Updated at: 27-12-2022 - By: Duy Phương

Sau đại dịch Covid-19 thì mọi thứ đều bị xáo trộn và thay đổi nhanh chóng ví dụ như tình trạng lao động lan hiếm, nguyên vật liệu đồng loạt tăng giá đấu vào. Giá sắt thép tấm đặc biệt tăng cao hơn mức bình thường rất nhiều so với xi măng, gạch, đá… khiến nhiều nhà thầu, chủ đầu tư bắt đầu hoang mang và đứng trước nguy cơ lỗ vốn nặng. Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại thép tấm: thép tấm mạ kẽm, thép ống phi 27, 21, 60; thép S45C hay S50C, thép tấm, Q245, thép tấm cắt cnc,… Mỗi loại thì có một loại giá bán khác nhau và đòi hỏi mọi người phải cập nhật liên tục để dự trù và tính toán cho công trình của mình.

Thấu hiểu được thực trạng hiện nay, The Finances sẽ giúp bạn điểm qua giá của thép ống phi 90 qua bài viết Bảng giá ống thép phi 90 mới nhất ngày 30/01/2023. Sau đây The Finances mời bạn cùng đọc và tham khảo cùng chúng mình!

Thép ống là gì? Thép ống phi 90 là như thế nào?

Thép ống là hợp chất Sắt và Cacbon cùng với một số loại chất khác. Sau đó qua quá trình tôi luyện được uốn lại thành ống. Còn thép ống tròn phi 90 là một loại thép ống có đường kính 90mm.

Tiêu chuẩn của thép ống phi 90:

  • Tiêu chuẩn : ASTM, API, ANSI, GOST, JIS, DIN, EN, GB/T
  • Mác thép : A53, A106, A210, A213, A333, X42, X52, X65, S355,…
  • Tiêu chuẩn độ dày (SCH) : SCH10, SCH20, SCH30, SCH40, SCH60, SCH80, SCH100, SCH120, SCH140, SCH160.
  • Độ dày : từ 2 đến 30mm
  • Kích thước ống danh nghĩa (NPS) : 20 inch
  • Đường kính danh nghĩa (DN) : 80
  • Đường kính ngoài (OD) : 88.9mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn : cây 6m.

Ứng dụng của thép ống phi 90:

  • Trong lĩnh vực điện: Làm ống bảo vệ cáp quang dây điện, làm cột đèn
  • Nông nghiệp: Ống đẫn nước thủy lợi, thanh khoan giếng…
  • Ứng dụng trong xây dựng: Làm dàn giáo, khung chịu lực, cột…
  • Trong lĩnh vực khác: Ứng dụng trong công nghiệp, làm ống dẫn khí
  • Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo.

Đặc điểm của thép ống phi 90:

  • Độ bền bỉ cao
  • Có thể chịu đựng và chống chọi được trong môi trường khắc nghiệt
  • Mật độ kim loại tương đối dày đặc nên thép ống đúc có độ ổn định rất cao sử dụng trong các hệ thống áp suất, xăng dầu, ống dẫn nhiệt….
  • Ống thép đúc có khả năng chịu lực cao không có đường hàn nên khi sử dụng không lo đến vấn đề mối hàn bị hở hay bị nứt, ảnh hưởng đến chất lượng công trình.

Bảng quy cách chuẩn của thép ống phi 90:

TÊN HÀNG HÓAĐường kính danh nghĩa INCHODĐộ dày (mm)Trọng Lượng (Kg/m)
ống đúc phi 90DN80388.93.056.46
ống đúc phi 90DN80388.93.57.37
ống đúc phi 90DN80388.94.789.92
ống đúc phi 90DN80388.95.4911.29
ống đúc phi 90DN80388.95.511.31
ống đúc phi 90DN80388.97.6215.27
ống đúc phi 90DN80388.9815.96
ống đúc phi 90DN80388.98.516.85
ống đúc phi 90DN80388.99.0517.82
ống đúc phi 90DN80388.91019.46
ống đúc phi 90DN80388.911.1321.35
ống đúc phi 90DN80388.911.521.95
ống đúc phi 90DN80388.91222.76
ống đúc phi 90DN80388.912.523.55
ống đúc phi 90DN80388.91324.33
ống đúc phi 90DN80388.913.525.10
ống đúc phi 90DN80388.91425.86
ống đúc phi 90DN80388.914.526.60
ống đúc phi 90DN80388.91527.34
ống đúc phi 90DN80388.915.2427.68

Ứng dụng của ống thép phi 90 trong đời sống:

Thép ống phi 90 rất hữu ích trong cuộc sống chúng ta như sau:

  • Ống thép được dùng làm đường ống dẫn nước, đường ống dẫn dầu mỏ, khí đốt
  • Ứng dụng làm kết cấu thép trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng.
  • Trong lĩnh vực khác: Ứng dụng trong công nghiệp, làm ống dẫn khí
  • Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo.

Bảng giá ống thép phi 90 mới nhất ngày 30/01/2023:

Bảng giá thép ống tại Thái Hòa Phát

Bảng giá thép ống mạ kẽm thép ống phi 90:

Quy cách Độ dày

(mm)

Kg/Cây Cây/Bó Đơn giá đã VAT

(Đ/Kg)

Thành tiền đã VAT

(Đ/Cây)

Phi 90 1,35 17 37 25.300 430.100
Phi 90 1,65 22 37 25.300 556.600
Phi 90 1,95 25,3 37 25.300 640.090

Bảng giá thép ống đen phi 90:

Quy cách Độ dày

(mm)

Kg/Cây  Cây/Bó Đơn giá đã VAT

(Đ/Kg)

Thành tiền đã VAT

(Đ/Cây)

Phi 90 2.8 ly 35,42 24 24.500 867.790 
Phi 90 2.9 ly 36,65 24 24.500 897.925 
Phi 90 3.0 ly 37,87 24 24.500 927.815 
Phi 90 3.2 ly 40,3 24 24.500 987.350 
Phi 90 3.5 ly 43,92 24 24.500 1.076.040 
Phi 90 3.8 ly 47,51 24 24.500 1.163.995 
Phi 90 4.0 ly 49,9 24 24.500 1.222.550 
Phi 90 4.5 ly 55,8 24 24.500 1.367.100 
Phi 90 5.0 ly 61,63 24 24.500 1.509.935 
Phi 90 6.0 ly 73,07 24 24.500 1.790.215 

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 90:

Quy cách Độ dày Kg/Cây Cây/Bó Đơn giá đã VAT

(Đ/Kg)

Thành tiền đã VAT

(Đ/Cây) 

Phi 88,3 2.1 ly 26,8 27 31.150 834.820
Phi 88,3 2.3 ly 29,28 27 31.150 912.072
Phi 88,3 2.5 ly 31,74 27 31.150 988.701
Phi 88,3 2.6 ly 32,97 27 31.150 1.027.016
Phi 88,3 2.7 ly 34,22 27 31.150  1.065.953
Phi 88,3 2.9 ly 36,83 27 31.150  1.147.255
Phi 88,3 3.2 ly 40,32 27 31.150  1.255.968
Phi 88,3 3.6 ly 45,14 27 31.150  1.406.111
Phi 88,3 4.0 ly 50,22 27 31.150  1.564.353
Phi 88,3 4.5 ly 55,8 27 31.150  1.738.170

Tập đoàn Hòa Phát:

Bảng giá ống thép mạ kẽm:

Ống thép D88.31.519.2715,500298,685
1.823.0415,500357,120
2.025.5415,500395,870
2.329.2715,500453,685
2.531.7415,500491,970
2.835.4215,500549,010
3.037.8715,500586,985
3.240.3015,500624,650

Bảng giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng:

Sản phẩmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép mạ kẽm NN D88.32.126.8021,591578,617
2.329.2821,591632,249
2.531.7421,591685,298
2.734.2221,591738,844
2.936.8321,591795,153
3.240.3221,591870,549
3.650.2221,5911,084,300
4.050.2121,5911,084,041
4.252.2921,5911,129,015
4.555.8321,5911,205,490

Công ty ống thép:

Bảng giá thép ống đen:

Tên hàng  Barem  ĐVT Đơn giá cây 
Ống đen F 88.3 x 1.4 ly x 6m18.000Cây360,000
Ống đen F 88.3 x 1.5 ly x 6m19.270Cây385,400
Ống đen F 88.3 x 1.8 ly x 6m23.040Cây460,800
Ống đen F 88.3 x 2.0 ly x 6m25.540Cây510,800
Ống đen F 88.3 x 2.5 ly x 6m31.740Cây634,800
Ống đen F 88.3 x 3.0 ly x 6m37.870Cây757,400
Ống đen F 88.3 x 3.5 ly x 6m43.920Cây878,400
Ống đen F 88.3 x 4.0 ly x 6m49.900Cây998,000
Ống đen F 88.3 x 4.5 ly x 6m55.800Cây1,116,000
Ống đen F 88.3 x 5.0 ly x 6m61.630Cây1,232,600

Bảng giá ống thép kẽm:

Tên sản phẩmKgĐơn vịGiá tiền
Ống kẽm F 88.3 x 1.4 ly x 6m18.000 Cây405,000
Ống kẽm F 88.3 x 1.5 ly x 6m19.270 Cây433,575
Ống kẽm F 88.3 x 1.8 ly x 6m23.040 Cây518,400
Ống kẽm F 88.3 x 1.9 ly x 6m24.290 Cây546,525
Ống kẽm F 88.3 x 2.0 ly x 6m25.540 Cây574,650
Ống kẽm F 88.3 x 2.1 ly x 6m26.790 Cây602,775
Ống kẽm F 88.3 x 2.5 ly x 6m31.740 Cây714,150
Ống kẽm F 88.3 x 3.0 ly x 6m37.870 Cây852,075
Ống kẽm F 88.3 x 3.5 ly x 6m43.920 Cây988,200
Ống kẽm F 88.3 x 4.0 ly x 6m49.900 Cây1,122,750
Ống kẽm F 88.3 x 4.5 ly x 6m55.800 Cây1,255,500
Ống kẽm F 88.3 x 5.0 ly x 6m61.630 Cây1,386,675
Ống kẽm F 88.3 x 5.5 ly x 6m67.390 Cây1,516,275
Ống kẽm F 88.3 x 6.0 ly x 6m73.070 Cây1,644,075

Sắt thép SDT:

Sản phẩmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg/m)Đơn Giá (VNĐ/Kg)
Thép ống đúc phi 903.056.4612.700
Thép ống đúc phi 903.507.3712.700
Thép ống đúc phi 904.789.9212.700
Thép ống đúc phi 905.4911.2912.700
Thép ống đúc phi 905.5011.3112.700
Thép ống đúc phi 907.6015.2712.700
Thép ống đúc phi 908.0015.9612.700
Thép ống đúc phi 908.5016.8512.700
Thép ống đúc phi 909.0517.8212.700
Thép ống đúc phi 9010.0019.4612.700
Thép ống đúc phi 9011.1321.3512.700
Thép ống đúc phi 9011.5021.9512.700
Thép ống đúc phi 9012.0022.7612.700
Thép ống đúc phi 9012.5021.9512.700
Thép ống đúc phi 9013.0024.3312.700
Thép ống đúc phi 9013.5025.1012.700
Thép ống đúc phi 9014.0025.8612.700
Thép ống đúc phi 9014.5026.6012.700
Thép ống đúc phi 9015.0027.3412.700
Thép ống đúc phi 9015.2427.6812.700

Địa chỉ mua thép ống phi 90 uy tín và chất lượng ở Việt Nam:

Đại lý sắt thép MTP:

MTP là một đại lý cung cấp sắt thép hàng đầu trên thị trường hiện nay. MTP chuyên cung cấp thép hình, thép hộp, thép tấm, thép ống, sắt tấm, sắt ống, sắt dây,… cho các nhà máy, xí nghiệp lớn trên địa bàn đất nước Việt Nam. Các công trình mà MTP đã cung cấp nguyên vật liệu thường là trường học, bệnh viện, cầu đường và hàng nghìn công trình cdaan dụng khác trong xã hội chúng ta.

Thông tin liên hệ:

Trụ sở chính: 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận Tân Bình – Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 1: 30 QL 22 (ngã tư An Sương) Ấp Hưng Lân – Bà Điểm – Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 2: 561 Điện Biên Phủ – Phường 25 – Quận Bình Thạnh – Tp Hồ Chí Minh

Chi nhánh 3: 121 Phan Văn Hớn – Bà Điểm – Hóc Môn – Tp Hồ Chí Minh

Chi nhánh 4: 137 DT 743 – KCN Sóng Thần 1 – Thuận An – Bình Dương

Chi nhánh 5: Lô 22 Đường Song Hành, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 6: 79 Đường Tân Thới Nhì – Tân Thới Nhì – Hóc Môn – Tp Hồ Chí Minh

Hotline 24/7: 0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0909.077.234 – 0917.02.03.03 – 0937.200.999 – 0902.000.666 – 0944.939.990 (Phòng Kinh Doanh MTP)

Email: [email protected]

Website: https://dailysatthep.com/

Thép Song Lâm:

Đại lý thép giá gốc TP HCM luôn tâm niệm sứ mệnh chia sẻ các giá trị, hài hòa lợi ích với khách hàng, đối tác và với cộng đồng xã hội. Tiêu chí hàng đầu của họ:

  • Uy tín là hàng đầu
  • Chất lượng sản phẩm là trọng tâm
  • Lợi ích khách hàng là then chốt
  • Phục vụ tận tâm là trách nhiệm

Thông tin liên hệ:

 Địa chỉ: 118b Nguyễn Văn Bứa, Xã Xuân Thới Sơn, Huyện Hóc Môn, TP HCM

 Kho – Xưởng: 306K Thế Lữ, Xã Tân Nhựt, Huyện Bình Chánh, TP HCM

0913311081

Email: [email protected]

Tập đoàn thép Hòa Phát:

Nhắc đến tập đoàn thép nổi tiếng nhất Việt Nam không ai mà không biết đến Hòa Phát. Hòa Phát – một tập đoàn sản xuất công nghiệp hàng đầu Việt Nam. Hiện nay tập đoàn hoạt động với 5 lĩnh vực chính là các loại gang thép, sản phẩm ống thép, nông nghiệp, bất động sản và điện gia dụng. Được mệnh danh là doanh ghiệp sản xuất thép lớn nhất khu vực Đông Nam Á với công suất 8 triệu tấn thép thô trên một năm, tập đoàn Hòa Phát đang giữ thị phần số 1 Việt Nam về thép xây dựng. Triết lí kinh doanh “ Hợp tác cùng phát triển” Hòa Phát đã dễ dàng lấy lòng khách hàng bởi sự uy tín vốn có của mình. Nếu bạn đang cần tìm một nơi uy tín và chất lượng thì bạn nên đặt Tập đoàn Hòa Phát lên hàng đầu trong việc mua bán các loại thép tấm, thép ống, thép hộp,… chuyên dụng. 

Thông tin liên hệ:

Địa chỉ: 643 Điện Biên Phủ, P. 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh

Điện thoại: 028 629 75 599

Email: [email protected]

Website: https://www.hoaphat.com.vn/

Thép Quốc Việt:

Chuyên sản xuất cung cấp các loại sắt thép xây dựng chính hãng, chất lượng cao, giá gốc nhà máy như: Sắt thép xây dựng, thép miền nam, thép Nhật Việt, thép Pomina, thép hình, thép tấm, thép hộp, thép hình, thép tấm, tôn lợp cho các công trình xây dựng lớn nhỏ khắp cả nước.…

Với hơn 10 năm kinh nghiệm, là đại lý thép uy tín số 1 tại thị trường tphcm và các tỉnh phía nam, Thép Quốc Việt đã và đang từng bước khẳng định chất lượng dịch vụ, uy tín tuyệt đối với khách hàng.

Thông tin liên hệ:

Địa Chỉ: 52 Tây Thạnh, Phường Tây Thạnh, Tân Phú

Kho: 27 CN13, Phường Tây Thạnh, Tân Phú

Điện thoại: 0907632267 – 0764441110

​​​​Email: [email protected]

Website: https://thepquocviet.com

Kho thép xây dựng:

  • Uy Tín Làm Đầu: Cam kết số lượng, chất lượng đạt tiêu chuẩn đề ra đồng thời đảm bảo hoàn thành đúng như tiến độ đã cam kết.
  • Đội Ngũ Chuyên Nghiệp: Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp trong tất cả quy trình từ báo giá, tư vấn, hỗ trợ giao hàng tận nơi trong mọi công trình
  • Báo Giá Tốt Nhất: Đảm bảo báo giá mà quý khách hàng nhận được luôn đúng – chuẩn – tốt nhất tại thị trường
  • 20+ Năm Kinh Nghiệm: Là đơn vị đã có nhiều năm kinh nghiệm làm việc với nhiều đơn vị, chủ đầu tư và là địa chỉ tin cậy cung cấp cho hàng nghìn công trình lớn nhỏ trên cả nước
  • Phục Vụ 24/7: Gọi là có sau 10 phút, luôn hỗ trợ khách hàng mọi lúc – mọi nơi kể cả ngày nghỉ
  • Hậu Mãi Tốt Nhất: Cam kết có chính sách với nhiều ưu đãi hấp dẫn dành cho khách hàng quen thuộc, đồng hành lâu dài

Thông tin liên hệ:

Địa chỉ: Số 520 Quốc lộ 13, Quận Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh và nhiều chi nhánh trên khắp các tỉnh thành khác mời bạn gọi vào số điện thoại để đc tư vấn…

Số điện thoại: 0923.575.999 hoặc 0923.575.999

Mail: [email protected]

Thép Thái Hoàng Hưng:

Thái Hoàng Hưng là công ty có 10 năm kinh nghiệm trong kinh doanh sắt thép công ty uy tín, làm hài lòng khách hàng với những sản phẩm, dịch vụ tốt, giá thành hợp lý. Bên cạnh đó, Thái Hoàng Hưng có đội ngũ nhân viên nhiệt tình trong việc chăm sóc và tư vấn ván hàng nên nơi đây rất được lòng khách hàng lẫn trong và ngoài nước.

Thông tin liên hệ:

Địa chỉ :  68 Nguyễn Huệ, P. Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh

Điện thoại :  0862 883 067 – 0868 605 158

Hotline :  0902 976 669

Email :  [email protected]

Website :  thepthaihoanghung.com

Nhà máy sắt thép Pomina:

Nhà máy thép pomina được thành lập vào tháng 2 năm 2022, kế thừa dây chuyền từ Công ty cổ phần thép pomina và các thiết bị từ Đức và Ý. Trong thời đại hiện nay, giá thành đi đối với chất lượng sản phầm mang đến cho mọi người những sản phẩm hoàn thiện, giá cả hợp lý và chất lượng tuyệt vời thì Nhà máy thép Pomina có thể đáp ứng được những điều đó. Với các sản phẩm nổi bật như thép cây, thép ống, thép tấm,… Nhà máy thép Pomina là một sự lựa chọn tuyệt vời cho các công trình và dự án của bạn.

Thông tin liên hệ:

Địa chỉ:Số 2, Đường 27, KCN Sóng Thần 2, Phường Dĩ An, Thành phố Dĩ An, Bình Dương

Điện thoại:06503710051

☏ Fax:06503740862

Email:[email protected]

Thái Hòa Phát Steel:

Thái Hòa Phát Steel được biết đến là một công ty cung cấp thép chất lượng và phổ biến tại Việt Nam. Doanh nghiệp lấy chất lượng lên hàng đầu vì vậy được rất nhiều công ty trong và ngoài nước tin tưởng và hợp tác. Đặc biệt sản phẩm chủ đạo của công ty là các dòng thép cao đạt chuẩn chất lượng quốc tế. Không những thế, doanh nghiệp còn đề cao việc thái độ phục vụ đối với khách hàng. Do đó, doanh nghiệp rất được lòng khách hàng ngay cả những khách hàng khó tính nhất thị trường.

Thông tin liên hệ:

Địa chỉ: ĐT 824, Ấp Tràm Lạc, Xã Mỹ Hạnh Bắc, Huyện Đức Hòa, Long An.

Hotline: 0971298787

Email: [email protected]

Website: thaihoaphat.net

Các câu hỏi thường gặp khi khách hàng mua thép ống phi 90:

Hãy hướng dẫn tôi bảo quản thép ống phi 90 sao cho đúng?

Mọi người có thể bảo quản thép ống phi 90 như sau:

  • Không để thép tiếp xúc các khu vực gần kho hóa chất hoặc vùng ven biển, điều đó vừa nguy hiểm cho chúng ta mà còn làm hư hại chất lượng của thép
  • Nên để thép ống ở nơi khô ráo, có nền cứng, không có cỏ mọc và nước tù đọng, có mái che hoặc bạt phủ tránh mưa nắng trực tiếp.
  • Thép phải được bảo quản trên đà gỗ, chiều cao tối thiểu là 15cm so với nền

Khối lượng riêng của thép 90 là bao nhiêu?

Thép phi 90 có khối lượng riêng là hằng số bằng 7850 kilogam/ m3 .

Có bao nhiêu loại thép ống phi 90 trên thị trường hiện nay?

Các loại thép ống phi 90:

  • Thép ống đen phi 90
  • Thép ống phi mạ kẽm phi 90
  • Thép ống phi 90 mạ kẽm nhúng nóng

Có các loại thép ống nào?

Có các loại thép ống như sau:

  • Thép ống đúc hợp kim
  • Thép ống đúc carbon
  • Thép ống không gỉ
  • Thép ống hàn xoắn
  • Thép ống mạ kẽm.

Các địa chỉ chất lượng và uy tín để mua thép ống phi 90?

Mọi người có thể tham khảo các địa chỉ như Tập đoàn thép Hòa Phát, Hoa Sen, Đại lý sắt thép MTP, Sáng Chinh, Thép Thái Hòa Phát, Théo miền Nam,… đây là những nơi được lòng khách hàng bởi sử tận tâm và chuyên nghiệp.

Thép ống phi 90 dùng để làm những gì ?

  • Công trình xây dựng công nghiệp: tòa nhà cao tầng, cao ốc, chung cư, khu công nghiệp
  • Công trình giao thông: Xây dựng cầu vượt, tàu điện ngầm, đường quốc lộ, đường cao tốc.

Kết luận:

Như vậy, The Finances đã cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết về thép ống phi 90 qua bài viết Bảng giá thép ống phi 90 trong tháng 01/2023. Đọc xong bài viết này chúng mình hi vọng bạn cũng phẩn nào hiểu được thép ống phi 90 là như thế nào, bảng giá và chất lượng ra sao. Qua những ý mà The Finances trình bày, The Finances tin chắc rằng bạn đã có sự lựa chọn thông minh và đúng đắn cho công trình của mình.

 

Rate this post