Updated at: 10-08-2022 - By: Duy Phương

Giá thép U Nhật Bản hôm nay 10/2022 là bao nhiêu? Trong thời gian gần đây, thép U Nhật Bản là một trong những vật liệu xây dựng nổi tiếng và rất được ưa chuộng tại Việt Nam. Bên cạnh đó, giá mua bán thép U Nhật Bản cũng được rất nhiều người quan tâm.

Trong bài viết này, Thefinances.org sẽ cung cấp và gửi đến bạn bảng báo giá thép U Nhật Bản cập nhật mới nhất 10/2022. Với nội dung này, bạn có thể đưa ra lựa chọn phù hợp, đảm bảo chất lượng của công trình mà các nhà thầu quan tâm. Cùng theo dõi thêm ngay sau đây nhé!

Báo giá thép U Nhật Bản mới nhất 10/2022

Mỗi đơn vị đều có một mức chi phí không giống nhau. Mỗi công trình kiến trúc đều ước muốn có được nguồn thép tốt, giá trị vượt trội và mức giá hợp lý. Nguồn thép U Nhật Bản là một sự quyết định ổn định dành cho bạn với bảng thông báo giá sắt thép chuẩn xác nhất.

Bảng giá thép U Nhật Bản mới nhất hôm nay

STTQuy cáchXuất xứBaremGiá thép hình U
(Kg/m)KgCây 6m
1Thép U40*2.5lyVN9.0033,111298,000
2Thép U50*25*3lyVN13.5022,630305,500
3Thép U50*4.5lyVN20.0027,700554,000
4Thép U60 – 65*35*3lyVN17.0020,206343,500
5Thép U60 – 65*35*4.5lyVN30.0026,600798,000
6Thép U80*40*3lyVN22.5 – 23.5387,000
7Thép U80*40*4 – 4.5lyVN30.5016,852514,000
8Thép U100*45*3.5 – 4lyVN31.5 – 32.5544,000
9Thép U100*45*4lyVN35.0019,114669,000
10Thép U100*45*5lyVN45.0017,311779,000
11Thép U100*45*5.5lyVN52 – 56923,500
12Thép U120*50*4lyVN41 – 42710,000
13Thép U120*50*5 – 5.5lyVN54 – 55930,000
14Thép U120*65*5.2lyVN70.2016,6951,172,000
15Thép U120*65*6lyVN80.4016,7001,342,680
16Thép U140*60*4lyVN54.0016,422886,800
17Thép U140*60*5lyVN64 – 651,103,000
18Thép U150*75*6.5lyVN111.616,4001,830,240
19Thép U160*56*5 – 5.2lyVN71.5 – 72.51,253,000
20Thép U160*60*5.5lyVN81 – 821,402,000
21Thép U180*64*5.3lyNK80.0019,6881,575,000
22Thép U180*68*6.8lyNK112.0017,5001,960,000
23Thép U200*65*5.4lyNK102.0017,5001,785,000
24Thép U200*73*8.5lyNK141.0017,5002,467,500
25Thép U200*75*9lyNK154.8017,5002,709,000
26Thép U250*76*6.5lyNK143.4018,6002,667,240
27Thép U250*80*9lyNK188.4018,6003,504,240
28Thép U300*85*7lyNK186.0019,5003,627,000
29Thép U300*87*9.5lyNK235.2019,4984,586,000

Giá sắt thép U Nhật Bản hôm nay 02/10/2022 tăng hay giảm?

Sau đại dịch Covid-19, các nhà xưởng ở Trung Quốc vẫn chưa hoạt động lại hết công suất như trước, kết hợp với tình hình lạm phát đang xảy trên toàn thế giới, chính vì thế dự báo giá sắt thép U Nhật Bản trong thời gian tới có xu hướng tăng. Theo Thefinance dự đoán giá sắt thép U Nhật Bản có thể ổn định trong 2 tới 3 năm tới.

Thông tin về loại thép hình chữ U

Thông tin về loại thép hình chữ U

Thông tin về loại thép hình chữ U

Thép hình từ lâu đã là vật liệu cốt lõi trong các công trình xây dựng. Loại thép này có những ưu điểm vượt trội về độ bền, khả năng chống ăn mòn và đặc biệt phù hợp với những yêu cầu đặc thù trong thi công xây dựng. Bài viết hôm nay chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu về thép hình U – một loại thép hình vô cùng phổ biến trên thị trường hiện nay.

Thép hình U có đặc điểm hình dáng bên ngoài giống như mặt cắt của chữ U in hoa bao gồm phần thân ngang bên dưới và 2 cánh bằng nhau. Bề mặt của thép U có màu đen hoặc màu trắng bạc nếu như được nhúng kẽm, thậm chí một số loại thép U có màu vàng ánh do được mạ đồng theo nhu cầu của khách hàng.

Đặc điểm cấu tạo của thép U

Thép hình chữ U có rất nhiều kích thước khác nhau đáp ứng nhu cầu đa dạng trong thi công và lắp ráp. Một vài thông số cơ bản của thép như sau:

  • Chiều dài một cây thép U tiêu chuẩn là 6m hoặc 12m.
  • Chiều dài của phần thân ngang dao động từ 50 – 380mm
  • Chiều dài của 2 cánh dao động từ 25 – 100mm.

Trên thị trường hiện nay thường sử dụng một số kích thước thép hình U phổ biến như U100, U150, U200, U250.

  • Một cây Thép hình U100 với chiều dài 6m có độ dài thân 100mm x độ dài cánh 46mm x độ dày 4,5m sẽ có khối lượng khoảng 51,5 kg / cây.
  • Một cây thép hình U150 với chiều dài 6/12m có độ dài thân 150mm x độ dài cánh 75mm x độ dày 6,5mm sẽ có khối lượng khoảng 111,6 kg / cây.
  • Một cây thép hình U200 với chiều dài 1/12m có độ dài thân 200mm x độ dài cánh 73mm x độ dày 6mm sẽ có khối lượng khoảng 21,3 kg /m.
  • Tương tự một cây thép hình U250 với chiều dài 1/12m có độ dài thân 250mm x độ dài cánh 78mm x độ dày 6,8mm sẽ có khối lượng rơi vào khoảng 25,5 kg/m.

Tiêu chuẩn thép hình U

Tùy theo từng quốc gia sản xuất , thép hình U sẽ có những mác thép và tiêu chuẩn riêng cụ thể như sau:

  • Mác thép A36 xuất xứ Mỹ theo tiêu chuẩn ATSM A36. Trong đó tỷ lệ các thành phần cấu tạo nên thép là C, Si, Mn, P, S, Cu lần lượt như sau: 0,27%; 0,15 – 0,4%; 1,2%; 0,04%; 0,05%; 0,2%.
  • Mác thép SS400 xuất xứ Nhật Bản theo tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410. Trong đó tỷ lệ các nguyên tố hóa học lần lượt như sau: P – 0,05%, S – 0,05%.
  • Mác thép Q235B xuất xứ Trung Quốc có tỷ lệ thành phần cấu tạo như sau: C – 0,22%; Si – 0,35%; Mn – 1,4%; P – 0,045%; S – 0,045%; Ni – 0,3%; Cr – 0,3%; Cu – 0,3%.

Ưu điểm của thép hình U

Cũng như các loại thép hình H, I, V, thép hình U cũng có những ưu điểm vượt trội khiến cho chúng ngày càng được sử dụng nhiều trong thi công xây dựng, cụ thể như sau:

  • Độ cứng cao, khả năng chống rung lắc và xoáy vặn tốt, khả năng chịu lực cũng rất lớn.
  • Độ bền cao với khả năng chống ăn mòn cũng như chống chịu các điều kiện bất lợi của khí hậu. Điều này giúp tăng tuổi thọ cho công trình và đặc biệt có ý nghĩa đối với những công trình ở vùng có khí hậu Nhiệt đới quanh năm ẩm ướt như Việt Nam.

Ứng dụng của thép hình chữ U trong xây dựng

Ứng dụng của thép hình chữ U trong xây dựng

Ứng dụng của thép hình chữ U trong xây dựng

Với những đặc điểm cấu tạo riêng biệt, thép hình thường được sử dụng ở những công trình mang tính chất đặc thù như cầu đường, nhà cao tầng đòi hỏi khả năng chống rung lắc tốt, những công trình lớn như điện cao thế, nhà xưởng lớn…

Ngoài ra thép hình U còn được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp dân dụng như làm khung sườn xe, thùng xe, thiết kế nội thất, tháp ăng ten…

Những sản phẩm thép hình U được nhũng kẽm sẽ có độ bền rất cao, khả năng chống oxi hóa tốt nên có thể sử dụng ở những khu vực chứa hóa chất, gần biển… để giúp tăng tuổi thọ cho công trình.

Các lưu ý khi bảo quản sắt thép U Nhật Bản

Sắt thép U Nhật Bản để đạt chất lượng cao nhất khi sử dụng thì cần lựa chọn được đúng sản phẩm chính hãng chất lượng, tuy nhiên đây chỉ là điều kiện cần, ngoài ra bạn còn cần quan tâm đến quá trình bảo quản, nếu sản phẩm Sắt thép U Nhật Bản cũng như các loại sắt thép khác chất lượng tốt nhưng bị để ngổn ngang tại công trường xây dựng dẫn đến hư hỏng, han rỉ làm ảnh hưởng đến chất lượng công trình. Để đảm bảo sắt thép U Nhật Bản giữ được chất lượng tốt nhất dưới đây Thefinances sẽ chia sẻ tới bạn những lưu ý khi bảo quản sắt thép U Nhật Bản:

  • Phun sơn lên bề mặt vật liệu sắt thép U Nhật Bản giúp hạn chế tình trạng vật liệu bị oxy hóa do thời tiết gây nên.
  • Dùng bạt bao phủ: là phương pháp đơn giản được nhiều người áp dụng, tuy nhiên nếu để sắt thép U Nhật Bản ở ngoài trời quá lâu thì không nên dùng phương pháp này.
  • Bảo quản trong kho, xưởng: là phương pháp tốt nhất để bảo quản sắt thép U Nhật Bản tránh sự oxy hóa do tiếp xúc với điều kiện mưa nắng khắc nghiệt, tuy nhiên cách này tiêu tốn chi phí cao hơn các cách trên.
  • Không bảo quản sắt thép U Nhật Bản gần các chất gây ăn mòn khác như: chất có tính axit, bazơ, các loại khí như các bon, lưu huỳnh, hidro…
  • Đề đảm bảo an toàn trong quá trình bảo quản sắt thép U Nhật Bản, cần đóng cọc cố định 2 bên.
  • Không nên để lẫn lộn thép U Nhật Bản đã gỉ vào một chỗ với thép U Nhật Bản chưa gỉ. Các loại sắt thép U Nhật Bản đã gỉ phải chọn xếp riêng để lau chùi thật sạch.

Tải bảng giá sắt thép U Nhật Bản ngày 02/10/2022

Download bảng giá sắt thép U Nhật Bản

Câu hỏi thường gặp của khách hàng khi mua sắt thép U Nhật Bản

  1. Sắt thép U Nhật Bản có tốt không?
  2. Giá thép thị trường sắt thép U Nhật Bản lên xuống như thế nào?
  3. Địa chỉ công ty hay chi nhánh phân phối sắt thép U Nhật Bản nằm ở những đâu?
  4. Tôi có thể giữ giá sắt thép U Nhật Bản ở thời điểm mong muốn không?
  5. Tôi có thể nhận hàng sắt thép U Nhật Bản ở đâu?
  6. Các chính sách ưu đãi hấp dẫn, chiết khấu giá cho đại lý của tổng công ty sắt thép U Nhật Bản?
  7. Tôi ở tỉnh mua sắt thép U Nhật Bản có được vận chuyển miễn phí không?
  8. Tôi muốn xuất hóa đơn đỏ khi mua sắt thép U Nhật Bản?
  9. Tôi muốn công nợ khi mua sắt thép U Nhật Bản thì thủ tục thế nào? thời gian ra sao?
  10. Làm sao để chọn lựa thép U Nhật Bản chính xác?
  11. Tại Miền Nam, công ty nào là nhà phân phối thép U Nhật Bản tốt nhất?
  12. Sử dụng thép U Nhật Bản có tiết kiệm chi phí hay không?
  13. Chính sách vận chuyển khi mua sắt thép U Nhật Bản ra sao?

Kết Luận

Trên đây là toàn bộ thông tin về giá sắt thép U Nhật Bản hôm nay 02/10/2022 được cập nhật liên tục, nhanh chóng và những điều bạn cần biết về các loại sắt thép U Nhật Bản trên thị trường. Hy vọng qua bài viết trên đã cung cấp tới bạn nhiều thông tin hữu ích và tìm được đại lý phân phối sắt thép U Nhật Bản tốt nhất.

5/5 - (10 votes)