đồ giá vàng 1 năm gần nhất