Updated at: 10-08-2022 - By: Duy Phương

Giá thép hộp Tuấn Võ hôm nay 10/2022 là bao nhiêu? Trong thời gian gần đây, thép hộp Tuấn Võ là một trong những thương hiệu vật liệu xây dựng nổi tiếng và rất được ưa chuộng tại Việt Nam. Bên cạnh đó, giá mua bán thép hộp Tuấn Võ cũng được rất nhiều người quan tâm.

Trong bài viết này, Thefinances.org sẽ cung cấp và gửi đến bạn bảng báo giá thép hộp Tuấn Võ cập nhật mới nhất 10/2022. Với nội dung này, bạn có thể đưa ra lựa chọn phù hợp, đảm bảo chất lượng của công trình mà các nhà thầu quan tâm. Cùng theo dõi thêm ngay sau đây nhé!

Báo giá thép hộp Tuấn Võ mới nhất 10/2022

Mỗi đơn vị đều có một mức chi phí không giống nhau. Mỗi công trình kiến trúc đều ước muốn có được nguồn thép tốt, giá trị vượt trội và mức giá hợp lý. Nguồn thép hộp Tuấn Võ là một sự quyết định ổn định dành cho bạn với bảng thông báo giá sắt thép chuẩn xác nhất.

Bảng giá thép hộp mạ kẽm Tuấn Võ

Quy cách thép hộp mạ kẽm Tuấn VõĐộ dài (m/cây)Trọng lượng (kg/cây)Đơn giá chưa VAT (VNĐ/kg)Tổng giá chưa có VAT (VNĐ/cây)Đơn giá có VAT (VNĐ/kg)Tổng giá chưa có VAT (VNĐ/cây)
Hộp mạ kẽm 13x26x1.06m3.4514,22349,86015,67854,878
Hộp mạ kẽm 13x26x1.16m3.7714,22354,51415,67859,998
Hộp mạ kẽm 13x26x1.26m4.0814,22359,02315,67864,958
Hộp mạ kẽm 13x26x1.46m4.714,22368,04215,67874,878
Hộp mạ kẽm 14x14x1.06m2.4114,22334,73315,67838,238
Hộp mạ kẽm 14x14x1.16m2.6314,22337,93315,67841,758
Hộp mạ kẽm 14x14x1.26m2.8414,22340,98715,67845,118
Hộp mạ kẽm 14x14x1.46m3.2514,22346,95115,67851,678
Hộp mạ kẽm 16x16x1.06m2.7914,22340,26015,67844,318
Hộp mạ kẽm 16x16x1.16m3.0414,22343,89615,67848,318
Hộp mạ kẽm 16x16x1.26m3.2914,22347,53315,67852,318
Hộp mạ kẽm 16x16x1.46m3.7814,22354,66015,67860,158
Hộp mạ kẽm 20x20x1.06m3.5414,22351,16915,67856,318
Hộp mạ kẽm 20x20x1.16m3.8714,22355,96915,67861,598
Hộp mạ kẽm 20x20x1.26m4.212,90155,21314,22360,767
Hộp mạ kẽm 20x20x1.46m4.8312,90163,54414,22369,930
Hộp mạ kẽm 20x20x1.56m5.1414,22374,44215,67881,918
Hộp mạ kẽm 20x20x1.86m6.0512,90179,67614,22387,675
Hộp mạ kẽm 20x40x1.06m5.4314,22378,66015,67886,558
Hộp mạ kẽm 20x40x1.16m5.9414,22386,07815,67894,718
Hộp mạ kẽm 20x40x1.26m6.4614,22393,64215,678103,038
Hộp mạ kẽm 20x40x1.46m7.4714,223108,33315,678119,198
Hộp mạ kẽm 20x40x1.56m7.9714,223115,60515,678127,198
Hộp mạ kẽm 20x40x1.86m9.4414,223136,98715,678150,718
Hộp mạ kẽm 20x40x2.06m10.414,223150,95115,678166,078
Hộp mạ kẽm 20x40x2.36m11.814,223171,31415,678188,478
Hộp mạ kẽm 20x40x2.56m12.7214,223184,69615,678203,198
Hộp mạ kẽm 25x25x1.06m4.4814,22364,84215,67871,358
Hộp mạ kẽm 25x25x1.16m4.9114,22371,09615,67878,238
Hộp mạ kẽm 25x25x1.26m5.3314,22377,20515,67884,958
Hộp mạ kẽm 25x25x1.46m6.1514,22389,13315,67898,078
Hộp mạ kẽm 25×25 x1.56m6.5614,22395,09615,678104,638
Hộp mạ kẽm 25x25x1.86m7.7514,223112,40515,678123,678
Hộp mạ kẽm 25x25x2.06m8.5214,223123,60515,678135,998
Hộp mạ kẽm 25x50x1.06m6.8414,22399,16915,678109,118
Hộp mạ kẽm 25x50x1.16m7.514,223108,76915,678119,678
Hộp mạ kẽm 25x50x1.26m8.1514,223118,22315,678130,078
Hộp mạ kẽm 25x50x1.46m9.4514,223137,13315,678150,878
Hộp mạ kẽm 25x50x1.56m10.0914,223146,44215,678161,118
Hộp mạ kẽm 25x50x1.86m11.9814,223173,93315,678191,358
Hộp mạ kẽm 25x50x2.06m13.2314,223192,11415,678211,358
Hộp mạ kẽm 25x50x2.36m15.0614,223218,73315,678240,638
Hộp mạ kẽm 25x50x2.56m16.2514,223236,04215,678259,678
Hộp mạ kẽm 30x30x1.06m5.4314,22378,66015,67886,558
Hộp mạ kẽm 30x30x1.16m5.9414,22386,07815,67894,718
Hộp mạ kẽm 30x30x1.26m6.4614,22393,64215,678103,038
Hộp mạ kẽm 30x30x1.46m7.4714,223108,33315,678119,198
Hộp mạ kẽm 30x30x1.56m7.9714,223115,60515,678127,198
Hộp mạ kẽm 30x30x1.86m9.4414,223136,98715,678150,718
Hộp mạ kẽm 30x30x2.06m10.414,223150,95115,678166,078
Hộp mạ kẽm 30x30x2.36m11.814,223171,31415,678188,478
Hộp mạ kẽm 30x30x2.56m12.7214,223184,69615,678203,198
Hộp mạ kẽm 30x60x1.06m8.2514,223119,67815,678131,678
Hộp mạ kẽm 30x60x1.16m9.0514,223131,31415,678144,478
Hộp mạ kẽm 30x60x1.26m9.8514,223142,95115,678157,278
Hộp mạ kẽm 30x60x1.46m11.4314,223165,93315,678182,558
Hộp mạ kẽm 30x60x1.56m12.2114,223177,27815,678195,038
Hộp mạ kẽm 30x60x1.86m14.5314,223211,02315,678232,158
Hộp mạ kẽm 30x60x2.06m16.0514,223233,13315,678256,478
Hộp mạ kẽm 30x60x2.36m18.314,223265,86015,678292,478
Hộp mạ kẽm 30x60x2.56m19.7814,223287,38715,678316,158
Hộp mạ kẽm 30x60x2.86m21.7914,223316,62315,678348,318
Hộp mạ kẽm 30x60x3.06m23.414,223340,04215,678374,078
Hộp mạ kẽm 40x40x0.86m5.8814,22385,20515,67893,758
Hộp mạ kẽm 40x40x1.06m7.3114,223106,00515,678116,638
Hộp mạ kẽm 40x40x1.16m8.0214,223116,33315,678127,998
Hộp mạ kẽm 40x40x1.26m8.7214,223126,51415,678139,198
Hộp mạ kẽm 40x40x1.46m10.1114,223146,73315,678161,438
Hộp mạ kẽm 40x40x1.56m10.814,223156,76915,678172,478
Hộp mạ kẽm 40x40x1.86m12.8314,223186,29615,678204,958
Hộp mạ kẽm 40x40x2.06m14.1714,223205,78715,678226,398
Hộp mạ kẽm 40x40x2.36m16.1414,223234,44215,678257,918
Hộp mạ kẽm 40x40x2.56m17.4314,223253,20515,678278,558
Hộp mạ kẽm 40x40x2.86m19.3314,223280,84215,678308,958
Hộp mạ kẽm 40x40x3.06m20.5714,223298,87815,678328,798
Hộp mạ kẽm 40x80x1.16m12.1614,223176,55115,678194,238
Hộp mạ kẽm 40x80x1.26m13.2414,223192,26015,678211,518
Hộp mạ kẽm 40x80x1.46m15.3814,223223,38715,678245,758
Hộp mạ kẽm 40x80x1.56m16.4514,223238,95115,678262,878
Hộp mạ kẽm 40x80x1.86m19.6114,223284,91415,678313,438
Hộp mạ kẽm 40x80x2.06m21.714,223315,31415,678346,878
Hộp mạ kẽm 40x80x2.36m24.814,223360,40515,678396,478
Hộp mạ kẽm 40x80x2.56m26.8514,223390,22315,678429,278
Hộp mạ kẽm 40x80x2.86m29.8814,223434,29615,678477,758
Hộp mạ kẽm 40x80x3.06m31.8814,223463,38715,678509,758
Hộp mạ kẽm 40x80x3.26m33.8614,223492,18715,678541,438
Hộp mạ kẽm 40x100x1.46m16.0214,223232,69615,678255,998
Hộp mạ kẽm 40x100x1.56m19.2714,223279,96915,678307,998
Hộp mạ kẽm 40x100x1.86m23.0114,223334,36915,678367,838
Hộp mạ kẽm 40x100x2.06m25.4714,223370,15115,678407,198
Hộp mạ kẽm 40x100x2.36m29.1414,223423,53315,678465,918
Hộp mạ kẽm 40x100x2.56m31.5614,223458,73315,678504,638
Hộp mạ kẽm 40x100x2.86m35.1514,223510,95115,678562,078
Hộp mạ kẽm 40x100x3.06m37.3514,223542,95115,678597,278
Hộp mạ kẽm 40x100x3.26m38.3914,223558,07815,678613,918
Hộp mạ kẽm 50x50x1.16m10.0914,223146,44215,678161,118
Hộp mạ kẽm 50x50x1.26m10.9814,223159,38715,678175,358
Hộp mạ kẽm 50x50x1.46m12.7414,223184,98715,678203,518
Hộp mạ kẽm 50x50x1.56m13.6214,223197,78715,678217,598
Hộp mạ kẽm 50x50x1.86m16.2214,223235,60515,678259,198
Hộp mạ kẽm 50x50x2.06m17.9414,223260,62315,678286,718
Hộp mạ kẽm 50x50x2.36m20.4714,223297,42315,678327,198
Hộp mạ kẽm 50x50x2.56m22.1414,223321,71415,678353,918
Hộp mạ kẽm 50x50x2.86m24.614,223357,49615,678393,278
Hộp mạ kẽm 50x50x3.06m26.2314,223381,20515,678419,358
Hộp mạ kẽm 50x50x3.26m27.8314,223404,47815,678444,958
Hộp mạ kẽm 50x100x1.46m19.3314,223280,84215,678308,958
Hộp mạ kẽm 50x100x1.56m20.6814,223300,47815,678330,558
Hộp mạ kẽm 50x100x1.86m24.6914,223358,80515,678394,718
Hộp mạ kẽm 50x100x2.06m27.3414,223397,35115,678437,118
Hộp mạ kẽm 50x100x2.36m31.2914,223454,80515,678500,318
Hộp mạ kẽm 50x100x2.56m33.8914,223492,62315,678541,918
Hộp mạ kẽm 50x100x2.86m37.7714,223549,06015,678603,998
Hộp mạ kẽm 50x100x3.06m40.3314,223586,29615,678644,958
Hộp mạ kẽm 50x100x3.26m42.8714,223623,24215,678685,598
Hộp mạ kẽm 60x60x1.16m12.1614,223176,55115,678194,238
Hộp mạ kẽm 60x60x1.26m13.2414,223192,26015,678211,518
Hộp mạ kẽm 60x60x1.46m15.3814,223223,38715,678245,758
Hộp mạ kẽm 60x60x1.56m16.4514,223238,95115,678262,878
Hộp mạ kẽm 60x60x1.86m19.6114,223284,91415,678313,438
Hộp mạ kẽm 60x60x2.06m21.714,223315,31415,678346,878
Hộp mạ kẽm 60x60x2.36m24.814,223360,40515,678396,478
Hộp mạ kẽm 60x60x2.56m26.8514,223390,22315,678429,278
Hộp mạ kẽm 60x60x2.86m29.8814,223434,29615,678477,758
Hộp mạ kẽm 60x60x3.06m31.8814,223463,38715,678509,758
Hộp mạ kẽm 60x60x3.26m33.8614,223492,18715,678541,438
Hộp mạ kẽm 75x75x1.56m20.6814,223300,47815,678330,558
Hộp mạ kẽm 75x75x1.86m24.6914,223358,80515,678394,718
Hộp mạ kẽm 75x75x2.06m27.3414,223397,35115,678437,118
Hộp mạ kẽm 75x75x2.36m31.2914,223454,80515,678500,318
Hộp mạ kẽm 75x75x2.56m33.8914,223492,62315,678541,918
Hộp mạ kẽm 75x75x2.86m37.7714,223549,06015,678603,998
Hộp mạ kẽm 75x75x3.06m40.3314,223586,29615,678644,958
Hộp mạ kẽm 75x75x3.26m42.8714,223623,24215,678685,598
Hộp mạ kẽm 90x90x1.56m24.9314,223362,29615,678398,558
Hộp mạ kẽm 90x90x1.86m29.7914,223432,98715,678476,318
Hộp mạ kẽm 90x90x2.06m33.0114,223479,82315,678527,838
Hộp mạ kẽm 90x90x2.36m37.814,223549,49615,678604,478
Hộp mạ kẽm 90x90x2.56m40.9814,223595,75115,678655,358
Hộp mạ kẽm 90x90x2.86m45.714,223664,40515,678730,878
Hộp mạ kẽm 90x90x3.06m48.8314,223709,93315,678780,958
Hộp mạ kẽm 90x90x3.26m51.9414,223755,16915,678830,718
Hộp mạ kẽm 90x90x3.56m56.5814,223822,66015,678904,958
Hộp mạ kẽm 90x90x3.86m61.1714,223889,42315,678978,398
Hộp mạ kẽm 90x90x4.06m64.2112,901848,70914,223933,612
Hộp mạ kẽm 60x120x1.86m29.7914,223432,98715,678476,318
Hộp mạ kẽm 60x120x2.06m33.0114,223479,82315,678527,838
Hộp mạ kẽm 60x120x2.36m37.814,223549,49615,678604,478
Hộp mạ kẽm 60x120x2.56m40.9814,223595,75115,678655,358
Hộp mạ kẽm 60x120x2.86m45.714,223664,40515,678730,878
Hộp mạ kẽm 60x120x3.06m48.8314,223709,93315,678780,958
Hộp mạ kẽm 60x120x3.26m51.9414,223755,16915,678830,718
Hộp mạ kẽm 60x120x3.56m56.5814,223822,66015,678904,958
Hộp mạ kẽm 60x120x3.86m61.1714,223889,42315,678978,398
Hộp mạ kẽm 60x120x4.06m64.2114,223933,64215,6781,027,038

Bảng giá thép hộp đen Tuấn Võ

Quy cách thép hộp đen Tuấn VõĐộ dài (m/cây)Trọng lượng (kg/cây)Đơn giá chưa VAT (VNĐ/kg)Tổng giá chưa có VAT (VNĐ/cây)Đơn giá có VAT (VNĐ/kg)Tổng giá có VAT (VNĐ/cây)
Hộp đen 200x200x56m182.7512,6332,367,28713,9292,604,048
Hộp đen 13x26x1.06m2.4112,36030,24113,62833,298
Hộp đen 13x26x1.16m3.7712,36047,48813,62852,270
Hộp đen 13x26x1.26m4.0812,36051,42013,62856,594
Hộp đen 13x26x1.46m4.712,36059,28313,62865,243
Hộp đen 14x14x1.06m2.4112,36030,24113,62833,298
Hộp đen 14x14x1.16m2.6312,36033,03113,62836,367
Hộp đen 14x14x1.26m2.8412,36035,69413,62839,296
Hộp đen 14x14x1.46m3.2512,36040,89413,62845,016
Hộp đen 16x16x1.06m2.7912,36035,06013,62838,599
Hộp đen 16x16x1.16m3.0412,36038,23113,62842,086
Hộp đen 16x16x1.26m3.2912,36041,40113,62845,574
Hộp đen 16x16x1.46m3.7812,36047,61513,62852,409
Hộp đen 20x20x1.06m3.5412,36044,57213,62849,061
Hộp đen 20x20x1.16m3.8712,36048,75713,62853,665
Hộp đen 20x20x1.26m4.212,36052,94213,62858,268
Hộp đen 20x20x1.46m4.8312,36060,93113,62867,057
Hộp đen 20x20x1.56m5.1411,72361,59212,92867,783
Hộp đen 20x20x1.86m6.0511,72372,55312,92879,841
Hộp đen 20x40x1.06m5.4312,36068,54013,62875,427
Hộp đen 20x40x1.16m5.9412,36075,00813,62882,541
Hộp đen 20x40x1.26m6.4612,36081,60313,62889,795
Hộp đen 20x40x1.46m7.4712,36094,41113,628103,885
Hộp đen 20x40x1.56m7.7911,72393,51212,928102,896
Hộp đen 20x40x1.86m9.4411,723113,38712,928124,758
Hộp đen 20x40x2.06m10.411,496122,58712,678134,878
Hộp đen 20x40x2.36m11.811,496139,13312,678153,078
Hộp đen 20x40x2.56m12.7211,496150,00512,678165,038
Hộp đen 25x25x1.06m4.4812,36056,49313,62862,174
Hộp đen 25x25x1.16m4.9112,36061,94613,62868,173
Hộp đen 25x25x1.26m5.3312,36067,27213,62874,032
Hộp đen 25x25x1.46m6.1512,36077,67113,62885,471
Hộp đen 25x25x1.56m6.5611,72378,69612,92886,598
Hộp đen 25x25x1.86m7.7511,72393,03012,928102,366
Hộp đen 25x25x2.06m8.5211,496100,36912,678110,438
Hộp đen 25x50x1.06m6.8412,36086,42213,62895,096
Hộp đen 25x50x1.16m7.512,36094,79213,628104,303
Hộp đen 25x50x1.26m8.1512,360103,03513,628113,371
Hộp đen 25x50x1.46m9.4512,360119,52113,628131,506
Hộp đen 25x50x1.56m10.0911,723121,21712,928133,371
Hộp đen 25x50x1.86m11.9811,723143,98312,928158,413
Hộp đen 25x50x2.06m13.2311,496156,03312,678171,668
Hộp đen 25x50x2.36m15.0611,496177,66012,678195,458
Hộp đen 25x50x2.56m16.2511,496191,72312,678210,928
Hộp đen 30x30x1.06m5.4312,36068,54013,62875,427
Hộp đen 30x30x1.16m5.9412,36075,00813,62882,541
Hộp đen 30x30x1.26m6.4612,36081,60313,62889,795
Hộp đen 30x30x1.46m7.4712,36094,41113,628103,885
Hộp đen 30x30x1.56m7.9711,72395,68012,928105,281
Hộp đen 30x30x1.86m9.4411,723113,38712,928124,758
Hộp đen 30x30x2.06m10.411,496122,58712,678134,878
Hộp đen 30x30x2.36m11.811,496139,13312,678153,078
Hộp đen 30x30x2.56m12.7211,496150,00512,678165,038
Hộp đen 30x60x1.06m8.2512,360104,30313,628114,766
Hộp đen 30x60x1.16m9.0512,360114,44813,628125,926
Hộp đen 30x60x1.26m9.8512,360124,59413,628137,086
Hộp đen 30x60x1.46m11.4312,360144,63113,628159,127
Hộp đen 30x60x1.56m12.2111,723146,75312,928161,461
Hộp đen 30x60x1.86m14.5311,723174,69812,928192,201
Hộp đen 30x60x2.06m16.0511,496189,36012,678208,328
Hộp đen 30x60x2.36m18.311,496215,95112,678237,578
Hộp đen 30x60x2.56m19.7811,496233,44212,678256,818
Hộp đen 30x60x2.86m21.9711,496259,32312,678285,288
Hộp đen 30x60x3.06m23.411,496276,22312,678303,878
Hộp đen 40x40x1.16m8.0212,360101,38613,628111,557
Hộp đen 40x40x1.26m8.7212,360110,26313,628121,322
Hộp đen 40x40x1.46m10.1112,360127,89113,628140,713
Hộp đen 40x40x1.56m10.811,723129,76912,928142,778
Hộp đen 40x40x1.86m12.8311,723154,22112,928169,676
Hộp đen 40x40x2.06m14.1711,496167,14212,678183,888
Hộp đen 40x40x2.36m16.1411,496190,42312,678209,498
Hộp đen 40x40x2.56m17.4311,496205,66912,678226,268
Hộp đen 40x40x2.86m19.3311,496228,12312,678250,968
Hộp đen 40x40x3.06m20.5711,496242,77812,678267,088
Hộp đen 40x80x1.16m12.1612,360153,88913,628169,310
Hộp đen 40x80x1.26m13.2412,360167,58513,628184,376
Hộp đen 40x80x1.46m15.3812,360194,72413,628214,229
Hộp đen 40x80x3.26m33.8611,496399,84212,678439,858
Hộp đen 40x80x3.06m31.8811,496376,44212,678414,118
Hộp đen 40x80x2.86m29.8811,496352,80512,678388,118
Hộp đen 40x80x2.56m26.8511,496316,99612,678348,728
Hộp đen 40x80x2.36m24.811,496292,76912,678322,078
Hộp đen 40x80x2.06m21.711,496256,13312,678281,778
Hộp đen 40x80x1.86m19.6111,723235,88912,928259,511
Hộp đen 40x80x1.56m16.4511,723197,82612,928217,641
Hộp đen 40x100x1.56m19.2711,723231,79412,928255,006
Hộp đen 40x100x1.86m23.0111,723276,84412,928304,561
Hộp đen 40x100x2.06m25.4711,496300,68712,678330,788
Hộp đen 40x100x2.36m29.1411,496344,06012,678378,498
Hộp đen 40x100x2.56m31.5611,496372,66012,678409,958
Hộp đen 40x100x2.86m35.1511,496415,08712,678456,628
Hộp đen 40x100x3.06m37.5311,496443,21412,678487,568
Hộp đen 40x100x3.26m38.3911,496453,37812,678498,748
Hộp đen 50x50x1.16m10.0912,360127,63813,628140,434
Hộp đen 50x50x1.26m10.9812,360138,92413,628152,849
Hộp đen 50x50x1.46m12.7412,360161,24413,628177,401
Hộp đen 50x50x3.26m27.8311,496328,57812,678361,468
Hộp đen 50x50x3.06m26.2311,496309,66912,678340,668
Hộp đen 50x50x2.86m24.611,496290,40512,678319,478
Hộp đen 50x50x2.56m22.1411,496261,33312,678287,498
Hộp đen 50x50x2.36m20.4711,496241,59612,678265,788
Hộp đen 50x50x2.06m17.9411,496211,69612,678232,898
Hộp đen 50x50x1.86m16.2211,723195,05512,928214,593
Hộp đen 50x50x1.56m13.6211,723163,73712,928180,143
Hộp đen 50x100x1.46m19.3312,360244,81813,628269,332
Hộp đen 50x100x1.56m20.6811,723248,77812,928273,688
Hộp đen 50x100x1.86m24.6911,723297,08012,928326,821
Hộp đen 50x100x2.06m27.3411,496322,78712,678355,098
Hộp đen 50x100x2.36m31.2911,496369,46912,678406,448
Hộp đen 50x100x2.56m33.8911,496400,19612,678440,248
Hộp đen 50x100x2.86m37.7711,496446,05112,678490,688
Hộp đen 50x100x3.06m40.3311,496476,30512,678523,968
Hộp đen 50x100x3.26m42.8711,496506,32312,678556,988
Hộp đen 60x60x1.16m12.1612,360153,88913,628169,310
Hộp đen 60x60x1.26m13.2412,360167,58513,628184,376
Hộp đen 60x60x1.46m15.3812,360194,72413,628214,229
Hộp đen 60x60x1.56m16.4511,723197,82612,928217,641
Hộp đen 60x60x1.86m19.6111,723235,88912,928259,511
Hộp đen 60x60x2.06m21.711,496256,13312,678281,778
Hộp đen 60x60x2.36m24.811,496292,76912,678322,078
Hộp đen 60x60x2.56m26.8511,496316,99612,678348,728
Hộp đen 60x60x2.86m29.8811,496352,80512,678388,118
Hộp đen 60x60x3.06m31.8811,496376,44212,678414,118
Hộp đen 60x60x3.26m33.8611,496399,84212,678439,858
Hộp đen 90x90x1.56m24.9311,723299,97112,928330,001
Hộp đen 90x90x1.86m29.7911,723358,51212,928394,396
Hộp đen 90x90x2.06m33.0111,496389,79612,678428,808
Hộp đen 90x90x2.36m37.811,496446,40512,678491,078
Hộp đen 90x90x2.56m40.9811,496483,98712,678532,418
Hộp đen 90x90x2.86m45.711,496539,76912,678593,778
Hộp đen 90x90x3.06m48.8311,496576,76012,678634,468
Hộp đen 90x90x3.26m51.9411,496613,51412,678674,898
Hộp đen 90x90x3.56m56.5811,496668,35112,678735,218
Hộp đen 90x90x3.86m61.1711,496722,59612,678794,888
Hộp đen 90x90x4.06m64.2111,496758,52312,678834,408
Hộp đen 60x120x1.86m29.7911,496351,74212,678386,948
Hộp đen 60x120x2.06m33.0111,496389,79612,678428,808
Hộp đen 60x120x2.36m37.811,496446,40512,678491,078
Hộp đen 60x120x2.56m40.9811,496483,98712,678532,418
Hộp đen 60x120x2.86m45.711,496539,76912,678593,778
Hộp đen 60x120x3.06m48.8311,496576,76012,678634,468
Hộp đen 60x120x3.26m51.9411,496613,51412,678674,898
Hộp đen 60x120x3.56m56.5811,496668,35112,678735,218
Hộp đen 60x120x3.86m61.1711,496722,59612,678794,888
Hộp đen 60x120x4.06m64.2111,496758,52312,678834,408
Hộp đen 100x150x3.06m62.6812,633811,72613,929892,931

Giá sắt thép hộp Tuấn Võ hôm nay 07/10/2022 tăng hay giảm?

Sau đại dịch Covid-19, các nhà xưởng ở Trung Quốc vẫn chưa hoạt động lại hết công suất như trước, kết hợp với tình hình lạm phát đang xảy trên toàn thế giới, chính vì thế dự báo giá sắt thép hộp Tuấn Võ trong thời gian tới có xu hướng tăng. Theo Thefinance dự đoán giá sắt thép hộp Tuấn Võ có thể ổn định trong 2 tới 3 năm tới.

Giới thiệu về Công ty thép Tuấn Võ

Giới thiệu về Công ty thép Tuấn Võ

Giới thiệu về Công ty thép Tuấn Võ

Công ty thép Tuấn Võ có tên đầy đủ trên đăng ký kinh doanh là công ty TNHH sản xuất – thương mại thép Tuấn Võ, chính thức hoạt động vào giữa tháng 5 năm 2010, có trụ sở chính tại huyện Đức Hoà, tỉnh Long An. Tính đến nay, Công ty Tuấn Võ đã có hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thép.

Sản phẩm chủ lực của Tuấn Võ là thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen, phục vụ trong lĩnh vực xây dựng và sản xuất. Bên cạnh đó là các sản phẩm nổi bật được nhiều khách hàng tin dùng như: thép cán nóng, thép cán nguội, thép thanh tròn, thép hộp, thép ống các loại,…

Trải qua nhiều khó khăn, gian khổ cũng như sự cạnh tranh khốc liệt trên thị trường, thép hộp Tuấn Võ đã chiếm được thị phần lớn tại các tỉnh phía Nam. Thép hộp Tuấn Võ đã góp mặt tại nhiều công trình xây dựng lớn nhỏ khác nhau.

Mục tiêu của Công ty Tuấn Võ trong tương lai là: phát triển quy mô sản xuất, mở rộng thị trường trong nước và xuất khẩu sản phẩm sắt thép của mình ra thế giới, trước mắt là các quốc gia thuộc khu vực Đông Nam Á.

Các loại thép hộp Tuấn Võ

Các loại thép hộp Tuấn Võ

Các loại thép hộp Tuấn Võ

Dựa theo tiêu chí hình dáng bên ngoài, thép hộp Tuấn Võ có 3 loại chính là: thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp ống tròn.

Thép hộp vuông: là loại thép có mặt cắt hình vuông

  • Kích thước: có đầy đủ các số đo từ bé nhất là 12×12 mm đến lớn nhất là 100×100 mm.
  • Độ dày thép: từ 0,7mm đến 3mm
  • Chiều dài: khoảng 6m/cây
  • Trọng lượng: trung bình từ 1,6kg đến 48,8kg cho mỗi cây thép tùy thuộc vào kích thước và độ dày thép
  • Tiêu chuẩn kiểm định: phải đạt chuẩn theo các kiểm định khắt khe sau: tiêu chuẩn TCVN của Việt Nam, JIS của Nhật Bản và ASTM của Hoa Kỳ

Thép hộp hình chữ nhật: tương tự như thép hộp vuông, loại thép hộp này có hình dáng là hình chữ nhật

  • Kích thước: từ 13x26mm đến 60x120mm
  • Độ dày: nhỏ nhất là 0,7mm và lớn nhất là 3mm
  • Chiều dài: 6m/cây
  • Trọng lượng: từ 1,75 kg/cây đến 48kg/cây
  • Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN của Việt Nam, JIS của Nhật Bản và ASTM của Hoa Kỳ

Thép hộp ống tròn: loại thép có hình dạng ống tròn

  • Kích thước: đường kính mặt ống nhỏ nhất là 21mm và lớn nhất là 114mm
  • Độ dày thép: từ 0,8mm đến 3mm
  • Chiều dài: 6m/cây
  • Trọng lượng: từ 2,89kg đến 37,1kg mỗi cây thép tùy vào độ dày thép và đường kính của ống

Ngoài ra còn có hình oval, hình chữ C, hình chữ U,…

Mỗi loại thép hộp sẽ có những đặc tính khác nhau, phù hợp với từng trường hợp sử dụng cụ thể như sau:

Thép hộp đen: là loại vật liệu thép có kết cấu vững chắc, chịu lực và va đập tốt, nhưng khả năng chống chịu oxy hóa kém. Nói đúng hơn là dễ dàng bị ăn mòn bởi các yếu tố tự nhiên như: nước biển, axit, hóa chất, ánh nắng mặt trời,… Do đó, thép hộp đen không phù hợp với các công trình thường xuyên tiếp xúc với nước biển, hóa chất hoặc trong môi trường có điều kiện khắc nghiệt.

Thép hộp mạ kẽm: chính là thép hộp đen được mạ một lớp kẽm bên ngoài làm tăng khả năng chống oxy hoá, chống bào mòn từ các tác nhân gây hại cho thép như: nước mưa, ánh nắng mặt trời, không khí, dung dịch muối và axit,… Loại thép này có giá thành cao, phù hợp với công trình có sự đầu tư lớn và thường xuyên tiếp xúc với điều kiện khắc nghiệt.

Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng: thép hộp đen sẽ được nhúng tràn vào trong kim loại kẽm đang nóng chảy. Với công nghệ này, thép hộp có độ bền cao, tuổi thọ sản phẩm lớn hơn 50 năm. Trong suốt quá trình sử dụng, không phải tốn quá nhiều thời gian, công sức cho việc bảo trì, tu sửa.

Thép hộp cán nguội: là loại thép hình thành sau quá trình cán thép ở nhiệt độ thấp nhằm mục đích tăng độ dẻo dai cho sản phẩm, hạn chế các trường hợp gãy, vỡ.

Ưu điểm của thép hộp Tuấn Võ

Ưu điểm của thép hộp Tuấn Võ

Ưu điểm của thép hộp Tuấn Võ

Thép hộp Tuấn Võ sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội, khiến cho nó được khách hàng ưa chuộng hơn cả. Cụ thể như sau:

  • Sản phẩm có chất lượng đạt tiêu chuẩn trong nước và quốc tế. Tính bền, tuổi thọ cao, khả năng chịu lực tốt, không bị oxi hoá trong không khí, dẻo dai, dễ dàng vận chuyển, lắp ráp,…
  • Kích thước, mẫu mã, chủng loại đa dạng. Khách hàng có thể thoải mái lựa chọn tùy theo nhu cầu của mình.
  • Sản phẩm có tính thẩm mỹ cao: bề mặt thép luôn luôn sáng bóng, trơn láng.
  • Giá thành rẻ hơn các loại thép hộp có chất lượng tương đương trên thị trường.

Các lưu ý khi bảo quản sắt thép hộp Tuấn Võ

Sắt thép hộp Tuấn Võ để đạt chất lượng cao nhất khi sử dụng thì cần lựa chọn được đúng sản phẩm chính hãng chất lượng, tuy nhiên đây chỉ là điều kiện cần, ngoài ra bạn còn cần quan tâm đến quá trình bảo quản, nếu sản phẩm Sắt thép hộp Tuấn Võ cũng như các loại sắt thép khác chất lượng tốt nhưng bị để ngổn ngang tại công trường xây dựng dẫn đến hư hỏng, han rỉ làm ảnh hưởng đến chất lượng công trình. Để đảm bảo sắt thép hộp Tuấn Võ giữ được chất lượng tốt nhất dưới đây Thefinances sẽ chia sẻ tới bạn những lưu ý khi bảo quản sắt thép hộp Tuấn Võ:

  • Phun sơn lên bề mặt vật liệu sắt thép hộp Tuấn Võ giúp hạn chế tình trạng vật liệu bị oxy hóa do thời tiết gây nên.
  • Dùng bạt bao phủ: là phương pháp đơn giản được nhiều người áp dụng, tuy nhiên nếu để sắt thép hộp Tuấn Võ ở ngoài trời quá lâu thì không nên dùng phương pháp này.
  • Bảo quản trong kho, xưởng: là phương pháp tốt nhất để bảo quản sắt thép hộp Tuấn Võ tránh sự oxy hóa do tiếp xúc với điều kiện mưa nắng khắc nghiệt, tuy nhiên cách này tiêu tốn chi phí cao hơn các cách trên.
  • Không bảo quản sắt thép hộp Tuấn Võ gần các chất gây ăn mòn khác như: chất có tính axit, bazơ, các loại khí như các bon, lưu huỳnh, hidro…
  • Đề đảm bảo an toàn trong quá trình bảo quản sắt thép hộp Tuấn Võ, cần đóng cọc cố định 2 bên.
  • Không nên để lẫn lộn thép hộp Tuấn Võ đã gỉ vào một chỗ với thép hộp Tuấn Võ chưa gỉ. Các loại sắt thép hộp Tuấn Võ đã gỉ phải chọn xếp riêng để lau chùi thật sạch.

Điều kiện để mở đại lý sắt thép hộp Tuấn Võ là gì?

Để trở thành đại lý kinh doanh sắt thép hộp Tuấn Võ bạn cần có:

  • Hiểu thị trường kinh doanh sắt thép hộp Tuấn Võ: trước khi kinh doanh bất cứ sản phẩm gì bạn cũng nên tìm hiểu xem các đại lý phân phối, đối thủ cạnh tranh với bạn là ai, họ ở đâu và bạn đang có lợi thế cạnh tranh là gì?
  • Các loại giấy tờ: Chứng minh nguồn gốc sản phẩm sắt thép hộp Tuấn Võ (liên hệ hotline tại website chính thức của công ty sắt thép hộp Tuấn Võ để được hướng dẫn chi tiết), giấy CN về kho bãi hay cửa hàng kinh doanh, sơ yếu lý lịch, trích ngang của người chịu trách nhiệm pháp lý,…
  • Mặt bằng kinh doanh: mặt bằng không cản trở giao thông, đảm bảo các quy định về quản lý đô thị, có bảng biển quảng cáo rõ ràng.
  • Có giấy phép đăng ký kinh doanh tại cơ quan địa phương có thẩm quyền. Mẹo nhỏ: nếu bạn chỉ mở đại lý sắt thép hộp Tuấn Võ nhỏ hoặc vừa bạn có thể đăng ký hình thức kinh doanh hộ cá thể để giảm thuế và các chi phí phát sinh khác.
  • Vốn kinh doanh: Chúng tôi sẽ đưa ra mức chi phí trung bình cho một cửa hàng kinh doanh sắt thép hộp Tuấn Võ tầm trung như sau: Chi phí thuê mặt bằng khoảng 10 – 15 triệu đồng / 1 tháng, chi phí nhập hàng ban đầu không dưới 500 triệu đồng, chi phí nhân viên khuân vác sắt thép hộp Tuấn Võ giao động từ 7-10 triệu đồng / 1 tháng, nhân viên bán hàng giao động 10-15 triệu đồng + thưởng / 1 tháng, phần mềm quản lý khoảng 7-10 triệu / 1 tháng, ngoài ra bạn cũng nên có một khoản vốn dự phòng để đảm bảo cho những trường hợp khác như khách mua nợ.

Tải bảng giá sắt thép hộp Tuấn Võ ngày 07/10/2022

Download bảng giá sắt thép hộp Tuấn Võ

Câu hỏi thường gặp của khách hàng khi mua sắt thép hộp Tuấn Võ

  1. Sắt thép hộp Tuấn Võ có tốt không?
  2. Giá thép thị trường sắt thép hộp Tuấn Võ lên xuống như thế nào ?
  3. Địa chỉ công ty hay chi nhánh phân phối sắt thép hộp Tuấn Võ nằm ở những đâu ?
  4. Tôi có thể giữ giá sắt thép hộp Tuấn Võ ở thời điểm mong muốn không ?
  5. Tôi có thể nhận hàng sắt thép hộp Tuấn Võ ở đâu ?
  6. Các chính sách ưu đãi hấp dẫn, chiết khấu giá cho đại lý của tổng công ty sắt thép hộp Tuấn Võ?
  7. Tôi ở tỉnh mua sắt thép hộp Tuấn Võ có được vận chuyển miễn phí không ?
  8. Tôi muốn xuất hóa đơn đỏ khi mua sắt thép hộp Tuấn Võ?
  9. Tôi muốn công nợ khi mua sắt thép hộp Tuấn Võ thì thủ tục thế nào ? thời gian ra sao ?
  10. Làm sao để chọn lựa thép hộp Tuấn Võ chính xác?
  11. Tại Miền Nam, công ty nào là nhà phân phối thép hộp Tuấn Võ tốt nhất?
  12. Sử dụng thép hộp Tuấn Võ có tiết kiệm chi phí hay không?
  13. Chính sách vận chuyển khi mua sắt thép hộp Tuấn Võ ra sao?

Kết Luận

Trên đây là toàn bộ thông tin về giá sắt thép hộp Tuấn Võ hôm nay 07/10/2022 được cập nhật liên tục, nhanh chóng và những điều bạn cần biết về các loại sắt thép hộp Tuấn Võ trên thị trường. Hy vọng qua bài viết trên đã cung cấp tới bạn nhiều thông tin hữu ích và tìm được đại lý phân phối sắt thép hộp Tuấn Võ tốt nhất.

5/5 - (10 votes)