Bảng báo giá sắt thép H Nga cập nhật mới nhất 24/04/2024 tại xưởng

Giá thép H Nga hôm nay 04/2024 là bao nhiêu? Trong thời gian gần đây, thép H Nga là một trong những vật liệu xây dựng nổi tiếng và rất được ưa chuộng tại Việt Nam. Bên cạnh đó, giá mua bán thép H Nga cũng được rất nhiều người quan tâm.

Trong bài viết này, Thefinances.org sẽ cung cấp và gửi đến bạn bảng báo giá thép H Nga cập nhật mới nhất 04/2024. Với nội dung này, bạn có thể đưa ra lựa chọn phù hợp, đảm bảo chất lượng của công trình mà các nhà thầu quan tâm. Cùng theo dõi thêm ngay sau đây nhé!

Báo giá thép H Nga mới nhất 04/2024

Mỗi đơn vị đều có một mức chi phí không giống nhau. Mỗi công trình kiến trúc đều ước muốn có được nguồn thép tốt, giá trị vượt trội và mức giá hợp lý. Nguồn thép H Nga là một sự quyết định ổn định dành cho bạn với bảng thông báo giá sắt thép chuẩn xác nhất.

Bảng giá thép H Nga mới nhất hôm nay

STTQuy cách thép H NgaTrọng lượng (Kg)Đơn giá chưa có VAT (VNĐ/Kg)Tổng giá chưa có VAT (VNĐ/kg)Đơn giá đã có VAT (VNĐ/Kg)Tổng giá đã có VAT (VNĐ/kg)
1H 100x100x6x8206.412,9092,664,41814,2002,930,880
2H 125x125x6.5×9285.612,9093,686,81014,2004,055,520
3H 150x150x7x1037812,9094,879,60214,2005,367,600
4H 175x175x7.5×11484.813,1826,390,63414,5007,029,600
5H 200x200x8x12598.813,1827,893,38214,5008,682,600
6H 250x250x9x14868.813,18211,452,52214,50012,597,600
7H 300x300x10x15112813,18214,869,29614,50016,356,000
8H 340x250x9x14956.413,45512,868,36214,80014,154,720
9H 350x350x12x19164413,27321,820,81214,60024,002,400
10H 400x400x13x21206413,27327,395,47214,60030,134,400
11H 440x300x11x18148813,45520,021,04014,80022,022,400

 

Ưu điểm của thép H Nga

Ưu điểm của thép H Nga

Ưu điểm của thép H Nga

Thép H Nga được sản xuất trực tiếp tại quốc gia Nga và được nhập khẩu nguyên khối về Việt Nam. Thép hình H được chế tạo dựa theo hình dáng của chữ H viết in hoa trong bảng chữ cái. Tương tự như vậy, trên thị trường còn rất nhiều loại thép hình khác như: thép hình Z, thép hình V, thép hình U, thép hình C,…

Thép H mang trong mình rất nhiều tính năng ưu việt, nên được khách hàng Việt Nam đặc biệt tiêu dùng. Cụ thể như sau:

  • Độ bền, độ cứng, độ dẻo dai, đàn hồi đều đạt chuẩn theo những tiêu chuẩn quốc tế.
  • Thân thiện với môi trường, không gây hại đến môi trường tự nhiên.
  • Bề mặt thép láng mịn, sáng bóng.
  • Trọng lượng nhẹ, dễ dàng hơn trong khâu vận chuyển, bốc vác, lắp ráp, thi công.
  • Tuổi thọ sản phẩm cao, khả năng chống ăn mòn và oxy hóa ở mức tối ưu.
  • Khả năng chịu nhiệt, chịu lực, va đập cực tốt. Tuyệt đối không xảy ra hiện tượng biến dạng hay cong vênh, co ngót, giãn nở như những kim loại thông thường.
  • Sản phẩm đa dạng về kích thước, số đo, chủng loại đáp ứng tối đa nhu cầu sử dụng khác biệt của khách hàng.
  • Giá thành hợp lý, hoàn toàn tương xứng với chất lượng.
  • Nhờ sở hữu nhiều đặc điểm nổi trội như vậy, mà thép H Nga được ứng dụng linh hoạt cho các mục đích khác nhau như: làm trụ trong công trình xây dựng, kết cấu kỹ thuật, kệ kho chứa hàng hóa, làm cọc cho nền móng nhà,…

Thép H Nga có những loại gì?

Thép H Nga có những loại gì?

Thép H Nga có những loại gì?

Hiện nay, trên thị trường có mặt 3 sản phẩm thép hình H Nga đó là: thép H đen, thép H mạ kẽm, thép H mạ kẽm nhúng nóng.

Thép đen được sản xuất theo phương pháp cán nguội, quặng sau khi được xử lý sẽ được đun nóng chảy thành dòng rồi được đúc trực tiếp theo khuôn hình chữ H, cuối cùng là cán và làm sạch cho ra thành phẩm hoàn chỉnh. Mỗi một công đoạn đều được gia công và giám sát hết sức khắp khe để tạo ra những sản phẩm hoàn hảo nhất.

Thép H mạ kẽm sẽ được phủ thêm bên ngoài lớp kim loại kẽm đặc biệt nhằm mục đích bảo vệ tốt cấu trúc thép bên trong. Từ đó làm tăng độ bền và tuổi thọ sản phẩm; giảm đi chi phí, thời gian, cũng như công sức cho việc bảo trì, bảo dưỡng trong suốt thời gian sử dụng. Tính thẩm mỹ của thép hình H được nâng cao đáng kể, bề mặt thép sáng, bóng hơn, màu sắc bắt mắt, sang trọng.

Thép H mạ kẽm nhúng nóng được sản xuất theo phương pháp nhúng nóng hiện đại làm tăng khả năng chống ăn mòn và oxy hóa của thép; tránh được những tác động của các yếu tố tự nhiên như nắng, mưa, độ ẩm,… thậm chí là cả những dung dịch hóa học có đặc tính mạnh như axit, bazo, muối,… Không chỉ có vỏ bọc bên ngoài, mà kể cả mặt trong của thép H cũng được phủ kín lớp bảo vệ mạ kẽm. Hơn thế nữa, độ bám dính của sản phẩm cũng được cải thiện đáng kể.

Quy cách thép hình H của Nga

  • Xuất xứ: nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy sản xuất thép công nghiệp của nước Nga.
  • Mác thép: A36, S400, Q235B, S235JR, JIS3101, GB/T700, ASTM, EN10025-2, SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D, Q245R/Q345, Q345B, 15X , 20X, AS40/45/50/60/70, AR400/AR500, S275JR/ S275J0/ S275J2 S355JR/ S355J0/ S355J2/ S355K2 /S235NL, St37-2, ST52-3,…
  • Chiều cao bụng (kích thước cạnh): từ 100mm đến 900mm.
  • Độ dày bụng (độ dày thân): tối thiểu 3mm đến 16mm
  • Chiều rộng cánh: trung bình dao động trong khoảng 50mm đến 400mm
  • Chiều dài cây: 6m hoặc 12 m

Thành phần hóa học:

Mác thépThành phần hóa học (%)
C (max)Si (max)Mn (max)P (max)S (max)Ni (max)Cr (max)Cu (max)
A360,270,15 – 0,41,20,040,050,2
SS4000,050,05
Q235B0,220,351,40,0450,0450,30,30,3
S235JR0,220,551,60,050,05

 

Đặc tính cơ lý:

Mác thépĐặc tính cơ lý
Temp (độ C)YS (Mpa)TS (Mpa)EL (%)
A36> 245400 – 50020
SS400> 245400 – 51021
Q235B> 235370 – 50026
S235JR> 235360 – 51026

 

Bảng tra trọng lượng thép H Nga

Quy cách, kích thước chuẩn của thép HDiện tíchKhối lượng
(mm)(mm)(mm)(mm)(cm²)(Kg/m)
H100x5057811,859,3
H100x100681021,917,2
H125x6068916,8413,2
H125x1256,591030,3123,8
H150x7557817,8514
H150x100691126,8421,1
H150x1507101140,1431,5
H175x9058923,0418,1
H175x1757,5111251,2140,2
H198x994,571123,1818,2
H200x1005,581127,1621,3
H200x150691339,0130,6
H200x2008121363,5349,9
H200x20412121371,5356,2
H248x124581232,6825,7
H250x125691237,6629,6
H250x1757111656,2444,1
H250x2509141692,1872,4
H250x255141416104,782,2
H294x302121218107,784,5
H298x1495,581340,832
H300x1506,591346,7836,7
H300x2008121872,3856,8
H300x300101518119,894
H300x305151518134,8106
H340x25091420105,579,7
H344x348101620146115
H346x1747111463,1449,6
H350x175691452,6841,4
H350x350121920173,9137
H388x402151522178,5140

 

Giá thép H Nga hôm nay 04/2024 tăng hay giảm?

Sau đại dịch Covid-19, các nhà xưởng ở Trung Quốc vẫn chưa hoạt động lại hết công suất như trước, kết hợp với tình hình lạm phát đang xảy trên toàn thế giới, chính vì thế dự báo giá sắt thép H Nga trong thời gian tới có xu hướng tăng. Theo Thefinance dự đoán giá sắt thép H Nga có thể ổn định trong 2 tới 3 năm tới.

5/5 - (10 votes)
Bảng báo Giá tôn kẽm lạnh Phương Nam cập nhật 24/04/2024 chi tiết tại xưởng
Bảng báo Giá tôn kẽm lạnh Phương Nam cập nhật 24/04/2024 chi tiết tại xưởng
Bảng báo Giá tôn kẽm lạnh cập nhật 24/04/2024 chi tiết tại đại lý
Bảng báo Giá tôn kẽm lạnh cập nhật 24/04/2024 chi tiết tại đại lý
Bảng báo Giá tôn Globalsteel cập nhật 24/04/2024 chi tiết
Bảng báo Giá tôn Globalsteel cập nhật 24/04/2024 chi tiết
Bảng báo Giá tôn Việt Pháp cập nhật mới nhất 24/04/2024 tại xưởng
Bảng báo Giá tôn Việt Pháp cập nhật mới nhất 24/04/2024 tại xưởng
Bảng báo Giá tôn Hoa Sen cập nhật 24/04/2024 chi tiết tại xưởng
Bảng báo Giá tôn Hoa Sen cập nhật 24/04/2024 chi tiết tại xưởng
Bảng báo Giá tôn Seamlock cập nhật mới nhất 24/04/2024 tại đại lý
Bảng báo Giá tôn Seamlock cập nhật mới nhất 24/04/2024 tại đại lý
Bảng báo Giá tôn Tovico cập nhật 24/04/2024 chi tiết tại xưởng
Bảng báo Giá tôn Tovico cập nhật 24/04/2024 chi tiết tại xưởng
Bảng Báo Giá Ống Thép Đen Cập Nhật Tháng 04/2024
Bảng Báo Giá Ống Thép Đen Cập Nhật Tháng 04/2024
Bảng báo Giá thịt thỏ đơn giá và giá sỉ cập nhật 24/04/2024
Bảng báo Giá thịt thỏ đơn giá và giá sỉ cập nhật 24/04/2024