Hiện nay các vấn đề liên quan đến thép là một vấn đề đáng được quan tâm hằng giờ hằng ngày. Bởi sau cơn khủng hoảng do đại dịch Covid-19 gây ra đã ảnh hưởng không ít đến thị trường nguyên vật liệu trong xây dựng và các ngành khác. Giá cả của chúng có thể lên xuống bất ngờ mà chúng ta có thể cũng không kip cập nhật. Quan trọng nhất là thép tấm có rất nhiều loại với các mã và chất lượng khác nhau rất khó cho chúng ta có thể nắm bắt hết được chúng, nào là thép tấm gân, thép tấm cán nóng, thép tấm cán nguội, thép tấm gân mạ kẽm với các kích thước 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 15mm, 20mm,…
Biết được mối lo ngại và quan tâm của các nhà thầu, The Finances mời các bạn tham khảo qua bài CẬP NHẬT BẢNG GIÁ THÉP TẤM GÂN TRONG NGÀY 06/06/2023 để có thêm kiến thức và kịp thời cập nhật được chúng. Thép tấm gân ngày nay rất quan trọng trong xây dựng nên các bạn cần nhanh chóng cập nhật tránh các tình trạng thiếu hụt nguyên liệu hay là kinh phí xảy ra cho công trình của mình.
Thép tấm gân là gì?
Thép tấm gân là một loại thép chống trượt và có các hoa văn trên bề mặt hay những đường sần sùi để tạo độ nhám cho bề mặt. Đó là những đặc điểm để phân biệt thép tấm gân và thép tấm trơn.
Những đặc điểm nổi bật của thép tấm gân:
Thép gân chủ yếu có các đặc điểm nổi bật như sau:
- Những đường gân gồ ghề treên bề mặt có khả năng chống trượt tốt
- Có độ bền cao và khả năng chịu lực tốt
- Chịu được sự tác động từ môi trường không có điều kiện tốt.
Ưu điểm:
Thép tấm gân có các đặc điểm như sau:
- Dễ gia công
- Khả năng chống va đập tốt
- Không bị oxy hóa, han gỉ dù để ở điều kiện thời tiết mưa gió ngoài trời
- Độ cứng và độ bền cao
- Đặc biệt nhất là có khả năng chống trượt cao.
Nhược điểm:
Hiện tại The Finances chưa tìm thấy các khuyết điểm mà thép tấm gân cần khắc phục.
Quy trình sản xuát thép tấm gân:
Sản xuất thép tấm gân bao gồm 4 giai đoạn:
Giai đoạn 1: Tiến hành xử lí quặng và sau đó cho vào lò nung cùng một số chất hóa học để tạo lượng kim loại nóng chảy
Giai đoạn 2: Tiếp tục quá trình nung nóng nguyên liệu thép và tách bỏ các tạp chất ảnh hưởng đến chất lượng thép tấm thành phẩm.
Giai đoạn 3: Cán nguội hoặc cán nóng thép vừa nung ở giai đoạn 2.
Giai đoạn 4: Tạo hình cho thép tấm vừa được cán mỏng tại giai đoạn 2 sau đó tạo những đường gân và hoa văn nổi trên bề mặt tùy theo yêu cầu khách hàng.
Ứng dụng của thép tấm gân:
Thép tấm gân được mọi người lựa chọn đồng hành trong rất nhiều việc:
- Các nghành công nghiệp xây dựng dân dụng
- Dùng để lót nền, lót sàn xe tải
- Dùng để làm cầu thang, nắp cống, dập khuôn mẫu
- Dùng để xây dựng các loại nhà tiền chế
- Dùng trong công nghiệp đóng tàu, đóng thuyền
Những việc trên cho thấy thép tâm gân có tính ứng dụng cao.
Lý do để lựa chọn thép tấm gân trong xây dựng:
Trên thực tế có rất nhiều lý do để lựa chọn thép tám gân cho công trình xây dựng nhưng lý do chủ yếu là do tính năng chống trượt của vật liệu mà các nhà thầu lựa chọn chúng cho công trình của mình đảm nhiệm.
Các phương pháp chế tạo thép tấm gân:
Có hai phương pháp chế tạo thép tấm gân là quá trình cán nóng và cán nguội.
Bảng giá thép gân mới nhất trong ngày 06/06/2023:
Đại lý thép tấm MTP:
Giá thép tấm SS400/Q235B/A36 mới nhất:
STT Quy cách Xuất xứ Barem Đơn giá Kg/tấm Kg Tấm 1 3 ly (1500×6000) NK 211.95 14,000 2,967,300 2 4 ly (1500×6000) NK 282.60 14,000 3,956,400 3 5 ly (1500×6000) NK 353.25 14,000 4,945,500 4 6 ly (1500×6000) NK 423.90 14,000 5,934,600 5 8 ly (1500×6000) NK 565.20 14,000 7,912,800 6 10 ly (1500×6000) NK 706.50 14,000 9,891,000 7 12 ly (1500×6000) NK 847.80 14,000 11,869,200 8 14 ly (1500×6000) NK 989.10 14,000 13,847,400 9 16 ly (1500×6000) NK 1130.40 14,000 15,825,600 10 18 ly (1500×6000) NK 1271.70 14,000 17,803,800 11 20 ly (1500×6000) NK 1413.00 14,000 19,782,000 12 6 ly (2000×6000) NK 565.20 14,000 7,912,800 13 8 ly (2000×6000) NK 753.60 14,000 10,550,000 14 10 ly (2000×6000) NK 942.00 14,000 13,188,000 15 12 ly (2000×6000) NK 1130.40 14,000 15,825,600 16 14 ly (2000×6000) NK 1318.80 14,000 18,463,200 17 16 ly (2000×6000) NK 1507.20 14,000 21,100,800 18 18 ly (2000×6000) NK 1695.60 14,000 23,738,400 19 20 ly (2000×6000) NK 1884.00 14,000 26,376,000 20 22 ly (2000×6000) NK 2072.40 14,000 29,013,600 21 25 ly (2000×6000) NK 2355.00 14,000 32,970,000 22 30 ly (2000×6000) NK 2826.00 14,000 39,564,000 23 35 ly (2000×6000) NK 3297.00 14,000 46,158,000 24 40 ly (2000×6000) NK 3768.00 14,000 52,752,000 25 45 ly (2000×6000) NK 4239.00 14,000 59,346,000 26 50 ly – 100 ly (2000×6000) NK Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Giá thép tấm gân SS400/Q235 (giá thép tấm chống trượt)
STT Quy cách Xuất xứ Barem Giá thép tấm gân SS400/Q235 Kg/tấm Kg Tấm 1 3 ly (1500×6000) NK 239.00 15,000 3,585,000 2 4 ly (1500×6000) NK 309.60 15,000 4,644,000 3 5 ly (1500×6000) NK 380.25 15,000 5,703,750 4 6 ly (1500×6000) NK 450.90 15,000 6,736,500 5 8 ly (1500×6000) NK 592.20 15,000 8,883,000 6 10 ly (1500×6000) NK 733.50 15,000 11,022,500 7 12 ly (1500×6000) NK 874.80 15,000 13,122,000
Giá thép tấm đúc Q345B/A572 (giá thép tấm cường độ cao)
STT Quy cách Xuất xứ Barem Giá thép tấm đúc Q345B/A572 Kg/tấm Kg 1 4 ly – 12 ly (1500×6000) NK 15,500 2 10 – 60 ly (2000×6000) NK 15,000
Giá thép tấm đen SS400 mới nhất
STT Quy cách Xuất xứ Đơn giá Giá thép tấm đen SS400 VNĐ/Kg Nhỏ (1M*2M) Lớn (1M25*2M5) 1 5 dem NK 22,000 172,700 268,844 2 6 dem NK 22,000 207,240 323,813 3 7 dem NK 22,000 241,780 377,781 4 8 dem NK 22,000 276,320 431,750 5 9 dem NK 22,000 310,860 485,719 6 1 ly NK 22,000 345,400 539,688 7 1.1 ly NK 22,000 379,940 593,656 8 1.2 ly NK 22,000 414,480 647,625 9 1.4 ly NK 17,000 373,660 583,844 10 1.5 ly NK 17,000 400,350 625,547 11 1.8 ly NK 17,000 480,420 750,656 12 2 ly NK 17,000 533,800 834,063 13 2.5 ly NK 17,000 667,250 1,042,578
Giá thép tấm kẽm Z275 – Z8 mới nhất
STT Quy cách Xuất xứ Đơn giá Giá thép tấm kẽm Z275 – Z8 VNĐ/Kg Nhỏ (1M*2M) Lớn (1M22*2M5) 1 5 dem NK 21,000 164,850 257,578 2 6 dem NK 21,000 197,820 309,094 3 7 dem NK 21,000 230,790 360,609 4 8 dem NK 21,000 263,760 412,125 5 9 dem NK 21,000 296,730 463,641 6 1 ly NK 21,000 329,700 515,156 7 1.1 ly NK 21,000 362,670 566,672 8 1.2 ly NK 21,000 395,600 618,188 9 1.4 ly NK 21,000 461,580 721,734 10 1.5 ly NK 21,000 494,550 772,734 11 1.8 ly NK 21,000 593,460 927,281 12 2 ly NK 21,000 659,400 1,030,313 13 2.5 ly NK 21,000 824,250 1,287,891
Giá thép tấm SPHC/SPCC
Giá Thép Tấm SPCC/SPHC 2020 Sản phẩm Quy cách (mm) Đơn giá Thép tấm SPCC 1.0 x 1000/1200 22,600 Thép tấm SPHC 1.2 x 1000/1250 22,600 Thép tấm SPHC 1.4 x 1000/1250 22,600 Thép tấm SPHC 1.5 x 1000/1250 22,600 Thép tấm SPHC 1.8 x 1000/1250 21,800 Thép tấm SPHC 2.0 x 1000/1250 21,800 Thép tấm SPHC 2.5 x 1000/1250 21,200 Thép tấm SPHC 3.0 x 1000/1250 21,000
Thép Hà Nội:
Bảng giá thép tấm gân trên thị trường mới nhất hôm nay:
(Kg) (đã VAT) (đã VAT)Quy cách thép tấm Tỷ trọng Giá Kg Giá tấm Gân 3.0 x 1500 x 6000 (ss400) 239 21.000 5.019.000 Gân 4.0 x 1500 x 6000 (ss400) 309,6 21.000 6.501.600 Gân 5.0 x 1500 x 6000 (ss400) 380,3 21.000 7.986.300 Gân 6.0 x 1500 x 6000 (ss400) 450,9 21.000 9.468.900 Gân 8.0 x 1500 x 6000 (ss400) 592,2 21.000 12.436.200 Gân 10 x 1500 x 6000 (ss400) 733,5 21.000 15.403.500
Thái Hòa Phát Steel:
(Kg) (đã VAT) (đã VAT) Quy cách thép tấm Tỷ trọng Giá Kg Giá tấm Gân 3.0 x 1500 x 6000 (ss400) 239 24.500 5.855.500 Gân 4.0 x 1500 x 6000 (ss400) 309,6 24.500 7.585.200 Gân 5.0 x 1500 x 6000 (ss400) 380,3 24.500 9.317.350 Gân 6.0 x 1500 x 6000 (ss400) 450,9 24.500 11.047.050 Gân 8.0 x 1500 x 6000 (ss400) 592,2 24.500 14.508.900 Gân 10 x 1500 x 6000 (ss400) 733,5 24.500 17.970.750
Mạnh Tiến Phát Steel:
Quy cách thép tấm Xuất xứ kg/tấm Đơn giá đ/kg Đơn giá đ/tấm 3ly (1500*6000) NK 239 25,900 6,190,100 4ly (1500*6000) NK 309.6 25,900 8,018,640 5ly (1500*6000) NK 380.25 26,100 9,924,525 6ly (1500*6000) NK 450.9 26,100 11,768,490 8ly (1500*6000) NK 592.2 26,100 15,456,420 10ly (1500*6000) NK 733.5 26,100 19,144,350 12ly (1500*6000) NK 874.8 26,100 22,832,280
Bảng giá thép tấm gân chống trượt 3ly, 4ly, 5ly, 8ly, 10ly, 12ly SS400, A36
Quy cách thép tấm Xuất xứ kg/tấm Đơn giá đ/kg Đơn giá đ/tấm 3ly (1500*6000) NK 211.95 22,900 4,853,655 4ly (1500*6000) NK 282.6 22,700 6,415,020 5ly (1500*6000) NK 353.25 22,700 8,018,775 6ly (1500*6000) NK 423.9 22,700 9,622,530 8ly (1500*6000) NK 565.2 22,700 12,830,040 10ly (1500*6000) NK 706.5 22,700 16,037,550 12ly (1500*6000) NK 847.8 22,700 19,245,060
Các địa chỉ uy tín cung cấp thép tấm gân chất lượng:
Thái Hòa Phát Steel:
Thái Hòa Phát Steel được biết đến là một công ty cung cấp thép chất lượng và phổ biến tại Việt Nam. Doanh nghiệp lấy chất lượng lên hàng đầu vì vậy được rất nhiều công ty trong và ngoài nước tin tưởng và hợp tác. Đặc biệt sản phẩm chủ đọa của công ty là các dòng thép cao đạt chuẩn chất lượng quốc tế. Không những thế, doanh nghiệp còn đề cao việc thái độ phục vụ đối với khách hàng. Do đó, doanh nghiệp rất được lòng khách hàng ngay cả những khách hàng khó tính nhất thị trường.
Thông tin liên hệ:
Địa chỉ: DT 824, Ấp Tràm Lạc, Xã Mỹ Hạnh Bắc, Huyện Đức Hòa, Long An.
Hotline: 0971298787
Email: [email protected]
Website: thaihoaphat.net
Thép HPSC – Công Ty Cổ Phần Thép HPSC
Công ty cổ phần Thép HPSC là công ty chuyên cung cấp thép nhập khẩu và chuyên phân phối các loại thép như: Thép tấm cán nóng, thép tấm cán nguội, mã kẽm,v.v… theo yêu cầu của khách hàng. Với phương châm kinh doanh: “Uy tín – Chất lượng – Hiệu quả, doanh nghiệp đã cố gắng tạo đucợ niềm tin vững chắc trong lòng khách hàng. Hiện nay doanh nghiệp đã phủ sóng hầu như ở cả ba miền Bắc, Trung, Nam.
Thông tin liên hệ:
Địa chỉ: Số 268, Tổ Dân Phố 3, TT. An Dương, H. An Dương, Tp. Hải Phòng
Điện thoại: (031) 3531789, – Fax: (031) 3531789
Email: [email protected]
Website: http://hpscsteel.com
Công ty xuất nhập khẩu Xuyên Á:
Công ty xuất nhập khẩu Xuyên Á được mệnh danh là một trong những nhà phân phối các loại thép sản xuất và nhập khẩu. Với những thương hiệu nổi tiếng như: Thép Pomina, théo Việt Nhật, thép Việt-Úc, thép miền Nam,v.v.. và các sản phẩm dịch vụ như cừ thép thép tấm, inox, ống đồng thau, đồng tròn đặc, ống inox, thép hình chữ V, U,H,I,v.v… và còn rất nhiều sản phẩm dịch vụ khác. Bên cạnh đó, với sự đào tạo đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và nhiều kinh ghiệm trên thị trường đã giúp doanh nghiệp có chỗ đứng vững chắc trên thị trường.
Thông tin liên hệ:
Trụ sở chính: 30/17 Đường HT37 – Phường Hiệp Thành – Quận 12 TP.Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.6273 5639
Hotline: (+84 ) 933 768 689
Email: [email protected]
Wedsite: https://thepxuyena.com.vn/
Tập đoàn Hòa Phát
Nhắc đến tập đoàn thép nổi tiếng nhất Việt Nam không ai mà không biết đến Hòa Phát. Hòa Phát – một tập đoàn sản xuất công nghiệp hàng đầu Việt Nam. Hiện nay tập đoàn hoạt động với 5 lĩnh vực chính là gang thép, sản phẩm ống thép, nông nghiệp, bất động sản và điện gia dụng. Được mệnh danh là doanh ghiệp sản xuất thép lớn nhất khu vực Đông Nam Á với công suất 8 triệu tấn thép thô trên một năm, tập đoàn Hòa Phát đang giữ thị phần số 1 Việt Nam về thép xây dựng. Triết lí kinh doanh “ Hợp tác cùng phát triển” Hòa Phát đxa dễ dàng lấy lòng khách hàng bởi sự uy tín vốn có của mình.
Thông tin liên hệ:
Địa chỉ: 643 Điện Biên Phủ, P. 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028 629 75 599
Email: [email protected]
Website: https://www.hoaphat.com.vn/
Tôn thép Sáng Chinh:
Công ty thép tôn Sáng Chinh được biết đến là một công ty chuyên cung cấp các loại thép tấm, tôn, thép ống, thép cuộn,… theo các kích thước được yêu cầu cho các công trình từ nhỏ đến lớn. Lấy sự tín nhiệm của khách hàng lên hàng đầu, Tôn thép Sáng Chinh rất được lòng khách hàng lẫn trong nước và ngoài nước. Các khách hàng đã mua tôn thép ở công ty Sáng Chinh phản hồi về chất lượng và dịch vụ hỗ trợ khách hàng rất tốt. Tôn thép Sáng Chinh là một lựa chọn tuyệt vời mà các nhà thầu và chủ đầu tư công trình cần cân nhắc cho dự án của mình.
Thông tin liên hệ:
Địa chỉ: 43 phan văn đối, tiên lâ, bà điểm, hóc môn
Điện thoại: 0909 936 937 ( Mr.Quân )
Email: [email protected]
Wedsite: https://tonthepsangchinh.vn/
Những câu hỏi thường gặp của khách hàng khi mua thép tấm gân:
Tại sao sử dụng thép tấm gân để làm bậc cầu thang?
Thép tấm gân sử dụng trong việc làm cầu thang có chất lượng rất tốt. Thêm vào đó dặc tính chủ yếu của thép tấm gân là chống trượt ngã bởi những đường gần gồ ghề trên bề mặt của chúng tăng độ ma sát, giảm sự trơn trượt giúp cho chúng ta đặc biệt là trẻ nhỏ có thể an tâm và dễ dàng di chuyển trên những bặc cầu thang như thế này.
Các quy cách phổ biến của thép tấm gân trong xây dựng?
STT | Kích thước: T*R*D (mm) | Tiêu chuẩn | Trọng lượng (Kg/tấm) |
1 | 2*1250*2500 | SS400 – TQ | 49,06 |
2 | 3*1500*6000 | SS400 – TQ | 211,95 |
3 | 4*1500*6000 | SS400 – Nga | 282,6 |
4 | 4*1500*6000 | SS400 – Arap | 353,3 |
5 | 5*1500*6000 K | SS400 – Nga | 353,25 |
6 | 6*1500*6000 | SS400 – TQ | 423,9 |
7 | 6*1500*6000 | SS400 – Nga | 423,9 |
8 | 6*1500*6000 K | SS400 – Nga | 423,9 |
9 | 6*1500*6000 | CT3 – KMK | 423,9 |
10 | 6*1500*6000 | CT3 – DMZ | 423,9 |
11 | 8*1500*6000 | SS400 – Nga | 565,5 |
12 | 8*1500*6000 K | SS400 – Nga | 565,5 |
13 | 8*1500*6000 | CT3 – DMZ | 565,5 |
14 | 8*1500*6000 | SS400 – TQ | 565,5 |
15 | 8*1500*6000 | CT3 – KMK | 565,5 |
Đặc tính nổi bật của thép tấm gân?
Thép tấm gân có các đặc tính nổi bật như sau:
- Chống trượt ngã
- Có độ bền cao
- Chịu được va đập
- Chống chịu mạnh trong môi trường có điều kiện thấp.
Cách bảo quản thép tấm gân?
Để bảo quản tốt thép tấm gân thì các bạn cần làm theo những cách sau đây:
- Tránh để các hóa chất gần thép tấm gân
- Kiếm vật kê thép tấm để tránh tiếp xúc với bề mặt đất trực tiếp
- Nên xếp các tấm thép kĩ càng, gọn gàng tránh đổ và các điều kiện bên ngoài như mưa có thể tác động vào
- Nếu phát hiện thép có dấu hiệu gỉ thì cần lau sạch và đem chúng ra nơi khô ráo
- Khi vận chuyển cần lót đệm để tránh các trường hợp gãy thép có thể xảy ra.
Các mã thép thông dụng?
Mác thép của Nga: CT3…. theo tiêu chuẩn: GOST 3SP/PS 380-94.
Mác thép của Nhật: SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
Thép tấm gân chủ yếu nhập từ đâu?
Thép tấm gân có thể được các nhà phân phối nhặp từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Nga… Ở Việt Nam cũng có sản xuất và để đa dạng nhiều mẫu mã hơn thì chúng ta sẽ nhập từ các nước khác về.
Kết luận:
Như vậy The Finances đã cung cấp bảng giá về thép tấm gân qua bài CẬP NHẬT BẢNG GIÁ THÉP TẤM GÂN TRONG NGÀY 06/06/2023 cho các bạn biết được sự tăng giá hay giảm, các ứng dụng và ưu nhược điểm của thép tấm gân, các bạn có thể dựa vào đây để đánh giá và so sánh tham khảo cho dự án có sử dụng đế thép tấm gân của mình. The Finances hi vọng bạn sẽ lựa chọn thông minh cho công trình của mình!