Việt Nam là quốc gia ở vùng khí hậu nhiệt đới với diện tích đất trồng cây lương thực, cây công nghệp là rất lớn. Kéo theo đó là nhu cầu sử dụng phân bón của nông dân, vì vậy tin tức online về giá phân bón hôm nay 15/08/2022, biểu đồ biến động giá phân bón tăng hay giảm, cập nhật xu hướng giá phân bón trực tuyến là rất lớn. Trong bài viết này Thefinances sẽ cung cấp đến bạn giá phân bón hôm nay trực tuyến được cập nhật ngày 15/08/2022 tại các hệ thống phân phối phân bón trong cả nước.

Bảng giá phân bón hôm nay 15/08/2022

Khu vựcLoại giáGiáĐơn giáLoại giá
An GiangDAP22,000đ/kgBán lẻ
An GiangDAP (TQ)19,600đồng/kgĐại lý cấp I
An GiangDAP Philippine23,200đ/kgĐại lý cấp I bán ra
An GiangDAP TQ22,800đ/kgĐại lý cấp I bán ra
An GiangDAP Trung Quốc22,000đ/kgTheo Đại lý cấp I
An GiangNPK Đầu Trâu (20-20-15)14,600đ/kgBán lẻ
An GiangNPK Đầu Trâu 16-16-811,000đ/kgĐại lý cấp I bán ra
An GiangNPK Đầu Trâu 20-20-1514,600đ/kgĐại lý cấp I bán ra
An GiangNPK Đầu Trâu 20-20-15+TE15,000đ/kgĐại lý cấp 1 bán ra
An GiangNPK Đầu trâu TE (20-20-15)13,000đồng/kgĐại lý cấp I
An GiangPhân KCl Canada12,400đ/kgĐại lý cấp I
An GiangUre (TQ)8,600đống/kgĐại lý cấp I
An GiangUre Trung Quốc8,500đ/kgĐại lý cấp I
An GiangUrea8,600đ/kgBán lẻ
An GiangUrea Trung Quốc9,500đ/kgĐại lý cấp I bán ra
Cà MauPhân lân2,450đ/kgBán lẻ
Tại Tây Nam BộUre đục Cà Mau6,300đ/kgđã có Vat
Tân QuyUre TQ (hạt đục)9,000đ/kgbao gồm VAT
Tân Quy (HCM)DAP TQ19,500đ/kgHồng Hà (tiếng Anh)
Tân Quy (HCM)DAP TQ (bao bì TA)18,500đ/kgbao gồm VAT
Tân Quy (HCM)DAP TQ (hạt nâu đen)10,000đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)DAP TQ (hạt nâu)7,700đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)DAP TQ (hạt vàng chanh)7,600đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)DAP TQ (hạt vàng)7,500đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)DAP TQ (hạt xanh bao chữ hoa)12,500đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)DAP TQ (hạt xanh bao tiếng Anh)10,050đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)DAP TQ (hạt xanh bao tiếng Hoa)9,600đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)DAP TQ (hạt xanh chữ hoa)16,000đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)DAP TQ (hạt xanh HH)17,000đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)DAP TQ (HH - TA)18,300đ/kgHồng Hà (tiếng Anh)
Tân Quy (HCM)DAP TQ (HH bao tiếng Anh)17,200đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)DAP TQ (Hồng Hà-TA)17,500đ/kgĐã có VAT
Tân Quy (HCM)DAP TQ nâu đen15,200đ/kgHạt nâu đen
Tân Quy (HCM)Kali LX bột14,200đ/kgđã bao gồm VAT
Tân Quy (HCM)Kaly Israel (bột)11,800đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)Kaly Israel (hạt)12,000đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)KALY Ixaren (bột)9,700đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)KALY IXAREN (bột)12,500đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)KALY Ixaren (hạt)11,600đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)Kaly Liên Xô14,200đ/kg*
Tân Quy (HCM)KALY Liên Xô (bột)9,700đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)KALY LIÊN XÔ (bột)12,500đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)Kaly LX (bột)11,800đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)SA Hàn Quốc2,700đ/kgĐã có VAT
Tân Quy (HCM)SA Hàn Quốc (hạt trắng)3,000đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)SA HQ (hạt trắng)3,300đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)SA HQ (hạt trung trắng)3,650đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)SA KOREA (hạt trung trắng)3,500đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)SA Liên Xô (hạt mịn trắng)2,800đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)SA LX (hạt mịn trắng)2,800đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)SA LX (hạt trung trắng vàng)2,900đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)SA TQ2,050đ/kgĐã có VAT
Tân Quy (HCM)SA TQ (hạt mịn trắng)2,400đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)SA TQ (hạt mịn vàng)2,500đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)SA TQ (hạt mịn xanh nhạt)3,000đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)SA TQ (hạt mịn, trắng)5,900đ/kgbao gồm VAT
Tân Quy (HCM)SA Đài Loan2,700đ/kgĐã có VAT
Tân Quy (HCM)SA Đài Loan (hạt trung trắng)3,500đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)Ure TQ (bao tiếng Tàu)8,100đ/kgĐã có VAT
Tân Quy (HCM)Ure TQ (hạt đục)8,000đ/kgĐã có VAT
Tân Quy (HCM)Ure TQ hạt đục9,500đ/kgĐã có VAT
Tân Quy (HCM)UREA LIÊN XÔ6,200đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)Urea LX5,600đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)UREA Phú Mỹ5,000đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)UREA PHÚ MỸ6,250đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)Urea Phú Mỹ5,600đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)Urea TQ9,000đ/kg*
Tân Quy (HCM)UREA TQ (bao bì chữ hoa)5,000đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)UREA TQ (bao bì tiếng Hoa)5,300đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)Urea TQ (bao tiếng Hoa)5,300đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)Urea TQ (hạt đục)6,050đ/kgđã có VAT
Tân Quy (HCM)UREA TQ (hạt đục)6,200đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)DAP TQ (hạt nâu đen)6,800đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)DAP TQ (hạt nâu)6,900đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)DAP TQ (hạt nâu- bao tàu)6,700đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)DAP TQ (hạt nâu- bao tiếng tàu)6,600đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)DAP TQ (hạt vàng) 16-446,800đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)DAP TQ (hạt xanh - hồng hà bao bì tiếng anh)8,200đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)DAP TQ (hạt xanh) 16-448,700đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)DAP TQ (hạt xanh) hồng hà bao tiếng anh9,300đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)DAP TQ (hạt xanh) hồng hà bao tiếng tàu8,500đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)DAP TQ (hạt xanh) loại 18,150đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)DAP TQ (hạt xanh) loại 27,800đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)DAP TQ (hạt xanh- bao tiếng Anh)8,050đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)DAP TQ (hạt đen)7,700đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)Kali Canada (bột)11,700đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)Kali Ixaren (bột)12,300đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)Kali Liên Xô (bột "màu đỏ đậm")11,500đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)Kali Liên Xô (bột màu đỏ đậm)12,000đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)Kali Liên Xô (bột)12,200đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)Kali Liên Xô (hạt)14,400đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)KALY LIÊN XÔ (bột "màu đỏ đậm")9,800đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)KALY Đức (bột "màu đỏ nhạt")10,500đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)SA Korea (hạt trung trắng)3,000đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)SA KOREAN (hạt mịn trắng)2,850đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)SA KOREAN (hạt trung trắng)2,600đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)SA LIÊN XÔ (hạt mịn xám)2,400đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)SA Liên Xô (hạt mịn xám)2,550đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)SA Liên Xô (hạt trắng)2,650đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)SA Liên Xô (hạt vàng xám)2,500đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)SA LX (hạt trung trắng)2,500đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)SA LX (hạt vàng)2,500đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)SA Taiwan (hạt to trắng)3,700đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)SA TQ (hạt mịn trắng vàng)2,450đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)SA TQ (hạt mịn trắng)2,350đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)SA TQ (hạt trắng)2,500đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)UREA A Rập5,650đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)UREA Ả Rập6,100đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)UREA A RẬP5,760đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)UREA Indo (đóng gói tại VN)5,950đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)UREA LIÊN XÔ5,800đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)UREA Liên Xô5,600đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)UREA PM5,720đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)UREA PM (nhận tại PM)5,700đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)UREA Quatar5,720đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)UREA TQ6,400đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)UREA TQ (bao tiếng Anh)6,300đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)UREA TQ (bao tiếng Tàu)5,380đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)UREA TQ (hạt đục)5,650đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)UREA TQ (nhận tại cảng HCM)6,200đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)UREA TQ (nhận tại cảng)5,500đ/kgđã có VAT
Tân Quy (Tp.HCM)UREA TQ (đóng gói tại PM)5,250đ/kgđã có VAT
Tân Quy (TPHCM)DAP (16-44) hạt xanh (bao tiếng tàu)13,400đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP (16-44-0) hạt xanh bao tiếng anh14,500đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP (china) hạt nâu12,600đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP (china) hạt nâu bao tiếng TQ10,900đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP (china) hạt nâu tiếng anh10,600đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP (china) hạt nâu tiếng Anh11,000đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP (china) hạt xanh bao tiếng anh12,500đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP (china) hạt xanh bao tiếng Anh11,700đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP (korea) hạt đen11,300đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP (mexico) hạt nâu11,600đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP (mexico) hạt nâu đen9,800đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP (Russia) hạt nâu tiếng anh11,000đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP (TQ) hạt nâu13,350đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP (TQ) hạt nâu bao chữ tàu13,350đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP (TQ) hạt nâu bao quả địa cầu14,100đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP (TQ) hạt nâu bao tiếng anh14,600đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP (TQ) hạt nâu bao tiếng tàu12,000đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP (TQ) hạt nâu bóng9,250đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP (TQ) hạt nâu giá nhập khẩu14,600đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP (TQ) hạt nâu hàng liều châu tiểu ngạch13,900đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP (TQ) hạt nâu hàng nhập khẩu14,600đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP (TQ) hạt nâu hàng xá đóng lại14,300đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP (TQ) hạt nâu hàng đóng gói bao quả địa cầu14,400đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP (TQ) hạt nâu hàng đóng gói bao tiếng anh13,200đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP (TQ) hạt nâu hàng đóng gói Việt Nam15,100đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP (TQ) hạt xanh (bao tiếng tàu)9,400đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP (TQ) hạt xanh (hồng hà loại 1)14,600đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP (TQ) hạt xanh hồng hà bao tiếng anh14,500đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP (TQ) hạt xanh hồng hà bao tiếng tàu14,000đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP (TQ) hạt xanh hồng hà đóng bao hải phòng14,700đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP (TQ) hạt xanh nhạt (hồng hà loại 1)9,800đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP (USA) hạt đen8,550đ/kgđã có VAT
Tân Quy (TPHCM)DAP 16-44 (china) hạt xanh bao tiếng anh10,800đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP 16-44 (china) hạt xanh bao tiếng trung quốc13,100đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP TQ (hạt nâu)7,600đ/kgđã có VAT
Tân Quy (TPHCM)DAP TQ (hạt xanh)11,800đ/kgđã có VAT
Tân Quy (TPHCM)DAP Đình Vũ12,400đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)DAP Đình Vũ (Giá tham khảo)10,700đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)Kali (Israel) bột "màu đỏ"7,500đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)Kali (Israel) bột màu đỏ7,400đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)Kali (Israel) bột \7,550đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)Kali (Israel) hạt7,800đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)Kali (israel) hạt11,800đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)Kali (Russia) bột "màu đỏ"7,500đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)Kali (Russia) bột màu đỏ7,400đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)Kali (Russia) bột \7,550đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)Kaly (Isarel) bột "màu đỏ dậm"8,500đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)Kaly (Isarel) bột "màu đỏ đậm"7,800đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)Kaly (Isarel) bột "màu đỏ"7,800đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)Kaly (isarel) bột "màu đỏ"7,720đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)Kaly (isarel) hạt8,300đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)Kaly (Isarel) hạt8,350đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)Kaly (israel) bột "màu đỏ"11,600đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)Kaly (israel) hạt12,600đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)Kaly (Ixaren) bột "màu đỏ đậm"9,000đ/kgđã có VAT
Tân Quy (TPHCM)Kaly (Ixaren) hạt10,400đ/kgđã có VAT
Tân Quy (TPHCM)Kaly (Liên Xô) bột "màu đỏ đậm"9,500đ/kgđã có VAT
Tân Quy (TPHCM)Kaly (liên xô) bột "màu đỏ"7,730đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)Kaly (liên xô) hạt13,000đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)Kaly (Nga) bột "màu đỏ đậm"7,850đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)Kaly (Nga) hạt8,500đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)Kaly (Russia) bột "màu đỏ"11,400đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)Kaly Israel12,300đ/kgđã có VAT
Tân Quy (TPHCM)Kaly LX12,300đ/kgđã có VAT
Tân Quy (TPHCM)SA (china)5,300đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)SA (china) hạt nhuyễn2,850đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)SA (China) hạt trắng3,650đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)SA (japan) giá tham khảo6,100đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)SA (japan) hạt trắng5,600đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)SA (japan) hạt trắng (giá tham khảo)6,400đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)SA (japan) hạt trung trắng4,900đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)SA (japan) trắng5,900đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)SA (Japan) trắng4,100đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)SA (korea) hạt mịn3,350đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)SA (Korea) hạt trung trắng2,600đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)SA (Korea) trắng5,850đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)SA (Liên Xô) hạt mịn trắng2,900đ/kgđã có VAT
Tân Quy (TPHCM)SA (liên xô) hạt trung3,400đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)SA (liên xô) hạt trung trắng4,000đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)SA (Liên Xô) hạt trung trắng2,900đ/kgđã có VAT
Tân Quy (TPHCM)SA (liên xô) hạt trung trắng vàng4,900đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)SA (Nga) hạt mịn3,000đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)SA (TQ) hạt mịn trắng4,750đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)SA (TQ) hạt trắng6,000đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)SA (TQ) hạt trắng mịn5,500đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)SA HQ3,500đ/kgđã có VAT
Tân Quy (TPHCM)SA HQ (hạt trung trắng)3,300đ/kgđã có VAT
Tân Quy (TPHCM)SA TQ3,000đ/kgđã có VAT
Tân Quy (TPHCM)UREA (Arập) hàng xá đóng gói Việt Nam10,200đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (china) hạt trong7,400đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (china) hạt đục (giá tham khảo)7,650đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (china) hạt đục hàng tiểu ngạch9,400đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (indo) hàng xá đóng bao nhà máy Phú Mỹ7,800đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (indo) hàng xá đóng bao tại Việt Nam7,300đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (indo) hàng xá đóng gói Việt Nam9,050đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (indo) hàng xá đóng lại8,500đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (Indonesia) đóng bao tại VN6,300đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)Urea (Indonesia) đóng bao tại VN6,400đ/kgđã có VAT
Tân Quy (TPHCM)UREA (iran) hạt đục9,200đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)Urea (Iran) hạt đục6,400đ/kgđã có VAT
Tân Quy (TPHCM)UREA (liên xô ) hàng xá đóng gói Việt Nam10,250đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (liên xô ) hạt xá đóng gói Việt Nam9,100đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (liên xô) đóng bao nhà máy phú mỹ6,000đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (liên xô) đóng bao nhà máy Phú Mỹ5,920đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (malaysia) hạt đục10,000đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (Malaysia) hạt đục8,900đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (malaysia) hạt đục hàng nhập khẩu12,300đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (phú mỹ) giá bán cho các đại lý miền Tây6,600đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (phú mỹ) giá tham khảo11,500đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (phú mỹ) giá thị trường miền Tây9,300đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (phú mỹ) hàng giao tại kho Cần Thơ8,800đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (phú mỹ) hàng giao tại nhà máy Phú Mỹ8,300đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (phú mỹ) nhận hàng tại nhà máy Phú M6,050đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (phú mỹ) nhận hàng tại tổng kho Cần Thơ6,400đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (Phú Mỹ) nhận tại nhà máy Phú Mỹ6,100đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (Phú Mỹ) nhận tại Phú Mỹ5,800đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (Phú Mỹ) nhận tại tổng kho Cần Thơ5,850đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (Qatar) hàng xá đóng bao phú mỹ9,050đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (TQ) bao bì tàu5,950đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (TQ) bao chữ tàu11,300đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)Urea (TQ) bao ép màu trắng tiếng anh6,350đ/kgđã có VAT
Tân Quy (TPHCM)Urea (TQ) bao màu vàng tiếng anh6,500đ/kgđã có VAT
Tân Quy (TPHCM)Urea (TQ) bao tiếng anh6,070đ/kgđã có VAT
Tân Quy (TPHCM)UREA (TQ) bao tiếng anh8,900đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)Urea (TQ) bao tiếng tàu6,150đ/kgđã có VAT
Tân Quy (TPHCM)UREA (TQ) bao tiếng tàu8,600đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (TQ) hàng xá đóng gói Việt Nam8,950đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (TQ) hàng xá đóng lại9,200đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (TQ) hạt nhỏ bao chữ tàu10,800đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (TQ) hạt trong bao chữ tàu hàng tiểu ngạch9,300đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (TQ) hạt trong giá nhập khẩu10,500đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (TQ) hạt trong hàng nhập khẩu10,800đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (TQ) hạt đục10,200đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (TQ) hạt đục (cuối tháng mới có hàng)8,000đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (TQ) hạt đục (hàng trái táo)5,900đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (TQ) hạt đục giá nhập khẩu10,500đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (TQ) hạt đục hàng nhập khẩu11,300đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (TQ) hạt đục hàng quả táo tiểu ngạch10,400đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (TQ) hạt đục hàng tiểu ngạch9,800đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (TQ) hạt đục hàng tiểu ngạch bao quả táo10,000đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (TQ) hạt đục hàng tiểu ngạch kg h/đơn11,200đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (TQ) hạt đục hàng xá đóng bao trái táo5,900đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (TQ) hạt đục trái táo10,000đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (TQ) nhận hàng tại nhà máy Phú Mỹ6,930đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA (TQ) đóng gói bao bì nhà máy Phú Mỹ6,500đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA Cà Mau hạt đục (giá tham khảo)8,000đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA Cà Mau hạt đục (giá tham khảo)7,400đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA China hạt đục (giá tham khảo)8,400đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA Ninh Bình hạt trong (giá tham khảo)8,800đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)UREA Phú Mỹ hạt trong (giá tham khảo)7,700đ/kgđã có Vat
Tân Quy (TPHCM)Urea TQ (hạt đục)6,400đ/kgđã có VAT
Tân Quy (TPHCM)Urea TQ (nhận tại cảng HCM)6,350đ/kgđã có VAT
Tiền GiangUrea7,400đ/kgBán lẻ
TP HCMKaly Israel (hạt)14,000đ/kgđã có VAT
TP.HCMDAP Hàn Quốc đen 64%26,550đ/kgsản phẩm tham khảo
TP.HCMDAP Lào Cai xanh 61%14,500đ/kg-
TP.HCMDAP Trung Quốc nâu 64%22,000đ/kgsản phẩm tham khảo
TP.HCMDAP xanh Tường Phong 64%16,000đ/kg-
TP.HCMDAP xanh Vân Thiên Hoá 64%24,000đ/kgsản phẩm tham khảo
TP.HCMDAP Đình Vũ xanh 61%21,600đ/kgsản phẩm tham khảo
TP.HCMKali Belarus (hồng/đỏ) (bột)18,000đ/kgsản phẩm tham khảo
TP.HCMKali Belarus (miểng)15,000đ/kg-
TP.HCMKali Canada (hồng/đỏ) (bột)18,000đ/kgsản phẩm tham khảo
TP.HCMKali Canada (miểng)15,000đ/kg-
TP.HCMKali Isarel (Cà Mau) (miểng)15,300đ/kg-
TP.HCMKali Israel (Vinacam) (miểng)15,300đ/kg-
TP.HCMKali Israel Vinacam (hồng/đỏ) (bột)13,500đ/kg-
TP.HCMKali Israel Vinacam (trắng) (bột)13,500đ/kg-
TP.HCMKali Phú Mỹ (hồng/đỏ) (bột)17,500đ/kgsản phẩm tham khảo
TP.HCMSA Nhật hiệu con hổ3,800đ/kgđã có vat
TP.HCMUre Indo hạt đục15,000đ/kgsản phẩm tham khảo
TP.HCMUre Malay hạt đục15,000đ/kgsản phẩm tham khảo
TP.HCMUre Ninh Bình15,000đ/kgsản phẩm tham khảo
TPHCMDAP Ả Rập10,250đ/kgđã có Vat
TPHCMDAP Ả RẬP9,000đ/kgđã có Vat
TPHCMDAP Korea đen13,200đ/kgđã có Vat
TPHCMDap Nga nâu đậm11,600đ/kgđã có Vat
TPHCMDap Phú Mỹ10,000đ/kgđã có Vat
TPHCMDAP TQ 16-4411,600đ/kgđã có Vat
TPHCMDAP TQ 16-44 hạt xanh bao tiếng anh11,500đ/kgđã có Vat
TPHCMDAP TQ Hạt nâu10,800đ/kgđã có Vat
TPHCMDAP TQ Hạt nâu bao tiếng anh10,800đ/kgđã có Vat
TPHCMDAP TQ Hạt xanh11,900đ/kgđã có Vat
TPHCMDAP TQ Hạt xanh bao tiếng anh12,800đ/kgđã có Vat
TPHCMDAP TQ nâu công nghệ USA8,300đ/kgđã có Vat
TPHCMDAP TQ xanh hồng hà11,250đ/kgđã có Vat
TPHCMDAP TQ xanh Hồng hà 608,100đ/kgđã có Vat
TPHCMDAP TQ xanh hồng hà 6410,000đ/kgđã có Vat
TPHCMDAP TQ xanh hồng hà TA6410,850đ/kgđã có Vat
TPHCMDAP TQ xanh Tường Phong11,250đ/kgđã có Vat
TPHCMDAP TQ xanh Tường Phong 6010,450đ/kgđã có Vat
TPHCMDAP TQ xanh Tường Phong 648,550đ/kgđã có Vat
TPHCMDAP TQ xanh Tường Phong608,050đ/kgđã có Vat
TPHCMDAP TQ xanh Tường Phong648,600đ/kgđã có Vat
TPHCMDAP Úc10,000đ/kgđã có Vat
TPHCMDap xanh Hồng Hà, 64%12,500đ/kgđã có Vat
TPHCMKali Israel (Cà Mau)10,800đ/kg-
TPHCMKali Israel (Vinacam)12,000đ/kg-
TPHCMKali Israel bột6,400đ/kg-
TPHCMKali Israel bột trắng10,000đ/kg-
TPHCMKali Israel hạt7,200đ/kgđã có Vat
TPHCMKali Israel hạt miểng8,050đ/kgđã có Vat
TPHCMKali Israel hạt nhuyễn bột7,450đ/kgđã có Vat
TPHCMKali Israel trắng7,800đ/kgđã có Vat
TPHCMKali Lào bột trắng5,500đ/kgđã có Vat
TPHCMKali Phú Mỹ9,800đ/kg-
TPHCMKali Phú Mỹ (bột)6,000đ/kgđã có Vat
TPHCMKali Phú Mỹ (miễng)6,900đ/kgđã có Vat
TPHCMKali Phú Mỹ bột6,600đ/kg-
TPHCMKali Russia hạt7,200đ/kgđã có Vat
TPHCMNPK Korea 16-16-8-13S9,250đ/kgđã có Vat
TPHCMSA Korea hạt mịn vàng3,300đ/kgđã có vat
TPHCMSA Nhật3,600đ/kgđã có Vat
TPHCMSA Nhật Hạt trắng4,400đ/kgđã có vat
TPHCMSA Nhật hiệu con hổ3,850đ/kgđã có Vat
TPHCMSA Phú Mỹ (Nhât)3,450đ/kgđã có Vat
TPHCMSA TQ Bôt trắng3,350vnđđã có Vat
TPHCMSA TQ bột trắng3,100vnđđã có Vat
TPHCMSA TQ Capro3,600đ/kgđã có vat
TPHCMSA TQ hạt lớn3,600đ/kgđã có Vat
TPHCMSA TQ hạt mịn vàng2,700đ/kgđã có Vat
TPHCMSA TQ Hạt nhuyễn3,000đ/kgđã có vat
TPHCMSA TQ Hạt trắng3,600đ/kgđã có vat
TPHCMSA TQ hạt trắng3,300vnđđã có Vat
TPHCMSA TQ hiệu con hổ3,600đ/kgđã có Vat
TPHCMSA TQ miểng3,950đ/kgđã có vat
TPHCMSA TQ Nhật hiệu con hổ3,850đ/kgđã có Vat
TPHCMSA Trung quốc bột mịn2,700đ/kgđã có Vat
TPHCMUre Cà Mau15,000đ/kgsản phẩm tham khảo
TPHCMUre Cà Mau hạt đục8,700đ/kgđã có Vat
TPHCMUre Hà Bắc6,600đ/kgđã có Vat
TPHCMUre Indo hạt trong6,850đ/kg-
TPHCMUre Indo hạt đục6,850đ/kg-
TPHCMUre Malai hạt đục6,500đ/kgđã có Vat
TPHCMUre Malaysia hạt đục17,000đ/kgsản phẩm tham khảo
TPHCMUre Nga hạt trong6,700đ/kgđã có Vat
TPHCMUre Ninh bình6,700đ/kgđã có Vat
TPHCMUre Ninh Bình7,850đ/kgđã có Vat
TPHCMUre Phú Mỹ14,800đ/kgsản phẩm tham khảo
TPHCMUre Phú Mỹ hạt trong8,100đ/kgđã có Vat
TPHCMUre TQ hạt trong5,800đ/kgđã có Vat
TPHCMUre TQ hạt đục5,900đ/kgđã có Vat
TPHCMUre đục Cà Mau7,100đ/kgđã có Vat
TPHCMUre đục Indonesia7,300đ/kgđã có vat
TPHCMUre đục Malaysia7,200đ/kgđã có vat
TPHCMĐạm hạt vàng 46A+ (Đầu Trâu)8,800đ/kg-
Trà VinhDAP17,000đ/kgBán lẻ
Trà VinhUrea8,000đ/kgBán lẻ
Phân tích cập nhật giá phân bón hàng ngày, có một số điểm đáng chú ý sau:
  • Loại phân DAP có giá 22,000 đ/kg
  • Loại phân DAP (china) hạt nâu có giá 12,600 đ/kg
  • Loại phân DAP (korea) hạt đen có giá 11,300 đ/kg
  • Loại phân DAP (mexico) hạt nâu đen có giá 9,800 đ/kg
  • Loại phân DAP (Russia) hạt nâu tiếng anh có giá 11,000 đ/kg
  • Loại phân DAP (TQ) có giá 19,600 đ/kg
  • Loại phân DAP (USA) hạt đen có giá 8,550 đ/kg
  • Loại phân DAP Đình Vũ có giá 12,400 đ/kg
  • Loại phân DAP Philippine có giá 23,200 đ/kg
  • Loại phân DAP TQ xanh hồng hà có giá 11,250 đ/kg
  • Loại phân DAP TQ (hạt vàng) có giá 7,500 đ/kg
  • Loại phân DAP TQ Hạt xanh có giá 11,900 đ/kg
  • Loại phân Kali (Israel) hạt có giá 7,800 đ/kg
  • Loại phân Kali Israel bột có giá 6,400 đ/kg
  • Loại phân Kali Lào bột trắng có giá 5,500 đ/kg
  • Loại phân Kali Liên Xô (bột) có giá 12,200 đ/kg
  • Loại phân Kali Liên Xô (hạt) có giá 14,400 đ/kg
  • Loại phân Kali Phú Mỹ có giá 9,800 đ/kg
  • Loại phân Kali Russia hạt có giá 7,200 đ/kg
  • Loại phân NPK Đầu Trâu 16-16-8 có giá 11,000 đ/kg
  • Loại phân NPK Đầu Trâu 20-20-15 có giá 14,600 đ/kg
  • Loại phân NPK Korea 16-16-8-13S có giá 9,250 đ/kg
  • Loại phân Phân KCl Canada có giá 12,400 đ/kg
  • Loại phân Phân lân có giá 2,450 đ/kg
  • Loại phân SA Đài Loan có giá 2,700 đ/kg
  • Loại phân SA Hàn Quốc có giá 2,700 đ/kg
  • Loại phân SA Nhật có giá 3,600 đ/kg
  • Loại phân SA Liên Xô (hạt trắng) có giá 2,650 đ/kg
  • Loại phân SA TQ bột trắng có giá 3,100 đ/kg
  • Loại phân Ure Cà Mau có giá 15,000 đ/kg
  • Loại phân Ure (TQ) có giá 8,600 đ/kg
  • Loại phân Ure đục Indonesia có giá 7,300 đ/kg
  • Loại phân Ure đục Malaysia có giá 7,200 đ/kg
  • Loại phân Ure Phú Mỹ có giá 14,800 đ/kg
  • Loại phân Ure Ninh Bình có giá 15,000 đ/kg

Biểu đồ phân tích giá phân bón trong nước ngày 15/08/2022

Biểu đồ phân tích xu hướng giá phân bón cập nhật mới nhất vào ngày 15/08/2022

 

Các loại phân bón trên thị trường

Có nhiều cách để phân loại phân bón trên thị trường và mức giá phân bón cũng khác nhau phụ thuộc nhiều yếu tố.

  • Phân loại phân bón theo thành phần ta có: Phân bón cô cơ, phân bón hữu cơ, phân bón hỗn hợp và phân bón vi sinh.
  • Phân loại theo chức năng ta có: Phân bón lá và phân bón rễ.

Dưới đây là một số loại phân bón phổ biến nhất trên thị trường hiện nay:

1. Phân bón vô cơ đa lượng

Gồm phân đạm, phân lân và phân kali.

  • Bón phân đạm thúc đẩy quá trình tăng trưởng của cây, giúp cây phân cành, làm cho cây ra nhiều nhánh, lá to, xanh, lá quang hợp mạnh do đó làm tăng năng suất cây trồng.
  • Phân lân giúp kích thích sự phát triển bộ rễ, giúp rễ đâu sâu và lan rộng hơn giúp cây vững chắc, bên cạnh đó còn kích thích đẻ nhánh, nảy chồi, thúc đẩy quá trình ra hoa kết quả sớm, giúp cây tăng sự chống chịu với rét, hạn, độ chua của đất và chống lại sâu bệnh.
  • Phân kali cung cấp kali cho cây, giúp tăng khả năng chịu úng, hạn, rét, chống sâu bệnh.
  • Bên cạnh đó để tiết kiệm thời gian và chi phí còn có loại phân phức hợp hay hỗn hợp: loại 2 yếu tố (N-K, N-P, P-K), loại 3 yếu tố (N-P-K), loại 4 yếu tố (N-P-K-Mg). Khi so sánh giữa việc phải mua 1 loại phân phức hợp và nhiều loại phân riêng biệt thì giá phân bón phức hợp giúp người nông dân tiết kiệm hơn rất nhiều.

2. Phân bón vô cơ trung và vi lượng

Thông thường các nhà máy không sản xuất loại phân trung và vi lượng riêng mà kết hợp với các phân đa lượng.

3. Phân bón lá

Phân bón lá là loại phân được pha với nước rồi phun để cây hấp thụ. Thành phần của phân bón lá có thể là các yếu tố dinh dưỡng đa lượng, trung lượng hoặc vi lượng, thông thường là dạng phối hợp.

4. Phân bón hữu cơ

Gồm phân chuồng, phân rác và phân xanh. Là loại phân có thành phần dinh dưỡng đa dạng, bảo vệ môi trường và giá phân bón tương đối rẻ cho người dân, thậm chí có thể tận dụng nguồn rác thải có sẵn tại trang trại.

5. Phân bón vi sinh

Là loại phân có chứa các loài vi sinh vật có ích như vi khuẩn, nấm, xạ khuẩn. Gồm một số loại phổ biến sau: Phân vi sinh cố định đạm, phân vi sinh vật hòa tan lân, phân vi sinh vật kích thích tăng trưởng cây.

Sơ lược biến động của giá phân bón ở Việt Nam đến 15/08/2022

Theo số liệu của Bộ NN&PTNN, năm 2020, Việt Nam sử dụng 10,23 triệu tấn phân bón. Bên cạnh đó ta có 841 nhà máy sản xuất phân bón với công suất hơn 30 triệu tấn mỗi năm. Như vậy thời điểm này công suất sản xuất đã gấp 3 lần nhu cầu tiêu thụ phân bón.

Theo Cục hóa chất (Bộ Công Thương): Cuối năm 2018 giá phân bón đã tăng kỷ lục, từ đó giá phân bón đã liên tục giảm và chạm đáy tháng 7 năm 2020. Tuy nhiên trong thời gian gần đây, giá phân bón tiếp tục phục hồi và có chiều hướng tăng cao. Cụ thể vào tháng 9/2021 ta có:

Loại phân bónGiá tháng 7/2020Giá tháng 9/2021Tăng
Phân urê (đạm Cà Mau)6.800 đồng/kg11.700 đồng/kg72%
Phân DAP (Đình Vũ)8.550 đồng/kg14.300 đồng/kg67,3%
Phan NPK (Bình Điền)

(loại 16-16-8+13S)

8.000 đồng/kg10.760 đồng kg24,3%
Phân SA bột của Trung Quốc3.270 đồng/kg5.250 đồng /kg60,6%
Phân DAP 64% nhập khẩu Trung Quốc11.200 đồng/kg16.800 đồng/kg50%
Phân Kali (kali miểng Israel)6.650 đồng/kg11.500 đồng/kg72,9%

Nguyên nhân giá phân bón tăng cao trong thời gian này:

  • Giá nông sản trên thế giới liên tục tăng, điển hình là giá gạo. Kết hợp với thời tiết thuận lợi khiến sản xuất tăng cao, nhu cầu sử dụng phân bón tăng cao.
  • Bên cạnh đó giá phân bón cũng phụ thuộc vào giá nguyên liệu đầu vào ( NH3, than, lưu huỳnh, axit H2SO4, quặng apatit ) và chi phí vận chuyển. Trong thời gian này giá nguyên liệu sản xuất tăng mạnh.

Tính đến 15/08/2022 theo dự đoán chung thì xu hướng giá phân bón còn tăng do tình hình lạm phát, nguồn nguyên liệu đầu vào có xu hướng tăng giá. Xu hướng giá phân bón được cập nhật chi tiết tại biểu đồ phân tích giá phân bón phía trên.

Top doanh nghiệp cung cấp phân bón hàng đầu

Giá phân bón tăng hay giảm là mối quan tâm hàng đầu của người nông dân, nhưng bên cạnh đó chất lượng phân bón cũng quan trọng, loại phân bón tốt, được cung cấp từ một đơn vị uy tín giúp cây trồng phát triển tốt và cho năng xuất cao. Dưới đây là danh sách các doanh nghiệp cung cấp phân bón hàng đầu việt nam:

  • Công Ty Cổ Phần VBM Việt Nam
  • Công Ty TNHH XNK Phân Bón Và Hóa Chất BTC
  • Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Và Thương Mại Thiên Phúc
  • Công Ty TNHH Sitto Việt Nam
  • Công Ty Cổ Phần Supe Phốt Phát Và Hóa Chất Lâm Thao
  • Công Ty Cổ Phần TM DV TĐ Đồng Tiền
  • CTCP Phân bón Hóa chất Dầu khí – Đạm Phú Mỹ
  • Công Ty TNHH XNK Phân Bón CONTINENTAL
  • Công Ty TNHH Vidan
  • Công Ty TNHH Thương Mại & Sản Xuất Phước Hưng
  • Công Ty TNHH SX TM DV Nông Nguyên Phát
  • Công Ty TNHH Sinh Học HPH
  • Công ty TNHH phân bón Golhar
  • Công ty TNHH Phân bón Bảo Minh
  • Công ty TNHH phân bón Baconco
  • Công Ty TNHH Phân Bón An Dân
  • Công ty TNHH MTV Phân Bón Quốc Tế Âu Việt
  • Công Ty TNHH MTV Phân Bón Phú Định
  • Công ty TNHH MTV An Điền
  • Công Ty TNHH Hóa Nông VIC
  • Công Ty TNHH Điền Trang
  • Công ty TNHH đầu tư Công nghệ Sinh học GOLDTECH
  • Công ty TNHH Con Cò Vàng
  • Công Ty TNHH An Nông
  • Công ty THHH GARSONI Việt Nam
  • Công ty PVFCCo
  • Công ty phân lân Văn Điển
  • Công ty phân bón Việt Nhật (JVF)
  • Công ty phân bón Miền Nam
  • Công ty Phân Bón Hóa Chất Cần Thơ
  • Công ty phân bón Hà Lan
  • Công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau
  • Công ty phân bón Bình Điền
  • Công ty phân bón An Phú Thịnh
  • Công ty CPPT Nông Nghiệp Đất Việt
  • Công Ty CP Phân Bón Mỹ Việt
  • Công Ty CP Phân Bón Miền Nam
  • Công ty CP đầu tư thương mại quốc tế Âu Lạc
  • Công Ty CP Công Nông Nghiệp Tiến Nông
  • Công Ty Cổ Phần XNK Phân Bón Nam Mỹ
  • Công Ty Cổ Phần Vật Tư Nông Nghiệp Đồng Nai
  • Công Ty Cổ Phần Vật Tư Kỹ Thuật Nông Nghiệp Bình Định
  • Công Ty Cổ Phần TM-SX-DV Du Lịch Ba Lá Xanh
  • Công ty Cổ phần thương mại và phân bón Gia Huy
  • Công Ty Cổ Phần Thiên Sinh
  • Công Ty Cổ Phần Sinh Học Mê Kông
  • Công ty cổ phần sản xuất thương mại Thiên Ân
  • Công ty cổ phần sản xuất thương mại phân bón Đất Xanh
  • Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Ngọc Tùng
  • Công ty cổ phần Quốc tế Hải Dương
  • Công ty Cổ Phần Quốc Tế Cuộc Sống Việt
  • Công ty cổ phần phân lân nung chảy Văn Điển
  • Công ty cổ phần Phân Lân Ninh Bình
  • Công Ty Cổ Phần Phân Bón Việt Nhật
  • Công ty cổ phần phân bón Miền Nam
  • Công Ty Cổ Phần Phân Bón Hà Nội
  • Công Ty Cổ Phần Phân Bón EUR
  • Công ty cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau (PVCFC)
  • Công ty Cổ phần Phân bón Bồ Nông
  • Công Ty Cổ Phần Phân Bón Bình Điền
  • Công Ty Cổ phần P Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao
  • Công ty cổ phần Lân Ninh Bình
  • Công ty cổ phần Hữu Cơ Daito
  • Công ty Cổ Phần Đầu Tư Phân Bón Toàn Cầu
  • Công ty cổ phần Đất Xanh
  • Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Kỹ Thuật Nông Nghiệp Tp. HCM
  • Công ty Cổ phần DAP – VINACHEM
  • Công ty cổ phần chuyên bán Vật tư Nông sản (Apromaco)
  • Công Ty Cổ Phần Phân Bón Dịch Vụ Tổng Hợp Bình Định
  • Công Ty Cổ Phần Cây Trồng Bình Chánh

Mua phân bón giá rẻ ở đâu?

Mua sản phẩm giá rẻ nhưng vẫn đảm bảo chất lượng là mong muốn của mọi nông dân. Để đảm bảo chất lượng sản phẩm và có mức giá tốt nhất bạn nên đến những đại lý cung cấp uy tín mà bạn biết rõ, hoặc kiểm tra cập nhật danh sách đại lý tại website của các công ty sản xuất và phân phối phân bón mà bạn cần mua. Tránh trường hợp mua dựa trên sự chào mời của người lạ mà không tìm hiểu rõ về sản phẩm.

Kết Luận

Trên đây là toàn bộ thông tin về giá phân bón trong nước online hôm nay 15/08/2022 được cập nhật liên tục, nhanh chóng và những điều bạn cần biết về sự biến động giá phân bón trên thị trường. Hy vọng qua bài viết trên đã cung cấp tới bạn nhiều thông tin hữu ích.