Updated at: 10-08-2022 - By: Duy Phương

Giá thép hộp Ánh Hoà hôm nay 10/2022 là bao nhiêu? Trong thời gian gần đây, thép hộp Ánh Hoà là một trong những thương hiệu vật liệu xây dựng nổi tiếng và rất được ưa chuộng tại Việt Nam. Bên cạnh đó, giá mua bán thép hộp Ánh Hoà cũng được rất nhiều người quan tâm.

Trong bài viết này, Thefinances.org sẽ cung cấp và gửi đến bạn bảng báo giá thép hộp Ánh Hoà cập nhật mới nhất 10/2022. Với nội dung này, bạn có thể đưa ra lựa chọn phù hợp, đảm bảo chất lượng của công trình mà các nhà thầu quan tâm. Cùng theo dõi thêm ngay sau đây nhé!

Báo giá thép hộp Ánh Hoà mới nhất 10/2022

Mỗi đơn vị đều có một mức chi phí không giống nhau. Mỗi công trình kiến trúc đều ước muốn có được nguồn thép tốt, giá trị vượt trội và mức giá hợp lý. Nguồn thép hộp Ánh Hoà là một sự quyết định ổn định dành cho bạn với bảng thông báo giá sắt thép chuẩn xác nhất.

Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm Ánh Hòa

Quy cách thép hộp vuông mạ kẽmĐộ dài (m/cây)Trọng lượng (kg/cây)Giá chưa VAT (VNĐ/kg)Tổng giá chưa VAT (VNĐ/cây)Giá có VAT (VNĐ/kg)Giá thép có VAT (VNĐ/cây)
Hộp mạ kẽm 14x14x1.06m2.4114,14534,65515,60038,160
Hộp mạ kẽm 14x14x1.16m2.6314,14537,85515,60041,680
Hộp mạ kẽm 14x14x1.26m2.8414,14540,90915,60045,040
Hộp mạ kẽm 14x14x1.46m3.2514,14546,87315,60051,600
Hộp mạ kẽm 16x16x1.06m2.7914,14540,18215,60044,240
Hộp mạ kẽm 16x16x1.16m3.0414,14543,81815,60048,240
Hộp mạ kẽm 16x16x1.26m3.2914,14547,45515,60052,240
Hộp mạ kẽm 16x16x1.46m3.7814,14554,58215,60060,080
Hộp mạ kẽm 20x20x1.06m3.5414,14551,09115,60056,240
Hộp mạ kẽm 20x20x1.16m3.8714,14555,89115,60061,520
Hộp mạ kẽm 20x20x1.26m4.212,82355,13514,14560,689
Hộp mạ kẽm 20x20x1.46m4.8312,82363,46614,14569,852
Hộp mạ kẽm 20x20x1.56m5.1414,14574,36415,60081,840
Hộp mạ kẽm 20x20x1.86m6.0512,82379,59814,14587,597
Hộp mạ kẽm 25x25x1.06m4.4814,14564,76415,60071,280
Hộp mạ kẽm 25x25x1.16m4.9114,14571,01815,60078,160
Hộp mạ kẽm 25x25x1.26m5.3314,14577,12715,60084,880
Hộp mạ kẽm 25x25x1.46m6.1514,14589,05515,60098,000
Hộp mạ kẽm 25×25 x1.56m6.5614,14595,01815,600104,560
Hộp mạ kẽm 25x25x1.86m7.7514,145112,32715,600123,600
Hộp mạ kẽm 30x30x1.06m5.4314,14578,58215,60086,480
Hộp mạ kẽm 30x30x1.16m5.9414,14586,00015,60094,640
Hộp mạ kẽm 30x30x1.26m6.4614,14593,56415,600102,960
Hộp mạ kẽm 30x30x1.46m7.4714,145108,25515,600119,120
Hộp mạ kẽm 30x30x1.56m7.9714,145115,52715,600127,120
Hộp mạ kẽm 30x30x1.86m9.4414,145136,90915,600150,640
Hộp mạ kẽm 30x30x2.06m10.414,145150,87315,600166,000
Hộp mạ kẽm 30x30x2.36m11.814,145171,23615,600188,400
Hộp mạ kẽm 30x30x2.56m12.7214,145184,61815,600203,120
Hộp mạ kẽm 40x40x0.86m5.8814,14585,12715,60093,680
Hộp mạ kẽm 40x40x1.06m7.3114,145105,92715,600116,560
Hộp mạ kẽm 40x40x1.16m8.0214,145116,25515,600127,920
Hộp mạ kẽm 40x40x1.26m8.7214,145126,43615,600139,120
Hộp mạ kẽm 40x40x1.46m10.1114,145146,65515,600161,360
Hộp mạ kẽm 40x40x1.56m10.814,145156,69115,600172,400
Hộp mạ kẽm 40x40x1.86m12.8314,145186,21815,600204,880
Hộp mạ kẽm 40x40x2.06m14.1714,145205,70915,600226,320
Hộp mạ kẽm 40x40x2.36m16.1414,145234,36415,600257,840
Hộp mạ kẽm 40x40x2.56m17.4314,145253,12715,600278,480
Hộp mạ kẽm 40x40x2.86m19.3314,145280,76415,600308,880
Hộp mạ kẽm 40x40x3.06m20.5714,145298,80015,600328,720
Hộp mạ kẽm 50x50x1.16m10.0914,145146,36415,600161,040
Hộp mạ kẽm 50x50x1.26m10.9814,145159,30915,600175,280
Hộp mạ kẽm 50x50x1.46m12.7414,145184,90915,600203,440
Hộp mạ kẽm 50x50x1.56m13.6214,145197,70915,600217,520
Hộp mạ kẽm 50x50x1.86m16.2214,145235,52715,600259,120
Hộp mạ kẽm 50x50x2.06m17.9414,145260,54515,600286,640
Hộp mạ kẽm 50x50x2.36m20.4714,145297,34515,600327,120
Hộp mạ kẽm 50x50x2.56m22.1414,145321,63615,600353,840
Hộp mạ kẽm 50x50x2.86m24.614,145357,41815,600393,200
Hộp mạ kẽm 50x50x3.06m26.2314,145381,12715,600419,280
Hộp mạ kẽm 50x50x3.26m27.8314,145404,40015,600444,880
Hộp mạ kẽm 60x60x1.16m12.1614,145176,47315,600194,160
Hộp mạ kẽm 60x60x1.26m13.2414,145192,18215,600211,440
Hộp mạ kẽm 60x60x1.46m15.3814,145223,30915,600245,680
Hộp mạ kẽm 60x60x1.56m16.4514,145238,87315,600262,800
Hộp mạ kẽm 60x60x1.86m19.6114,145284,83615,600313,360
Hộp mạ kẽm 60x60x2.06m21.714,145315,23615,600346,800
Hộp mạ kẽm 60x60x2.36m24.814,145360,32715,600396,400
Hộp mạ kẽm 60x60x2.56m26.8514,145390,14515,600429,200
Hộp mạ kẽm 60x60x2.86m29.8814,145434,21815,600477,680
Hộp mạ kẽm 60x60x3.06m31.8814,145463,30915,600509,680
Hộp mạ kẽm 60x60x3.26m33.8614,145492,10915,600541,360
Hộp mạ kẽm 75x75x1.56m20.6814,145300,40015,600330,480
Hộp mạ kẽm 75x75x1.86m24.6914,145358,72715,600394,640
Hộp mạ kẽm 75x75x2.06m27.3414,145397,27315,600437,040
Hộp mạ kẽm 75x75x2.36m31.2914,145454,72715,600500,240
Hộp mạ kẽm 75x75x2.56m33.8914,145492,54515,600541,840
Hộp mạ kẽm 75x75x2.86m37.7714,145548,98215,600603,920
Hộp mạ kẽm 75x75x3.06m40.3314,145586,21815,600644,880
Hộp mạ kẽm 75x75x3.26m42.8714,145623,16415,600685,520
Thép Hòa Phát 90x90x1.56m24.9314,145362,21815,600398,480
Hộp mạ kẽm 90x90x1.86m29.7914,145432,90915,600476,240
Hộp mạ kẽm 90x90x2.06m33.0114,145479,74515,600527,760
Hộp mạ kẽm 90x90x2.36m37.814,145549,41815,600604,400
Hộp mạ kẽm 90x90x2.56m40.9814,145595,67315,600655,280
Hộp mạ kẽm 90x90x2.86m45.714,145664,32715,600730,800
Hộp mạ kẽm 90x90x3.06m48.8314,145709,85515,600780,880
Hộp mạ kẽm 90x90x3.26m51.9414,145755,09115,600830,640
Hộp mạ kẽm 90x90x3.56m56.5814,145822,58215,600904,880
Hộp mạ kẽm 90x90x3.86m61.1714,145889,34515,600978,320
Hộp mạ kẽm 90x90x4.06m64.2112,823848,63114,145933,534

Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Ánh Hòa

Quy cách thép hộp chữ nhật mạ kẽmĐộ dài (m/cây)Trọng lượng (kg/cây)Đơn giá chưa có VAT (VNĐ/Kg)Tổng giá chưa có VAT (VNĐ/Cây)Đơn giá đã có VAT (VNĐ/Kg)Tổng giá đã có VAT (VNĐ/Cây)
Hộp mạ kẽm 13x26x1.06m3.4514,14549,78215,60054,800
Hộp mạ kẽm 13x26x1.16m3.7714,14554,43615,60059,920
Hộp mạ kẽm 13x26x1.26m4.0814,14558,94515,60064,880
Hộp mạ kẽm 13x26x1.46m4.714,14567,96415,60074,800
Hộp mạ kẽm 20x40x1.06m5.4314,14578,58215,60086,480
Hộp mạ kẽm 20x40x1.16m5.9414,14586,00015,60094,640
Hộp mạ kẽm 20x40x1.26m6.4614,14593,56415,600102,960
Hộp mạ kẽm 20x40x1.46m7.4714,145108,25515,600119,120
Hộp mạ kẽm 20x40x1.56m7.9714,145115,52715,600127,120
Hộp mạ kẽm 20x40x1.86m9.4414,145136,90915,600150,640
Hộp mạ kẽm 20x40x2.06m10.414,145150,87315,600166,000
Hộp mạ kẽm 20x40x2.36m11.814,145171,23615,600188,400
Hộp mạ kẽm 20x40x2.56m12.7214,145184,61815,600203,120
Hộp mạ kẽm 25x50x1.06m6.8414,14599,09115,600109,040
Hộp mạ kẽm 25x50x1.16m7.514,145108,69115,600119,600
Hộp mạ kẽm 25x50x1.26m8.1514,145118,14515,600130,000
Hộp mạ kẽm 25x50x1.46m9.4514,145137,05515,600150,800
Hộp mạ kẽm 25x50x1.56m10.0914,145146,36415,600161,040
Hộp mạ kẽm 25x50x1.86m11.9814,145173,85515,600191,280
Hộp mạ kẽm 25x50x2.06m13.2314,145192,03615,600211,280
Hộp mạ kẽm 25x50x2.36m15.0614,145218,65515,600240,560
Hộp mạ kẽm 25x50x2.56m16.2514,145235,96415,600259,600
Hộp mạ kẽm 30x60x1.06m8.2514,145119,60015,600131,600
Hộp mạ kẽm 30x60x1.16m9.0514,145131,23615,600144,400
Hộp mạ kẽm 30x60x1.26m9.8514,145142,87315,600157,200
Hộp mạ kẽm 30x60x1.46m11.4314,145165,85515,600182,480
Hộp mạ kẽm 30x60x1.56m12.2114,145177,20015,600194,960
Hộp mạ kẽm 30x60x1.86m14.5314,145210,94515,600232,080
Hộp mạ kẽm 30x60x2.06m16.0514,145233,05515,600256,400
Hộp mạ kẽm 30x60x2.36m18.314,145265,78215,600292,400
Hộp mạ kẽm 30x60x2.56m19.7814,145287,30915,600316,080
Hộp mạ kẽm 30x60x2.86m21.7914,145316,54515,600348,240
Hộp mạ kẽm 30x60x3.06m23.414,145339,96415,600374,000
Hộp mạ kẽm 40x80x1.16m12.1614,145176,47315,600194,160
Hộp mạ kẽm 40x80x1.26m13.2414,145192,18215,600211,440
Hộp mạ kẽm 40x80x1.46m15.3814,145223,30915,600245,680
Hộp mạ kẽm 40x80x1.56m16.4514,145238,87315,600262,800
Hộp mạ kẽm 40x80x1.86m19.6114,145284,83615,600313,360
Hộp mạ kẽm 40x80x2.06m21.714,145315,23615,600346,800
Hộp mạ kẽm 40x80x2.36m24.814,145360,32715,600396,400
Hộp mạ kẽm 40x80x2.56m26.8514,145390,14515,600429,200
Hộp mạ kẽm 40x80x2.86m29.8814,145434,21815,600477,680
Hộp mạ kẽm 40x80x3.06m31.8814,145463,30915,600509,680
Hộp mạ kẽm 40x80x3.26m33.8614,145492,10915,600541,360
Hộp mạ kẽm 40x100x1.46m16.0214,145232,61815,600255,920
Hộp mạ kẽm 40x100x1.56m19.2714,145279,89115,600307,920
Hộp mạ kẽm 40x100x1.86m23.0114,145334,29115,600367,760
Hộp mạ kẽm 40x100x2.06m25.4714,145370,07315,600407,120
Hộp mạ kẽm 40x100x2.36m29.1414,145423,45515,600465,840
Hộp mạ kẽm 40x100x2.56m31.5614,145458,65515,600504,560
Hộp mạ kẽm 40x100x2.86m35.1514,145510,87315,600562,000
Hộp mạ kẽm 40x100x3.06m37.3514,145542,87315,600597,200
Hộp mạ kẽm 40x100x3.26m38.3914,145558,00015,600613,840
Hộp mạ kẽm 50x100x1.46m19.3314,145280,76415,600308,880
Hộp mạ kẽm 50x100x1.56m20.6814,145300,40015,600330,480
Hộp mạ kẽm 50x100x1.86m24.6914,145358,72715,600394,640
Hộp mạ kẽm 50x100x2.06m27.3414,145397,27315,600437,040
Hộp mạ kẽm 50x100x2.36m31.2914,145454,72715,600500,240
Hộp mạ kẽm 50x100x2.56m33.8914,145492,54515,600541,840
Hộp mạ kẽm 50x100x2.86m37.7714,145548,98215,600603,920
Hộp mạ kẽm 50x100x3.06m40.3314,145586,21815,600644,880
Hộp mạ kẽm 50x100x3.26m42.8714,145623,16415,600685,520
Hộp mạ kẽm 90x90x3.06m48.8314,145709,85515,600780,880
Hộp mạ kẽm 60x120x1.86m29.7914,145432,90915,600476,240
Hộp mạ kẽm 60x120x2.06m33.0114,145479,74515,600527,760
Hộp mạ kẽm 60x120x2.36m37.814,145549,41815,600604,400
Hộp mạ kẽm 60x120x2.56m40.9814,145595,67315,600655,280
Hộp mạ kẽm 60x120x2.86m45.714,145664,32715,600730,800
Hộp mạ kẽm 60x120x3.06m48.8314,145709,85515,600780,880
Hộp mạ kẽm 60x120x3.26m51.9414,145755,09115,600830,640
Hộp mạ kẽm 60x120x3.56m56.5814,145822,58215,600904,880
Hộp mạ kẽm 60x120x3.86m61.1714,145889,34515,600978,320
Hộp mạ kẽm 60x120x4.06m64.2114,145933,56415,6001,026,960

Bảng giá thép hộp vuông đen Ánh Hòa

Quy cách thép hộp vuông đenĐộ dài (m/cây)Trọng lượng (kg/cây)Đơn giá chưa VAT (VNĐ/kg)Tổng giá chưa có VAT (VNĐ/kg)Đơn giá đã có VAT (VNĐ/kg)Tổng giá đã có VAT (VNĐ/kg)
Hộp đen 200x200x56m182.7512,5552,367,20913,8512,603,970
Hộp đen 14x14x1.06m2.4112,28230,16313,55033,220
Hộp đen 14x14x1.16m2.6312,28232,95313,55036,289
Hộp đen 14x14x1.26m2.8412,28235,61613,55039,218
Hộp đen 14x14x1.46m3.2512,28240,81613,55044,938
Hộp đen 16x16x1.06m2.7912,28234,98213,55038,521
Hộp đen 16x16x1.16m3.0412,28238,15313,55042,008
Hộp đen 16x16x1.26m3.2912,28241,32313,55045,496
Hộp đen 16x16x1.46m3.7812,28247,53713,55052,331
Hộp đen 20x20x1.06m3.5412,28244,49413,55048,983
Hộp đen 20x20x1.16m3.8712,28248,67913,55053,587
Hộp đen 20x20x1.26m4.212,28252,86413,55058,190
Hộp đen 20x20x1.46m4.8312,28260,85313,55066,979
Hộp đen 20x20x1.56m5.1411,64561,51412,85067,705
Hộp đen 20x20x1.86m6.0511,64572,47512,85079,763
Hộp đen 25x25x1.06m4.4812,28256,41513,55062,096
Hộp đen 25x25x1.16m4.9112,28261,86813,55068,095
Hộp đen 25x25x1.26m5.3312,28267,19413,55073,954
Hộp đen 25x25x1.46m6.1512,28277,59313,55085,393
Hộp đen 25x25x1.56m6.5611,64578,61812,85086,520
Hộp đen 25x25x1.86m7.7511,64592,95212,850102,288
Hộp đen 25x25x2.06m8.5211,418100,29112,600110,360
Hộp đen 30x30x1.06m5.4312,28268,46213,55075,349
Hộp đen 30x30x1.16m5.9412,28274,93013,55082,463
Hộp đen 30x30x1.26m6.4612,28281,52513,55089,717
Hộp đen 30x30x1.46m7.4712,28294,33313,550103,807
Hộp đen 30x30x1.56m7.9711,64595,60212,850105,203
Hộp đen 30x30x1.86m9.4411,645113,30912,850124,680
Hộp đen 30x30x2.06m10.411,418122,50912,600134,800
Hộp đen 30x30x2.36m11.811,418139,05512,600153,000
Hộp đen 30x30x2.56m12.7211,418149,92712,600164,960
Hộp đen 40x40x1.16m8.0212,282101,30813,550111,479
Hộp đen 40x40x1.26m8.7212,282110,18513,550121,244
Hộp đen 40x40x1.46m10.1112,282127,81313,550140,635
Hộp đen 40x40x1.56m10.811,645129,69112,850142,700
Hộp đen 40x40x1.86m12.8311,645154,14312,850169,598
Hộp đen 40x40x2.06m14.1711,418167,06412,600183,810
Hộp đen 40x40x2.36m16.1411,418190,34512,600209,420
Hộp đen 40x40x2.56m17.4311,418205,59112,600226,190
Hộp đen 40x40x2.86m19.3311,418228,04512,600250,890
Hộp đen 40x40x3.06m20.5711,418242,70012,600267,010
Hộp đen 50x50x1.16m10.0912,282127,56013,550140,356
Hộp đen 50x50x1.26m10.9812,282138,84613,550152,771
Hộp đen 50x50x1.46m12.7412,282161,16613,550177,323
Hộp đen 50x50x3.26m27.8311,418328,50012,600361,390
Hộp đen 50x50x3.06m26.2311,418309,59112,600340,590
Hộp đen 50x50x2.86m24.611,418290,32712,600319,400
Hộp đen 50x50x2.56m22.1411,418261,25512,600287,420
Hộp đen 50x50x2.36m20.4711,418241,51812,600265,710
Hộp đen 50x50x2.06m17.9411,418211,61812,600232,820
Hộp đen 50x50x1.86m16.2211,645194,97712,850214,515
Hộp đen 50x50x1.56m13.6211,645163,65912,850180,065
Hộp đen 60x60x1.16m12.1612,282153,81113,550169,232
Hộp đen 60x60x1.26m13.2412,282167,50713,550184,298
Hộp đen 60x60x1.46m15.3812,282194,64613,550214,151
Hộp đen 60x60x1.56m16.4511,645197,74812,850217,563
Hộp đen 60x60x1.86m19.6111,645235,81112,850259,433
Hộp đen 60x60x2.06m21.711,418256,05512,600281,700
Hộp đen 60x60x2.36m24.811,418292,69112,600322,000
Hộp đen 60x60x2.56m26.8511,418316,91812,600348,650
Hộp đen 60x60x2.86m29.8811,418352,72712,600388,040
Hộp đen 60x60x3.06m31.8811,418376,36412,600414,040
Hộp đen 60x60x3.26m33.8611,418399,76412,600439,780
Hộp đen 90x90x1.56m24.9311,645299,89312,850329,923
Hộp đen 90x90x1.86m29.7911,645358,43412,850394,318
Hộp đen 90x90x2.06m33.0111,418389,71812,600428,730
Hộp đen 90x90x2.36m37.811,418446,32712,600491,000
Hộp đen 90x90x2.56m40.9811,418483,90912,600532,340
Hộp đen 90x90x2.86m45.711,418539,69112,600593,700
Hộp đen 90x90x3.06m48.8311,418576,68212,600634,390
Hộp đen 90x90x3.26m51.9411,418613,43612,600674,820
Hộp đen 90x90x3.56m56.5811,418668,27312,600735,140
Hộp đen 90x90x3.86m61.1711,418722,51812,600794,810
Hộp đen 90x90x4.06m64.2111,418758,44512,600834,330

Bảng giá thép hộp chữ nhật đen Ánh Hòa

Quy cách thép hộp vuông đenĐộ dài (m/cây)Trọng lượng (kg/cây)Đơn giá chưa VAT (VNĐ/kg)Tổng giá chưa có VAT (VNĐ/Cây)Đơn giá đã có VAT (VNĐ/kg)Tổng giá đã có VAT (VNĐ/Cây)
Hộp đen 13x26x1.06m2.4112,28230,16313,55033,220
Hộp đen 13x26x1.16m3.7712,28247,41013,55052,192
Hộp đen 13x26x1.26m4.0812,28251,34213,55056,516
Hộp đen 13x26x1.46m4.712,28259,20513,55065,165
Hộp đen 25x50x1.06m6.8412,28286,34413,55095,018
Hộp đen 25x50x1.16m7.512,28294,71413,550104,225
Hộp đen 25x50x1.26m8.1512,282102,95713,550113,293
Hộp đen 25x50x1.46m9.4512,282119,44313,550131,428
Hộp đen 25x50x1.56m10.0911,645121,13912,850133,293
Hộp đen 25x50x1.86m11.9811,645143,90512,850158,335
Hộp đen 25x50x2.06m13.2311,418155,95512,600171,590
Hộp đen 25x50x2.36m15.0611,418177,58212,600195,380
Hộp đen 25x50x2.56m16.2511,418191,64512,600210,850
Hộp đen 30x60x1.06m8.2512,282104,22513,550114,688
Hộp đen 30x60x1.16m9.0512,282114,37013,550125,848
Hộp đen 30x60x1.26m9.8512,282124,51613,550137,008
Hộp đen 30x60x1.46m11.4312,282144,55313,550159,049
Hộp đen 30x60x1.56m12.2111,645146,67512,850161,383
Hộp đen 30x60x1.86m14.5311,645174,62012,850192,123
Hộp đen 30x60x2.06m16.0511,418189,28212,600208,250
Hộp đen 30x60x2.36m18.311,418215,87312,600237,500
Hộp đen 30x60x2.56m19.7811,418233,36412,600256,740
Hộp đen 30x60x2.86m21.9711,418259,24512,600285,210
Hộp đen 30x60x3.06m23.411,418276,14512,600303,800
Hộp đen 40x80x1.16m12.1612,282153,81113,550169,232
Hộp đen 40x80x1.26m13.2412,282167,50713,550184,298
Hộp đen 40x80x1.46m15.3812,282194,64613,550214,151
Hộp đen 40x80x3.26m33.8611,418399,76412,600439,780
Hộp đen 40x80x3.06m31.8811,418376,36412,600414,040
Hộp đen 40x80x2.86m29.8811,418352,72712,600388,040
Hộp đen 40x80x2.56m26.8511,418316,91812,600348,650
Hộp đen 40x80x2.36m24.811,418292,69112,600322,000
Hộp đen 40x80x2.06m21.711,418256,05512,600281,700
Hộp đen 40x80x1.86m19.6111,645235,81112,850259,433
Hộp đen 40x80x1.56m16.4511,645197,74812,850217,563
Hộp đen 40x100x1.56m19.2711,645231,71612,850254,928
Hộp đen 40x100x1.86m23.0111,645276,76612,850304,483
Hộp đen 40x100x2.06m25.4711,418300,60912,600330,710
Hộp đen 40x100x2.36m29.1411,418343,98212,600378,420
Hộp đen 40x100x2.56m31.5611,418372,58212,600409,880
Hộp đen 40x100x2.86m35.1511,418415,00912,600456,550
Hộp đen 40x100x3.06m37.5311,418443,13612,600487,490
Hộp đen 40x100x3.26m38.3911,418453,30012,600498,670
Hộp đen 50x100x1.46m19.3312,282244,74013,550269,254
Hộp đen 50x100x1.56m20.6811,645248,70012,850273,610
Hộp đen 50x100x1.86m24.6911,645297,00212,850326,743
Hộp đen 50x100x2.06m27.3411,418322,70912,600355,020
Hộp đen 50x100x2.36m31.2911,418369,39112,600406,370
Hộp đen 50x100x2.56m33.8911,418400,11812,600440,170
Hộp đen 50x100x2.86m37.7711,418445,97312,600490,610
Hộp đen 50x100x3.06m40.3311,418476,22712,600523,890
Hộp đen 50x100x3.26m42.8711,418506,24512,600556,910
Hộp đen 60x120x1.86m29.7911,418351,66412,600386,870
Hộp đen 60x120x2.06m33.0111,418389,71812,600428,730
Hộp đen 60x120x2.36m37.811,418446,32712,600491,000
Hộp đen 60x120x2.56m40.9811,418483,90912,600532,340
Hộp đen 60x120x2.86m45.711,418539,69112,600593,700
Hộp đen 60x120x3.06m48.8311,418576,68212,600634,390
Hộp đen 60x120x3.26m51.9411,418613,43612,600674,820
Hộp đen 60x120x3.56m56.5811,418668,27312,600735,140
Hộp đen 60x120x3.86m61.1711,418722,51812,600794,810
Hộp đen 60x120x4.06m64.2111,418758,44512,600834,330
Hộp đen 100x150x3.06m62.6812,555811,64813,851892,853

Giá sắt thép hộp Ánh Hoà hôm nay 07/10/2022 tăng hay giảm?

Sau đại dịch Covid-19, các nhà xưởng ở Trung Quốc vẫn chưa hoạt động lại hết công suất như trước, kết hợp với tình hình lạm phát đang xảy trên toàn thế giới, chính vì thế dự báo giá sắt thép hộp Ánh Hoà trong thời gian tới có xu hướng tăng. Theo Thefinance dự đoán giá sắt thép hộp Ánh Hoà có thể ổn định trong 2 tới 3 năm tới.

Giới thiệu thương hiệu thép Ánh Hòa

Giới thiệu thương hiệu thép Ánh Hòa

Giới thiệu thương hiệu thép Ánh Hòa

Thép hộp Ánh Hòa là sản phẩm chính, mang về nguồn lợi nhuận lớn nhất cho công ty TNHH Sản xuất và Thương mại sắt thép Ánh Hòa (gọi tắt là công ty Ánh Hòa). Được thành lập vào giữa năm 2022, tính đến nay là vừa tròn 20 năm Công ty Ánh Hòa hoạt động trong lĩnh vực sản xuất thép.

Công ty Ánh Hòa có 1 nhà máy sản xuất tại khu công nghiệp tỉnh Bình Dương chuyên sản xuất thép hộp (ống) mạ kẽm và thép hộp (ống) đen cung ứng cho nhiều công trình xây dựng tại các tỉnh phía Nam như: Bình Dương, Long An, Cần Thơ, Thành phố Hồ Chí Minh,…

Bên cạnh đó, Ánh Hòa hiện có hai chi nhánh, hàng chục đại lý khác chuyên phân phối sản phẩm sắt, thép Ánh Hòa chính hãng với hàng trăm nhân viên văn phòng, công nhân sản xuất, kỹ sư điều hành, chuyên gia kỹ thuật,…

Mục tiêu của Công ty là đến năm 2030 sẽ nằm trong Top 50 doanh nghiệp kinh doanh hiệu quả nhất Việt Nam và xuất khẩu thép hộp Ánh Hòa sang các nước lân cận như: Lào, Campuchia, Thái Lan,…

Tại Công ty Ánh Hòa, mọi dây chuyền sản xuất, máy móc, thiết bị nhập khẩu đều hiện đại nhất, công nghệ kỹ thuật tiên tiến nhất được chuyển giao từ các tập đoàn lớn trên thế giới. Chất lượng nguyên vật liệu đầu vào, cũng như thành phẩm đầu ra đều được chọn lọc, kiểm tra, giám sát kỹ lưỡng, chặt chẽ bởi các chuyên gia có chuyên môn cao, nhiều kinh nghiệm theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001:2015.

Ưu điểm của thép hộp Ánh Hòa

Ưu điểm của thép hộp Ánh Hòa

Ưu điểm của thép hộp Ánh Hòa

  • Sản phẩm thép hộp Ánh Hòa rất đa dạng về chủng loại, mẫu mã, kích thước, độ dày thành thép, hình dạng (ở phần sau – phần phân loại thép hộp sẽ nói rõ, cụ thể hơn)
  • Chất lượng đạt chuẩn theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001:2015
  • Sản phẩm có độ bền cao, tuổi thọ trung bình từ 50 năm đến 60 năm.
  • Có khả năng chịu áp lực, trọng lực và va đập tốt. Lõi thép có kết cấu vững chắc, không bị cong, vênh, biến dạng.
  • Đặc tính chịu nhiệt siêu cao. Dù nhiệt độ có tăng cao hay xuống thấp đột ngột cũng không xảy ra hiện tượng giãn nở, co rút.
  • Với công nghệ tiên tiến – mạ kẽm bên ngoài lõi thép, thép hộp Ánh Hòa chống được sự oxy hóa, bào mòn từ mọi tác nhân dù là tự nhiên như mưa, ánh nắng, không khí hay các chất hoá học mạnh như dung dịch muối, axit,…
  • Độ dẻo của sản phẩm cũng đạt chuẩn nên rất dễ uốn cong. Trong quá trình vận chuyển, lắp ráp, thi công cũng tương đối dễ dàng.
  • Giá thép hộp Ánh Hòa rẻ hơn rất nhiều các thương hiệu khác với chất lượng tương đương.
  • Có tính ứng dụng cao trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, công nghiệp, chế tạo máy móc, sản xuất đồ vật trong gia đình,..

Các loại thép hộp Ánh Hòa

Các loại thép hộp Ánh Hòa

Các loại thép hộp Ánh Hòa

Sản phẩm thép hộp Ánh Hòa có 3 loại chính là: thép hộp hình vuông, thép hộp hình chữ nhật và thép hộp hình tròn (ống thép). Tất cả đều là loại thép hộp có một lớp mạ kim loại kẽm bên ngoài lõi thép giúp tăng độ bền, khả năng chống oxy hóa và bào mòn từ các tác nhân gây hại.

Thép hộp vuông

  • Bao gồm thép hộp vuông đen và thép hộp vuông mạ kẽm
  • Kích thước: có đủ mọi kích thước từ 14×14mm, 20×20mm, 25×25mm, 30×30mm, 40×40mm, 50×50 mm, 75×75mm, 90×90mm
  • Độ dày thép: từ 0,7mm đến 5mm
  • Trọng lượng: từ 1,74kg/ cây đến 48,73kg/ cây tùy thuộc vào độ dày và kích thước khác nhau
  • Chiều dài: 6m

Thép hộp chữ nhật

  • Bao gồm thép hộp chữ nhât đen và thép hộp chữ nhật mạ kẽm
  • Kích thước: có các loại số đo sau: 13×26mm, 20×40mm, 25×50mm, 30×60mm, 30×90mm, 40×80mm, 50×100mm, 60×120 mm
  • Độ dày: từ 0,7mm đến 5mm
  • Trọng lượng: từ 2,46kg đến 48,73kg cho mỗi cây thép
  • Chiều dài: 6m

Ống thép tròn

  • Bao gồm ống thép đen và ống thép mạ kẽm
  • Kích thước: có nhiều kích cỡ khác nhau, đường kính mặt ống từ 21mm đến 114mm
  • Độ dày: từ 0,8mm đến 3mm
  • Trọng lượng: trung bình từ 3kg/ cây đến 30kg/ cây tùy theo độ dày và đường kính ống

Điều kiện để mở đại lý sắt thép hộp Ánh Hoà là gì?

Để trở thành đại lý kinh doanh sắt thép hộp Ánh Hoà bạn cần có:

  • Hiểu thị trường kinh doanh sắt thép hộp Ánh Hoà: trước khi kinh doanh bất cứ sản phẩm gì bạn cũng nên tìm hiểu xem các đại lý phân phối, đối thủ cạnh tranh với bạn là ai, họ ở đâu và bạn đang có lợi thế cạnh tranh là gì?
  • Các loại giấy tờ: Chứng minh nguồn gốc sản phẩm sắt thép hộp Ánh Hoà (liên hệ hotline tại website chính thức của công ty sắt thép hộp Ánh Hoà để được hướng dẫn chi tiết), giấy CN về kho bãi hay cửa hàng kinh doanh, sơ yếu lý lịch, trích ngang của người chịu trách nhiệm pháp lý,…
  • Mặt bằng kinh doanh: mặt bằng không cản trở giao thông, đảm bảo các quy định về quản lý đô thị, có bảng biển quảng cáo rõ ràng.
  • Có giấy phép đăng ký kinh doanh tại cơ quan địa phương có thẩm quyền. Mẹo nhỏ: nếu bạn chỉ mở đại lý sắt thép hộp Ánh Hoà nhỏ hoặc vừa bạn có thể đăng ký hình thức kinh doanh hộ cá thể để giảm thuế và các chi phí phát sinh khác.
  • Vốn kinh doanh: Chúng tôi sẽ đưa ra mức chi phí trung bình cho một cửa hàng kinh doanh sắt thép hộp Ánh Hoà tầm trung như sau: Chi phí thuê mặt bằng khoảng 10 – 15 triệu đồng / 1 tháng, chi phí nhập hàng ban đầu không dưới 500 triệu đồng, chi phí nhân viên khuân vác sắt thép hộp Ánh Hoà giao động từ 7-10 triệu đồng / 1 tháng, nhân viên bán hàng giao động 10-15 triệu đồng + thưởng / 1 tháng, phần mềm quản lý khoảng 7-10 triệu / 1 tháng, ngoài ra bạn cũng nên có một khoản vốn dự phòng để đảm bảo cho những trường hợp khác như khách mua nợ.

Tải bảng giá sắt thép hộp Ánh Hoà ngày 07/10/2022

Download bảng giá sắt thép hộp Ánh Hoà

Câu hỏi thường gặp của khách hàng khi mua sắt thép hộp Ánh Hoà

  1. Sắt thép hộp Ánh Hoà có tốt không?
  2. Giá thép thị trường sắt thép hộp Ánh Hoà lên xuống như thế nào ?
  3. Địa chỉ công ty hay chi nhánh phân phối sắt thép hộp Ánh Hoà nằm ở những đâu ?
  4. Tôi có thể giữ giá sắt thép hộp Ánh Hoà ở thời điểm mong muốn không ?
  5. Tôi có thể nhận hàng sắt thép hộp Ánh Hoà ở đâu ?
  6. Các chính sách ưu đãi hấp dẫn, chiết khấu giá cho đại lý của tổng công ty sắt thép hộp Ánh Hoà?
  7. Tôi ở tỉnh mua sắt thép hộp Ánh Hoà có được vận chuyển miễn phí không ?
  8. Tôi muốn xuất hóa đơn đỏ khi mua sắt thép hộp Ánh Hoà?
  9. Tôi muốn công nợ khi mua sắt thép hộp Ánh Hoà thì thủ tục thế nào ? thời gian ra sao ?
  10. Làm sao để chọn lựa thép hộp Ánh Hoà chính xác?
  11. Tại Miền Nam, công ty nào là nhà phân phối thép hộp Ánh Hoà tốt nhất?
  12. Sử dụng thép hộp Ánh Hoà có tiết kiệm chi phí hay không?
  13. Chính sách vận chuyển khi mua sắt thép hộp Ánh Hoà ra sao?

Kết Luận

Trên đây là toàn bộ thông tin về giá sắt thép hộp Ánh Hoà hôm nay 07/10/2022 được cập nhật liên tục, nhanh chóng và những điều bạn cần biết về các loại sắt thép hộp Ánh Hoà trên thị trường. Hy vọng qua bài viết trên đã cung cấp tới bạn nhiều thông tin hữu ích và tìm được đại lý phân phối sắt thép hộp Ánh Hoà tốt nhất.

5/5 - (10 votes)