Updated at: 15-04-2022 - By: Duy Phương

Giá thép hộp TVP hôm nay 05/2022 là bao nhiêu? Trong thời gian gần đây, thép hộp TVP là một trong những thương hiệu vật liệu xây dựng nổi tiếng và rất được ưa chuộng tại Việt Nam. Bên cạnh đó, giá mua bán thép hộp TVP cũng được rất nhiều người quan tâm.

Trong bài viết này, Thefinances.org sẽ cung cấp và gửi đến bạn bảng báo giá thép hộp TVP cập nhật mới nhất 05/2022. Với nội dung này, bạn có thể đưa ra lựa chọn phù hợp, đảm bảo chất lượng của công trình mà các nhà thầu quan tâm. Cùng theo dõi thêm ngay sau đây nhé!

Báo giá thép hộp TVP mới nhất 05/2022

Mỗi đơn vị đều có một mức chi phí không giống nhau. Mỗi công trình kiến trúc đều ước muốn có được nguồn thép tốt, giá trị vượt trội và mức giá hợp lý. Nguồn thép hộp TVP là một sự quyết định ổn định dành cho bạn với bảng thông báo giá sắt thép chuẩn xác nhất.

Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm TVP

Thép hộp vuông mạ kẽm TVPChiều dài (m/cây)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây)Giá thép hộp vuông mạ kẽm TVP (VNĐ/cây)
Thép hộp vuông TVP 14×146m0.91.7629.420
6m1.02.0134.420
6m1.12.2537.420
6m1.22.542.420
6m1.32.7446.420
6m1.53.3255.420
Thép hộp vuông TVP 16×166m0.92.0334.420
6m1.02.3239.420
6m1.12.6043.420
6m1.22.8848.420
6m1.33.1753.420
6m1.53.7362.420
Thép hộp vuông TVP 20×206m0.92.5843.420
6m1.02.9450.420
6m1.13.2955.420
6m1.23.6561.420
6m1.34.0167.420
6m1.54.7379.420
Thép hộp vuông TVP 25×256m0.93.2655.420
6m1.03.7162.420
6m1.14.1670.420
6m1.24.6177.420
6m1.35.0685.420
6m1.55.97100.420
Thép hộp vuông TVP 30×306m1.04.5075.420
6m1.15.0085.420
6m1.25.6094.420
6m1.36.10103.420
6m1.46.70112.420
6m1.57.20122.420
6m2.09.40159.420
Thép hộp vuông TVP 40×406m1.06.03102.620
6m1.16.78114.420
6m1.214.22241.420
6m1.16.76114.420
6m1.27.49126.420
6m1.48.96151.420
6m1.59.20155.420
6m1.59.70164.420
6m2.012.64214.420
6m2.214.25241.420
Thép hộp vuông TVP 75×756m1.214.22241.420
6m1.315.61264.420
6m1.518.4312.420
6m2.023.98407.420
Thép hộp vuông TVP 90×906m1.522.13375.420
6m2.028.84489.420

 

Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm TVP

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm TVPChiều dài (m/cây)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây)Giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm TVP (VNĐ/cây)
Thép hộp chữ nhật TVP 13×266m0.82.1636.420
6m0.92.5142.420
6m1.02.8648.420
6m1.13.2154.420
6m1.23.5660.420
6m1.33.9065.420
6m1.54.6077.420
Thép hộp chữ nhật TVP 20×406m0.93.9367.420
6m1.04.4875.420
6m1.15.0385.420
6m1.25.5794.420
6m1.36.12103.420
6m1.57.21122.420
Thép hộp chữ nhật TVP 25×506m0.94.9584.420
6m1.05.6495.420
6m1.16.33107.420
6m1.27.01118.420
6m1.37.70130.420
6m1.59.08153.420
Thép hộp chữ nhật TVP 30×606m1.06.80115.420
6m1.17.63129.420
6m1.28.46143.420
6m1.39.28157.420
6m1.410.11171.420
6m1.510.94185.420
6m2.014.26241.420
Thép hộp chữ nhật TVP 30×906m1.211.34192.420
6m1.312.45211.420
6m1.514.67248.420
6m2.019.12324.420
Thép hộp chữ nhật TVP 40×806m1.09.11154.420
6m1.110.23173.420
6m1.211.34192.420
6m1.312.45211.420
6m1.413.56230.420
6m1.514.67248.420
6m2.019.12324.420
6m2.221.34362.420
Thép hộp chữ nhật TVP 50×1006m1.214.22241.420
6m1.315.61264.420
6m1.417.01288.420
6m1.518.4312.420
6m2.223.98407.420
6m2.733.74573.420
Thép hộp chữ nhật TVP 60×1206m1.522.13375.420
6m2.028.84489.420
6m2.232.19546.420
6m2.740.58689.420

Bảng giá thép hộp vuông đen TVP

Thép hộp vuông đen TVPChiều dài (m/cây)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây)Giá thép hộp vuông đen TVP (VNĐ/cây)
Hộp vuông đen TVP 14 x 146m1.02.4135.720
6m1.12.6338.970
6m1.22.8442.120
6m1.43.2548.270
Hộp vuông đen TVP 16 x 166m1.02.7941.370
6m1.13.0445.120
6m1.23.2948.870
6m1.43.7856.220
Hộp vuông đen TVP 20 x 206m1.03.5452.720
6m1.13.8757.470
6m1.24.262.520
6m1.44.8371.970
6m1.55.1476.620
6m1.86.0590.270
Hộp vuông đen TVP 25 x 256m1.04.4866.720
6m1.14.9173.170
6m1.25.3379.470
6m1.46.1591.770
6m1.56.5697.920
6m1.87.75115.770
6m2.08.52127.320
Hộp vuông đen TVP 30 x 306m1.05.4380.970
6m1.15.9488.620
6m1.26.4696.420
6m1.47.47111.570
6m1.57.97119.070
6m1.89.44141.120
6m2.010.4155.520
6m2.311.8176.520
6m2.512.72190.320
Hộp vuông đen TVP 40 x 406m1.18.02119.820
6m1.28.72130.320
6m1.410.11151.170
6m1.510.8161.520
6m1.812.83191.970
6m2.014.17212.070
6m2.316.14241.620
6m2.517.43260.970
6m2.819.33288.470
6m3.020.57307.070
Hộp vuông đen TVP 50 x 506m1.110.09150.870
6m1.210.98164.220
6m1.412.74191.620
6m1.513.62203.820
6m1.816.22242.820
6m2.017.94268.620
6m2.320.47306.570
6m2.522.14331.620
6m2.824.6368.520
6m3.026.23392.970
6m3.227.83416.970
Hộp vuông đen TVP 60 x 606m1.112.16181.920
6m1.213.24198.120
6m1.415.38230.220
6m1.516.45246.270
6m1.819.61293.670
6m2.021.7325.020
6m2.324.8371.520
6m2.526.85402.270
6m2.829.88447.720
6m3.031.88477.720
6m3.233.86507.420
Hộp vuông đen TVP 90 x 906m1.524.93373.420
6m1.829.79446.370
6m2.033.01494.670
6m2.337.8566.520
6m2.540.98614.220
6m2.845.7685.020
6m3.048.83731.970
6m3.251.94778.620
6m3.556.58848.220
6m3.861.17917.070
6m4.064.21962.670

 

Bảng giá thép hộp chữ nhật đen TVP

Thép hộp chữ nhật đen TVPChiều dài (m/cây)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây)Giá thép hộp chữ nhật đen TVP (VNĐ/cây)
Hộp đen chữ nhật TVP 13 x 266m1.02.4135.670
6m1.13.7755.970
6m1.24.0860.720
6m1.44.770.020
Hộp đen chữ nhật TVP 20 x 406m1.05.4380.970
6m1.15.9488.620
6m1.26.4696.420
6m1.47.47111.670
6m1.57.79116.370
6m1.89.44141.120
6m2.010.4155.620
6m2.311.8176.620
6m2.512.72190.320
Hộp đen chữ nhật TVP 25 x 506m1.06.84102.120
6m1.17.5112.020
6m1.28.15121.770
6m1.49.45141.270
6m1.510.09150.970
6m1.811.98179.220
6m2.013.23197.970
6m2.315.06225.420
6m2.516.25243.270
Hộp đen chữ nhật TVP 30 x 606m1.08.25123.270
6m1.19.05135.270
6m1.29.85147.270
6m1.411.43170.970
6m1.512.21182.670
6m1.814.53217.470
6m2.016.05240.270
6m2.318.3274.020
6m2.519.78296.220
6m2.821.97329.070
6m3.023.4350.620
Hộp đen chữ nhật TVP 40 x 806m1.112.16181.920
6m1.213.24198.120
6m1.415.38230.220
6m1.516.45246.270
6m1.819.61293.770
6m2.021.7325.020
6m2.324.8371.520
6m2.526.85402.270
6m2.829.88447.720
6m3.031.88477.720
6m3.233.86507.420
Hộp đen chữ nhật TVP 40 x 1006m1.519.27288.670
6m1.823.01344.670
6m2.025.47381.670
6m2.329.14436.420
6m2.531.56472.920
6m2.835.15526.770
6m3.037.53562.470
6m3.238.39575.370
Hộp đen chữ nhật TVP 50 x 1006m1.419.33289.470
6m1.520.68309.720
6m1.824.69369.770
6m2.027.34409.220
6m2.331.29468.970
6m2.533.89507.870
6m2.837.77566.070
6m3.040.3360.070
6m3.242.87642.570
Hộp đen chữ nhật TVP 60 x 1206m1.829.79446.370
6m2.033.01494.670
6m2.337.8566.520
6m2.540.98614.220
6m2.845.7685.020
6m3.048.83732.070
6m3.251.94778.620
6m3.556.58848.220
6m3.861.17917.070
6m4.064.21962.670
Hộp đen chữ nhật TVP 100 x 1506m3.062.68939.720

 

Giới thiệu về Công ty thép TVP

Giới thiệu về Công ty thép TVP

Giới thiệu về Công ty thép TVP

Tên đầy đủ của công ty TVP là Công ty cổ phần thép TVP, được thành lập từ năm 1996 chuyên sản xuất và phân phối các sản phẩm về thép và tôn mạ như: thép tấm, thép lá, các loại thép hộp, tôn mạ kẽm, tôn mạ màu, tôn lạnh,…

Trải qua hơn 20 năm xây dựng và phát triển, thương hiệu thép TVP đã có chỗ đứng vững trãi trên thị trường thép Việt Nam và ở một số nước lân cận như Trung Quốc, các nước trong khu vực Đông Nam Á.

TVP sở hữu nhiều nhà máy sản xuất thép với quy mô lớn; mỗi nhà máy rộng hơn 100.000 m2 đạt công suất 800.000 tấn/năm, cung cấp sản phẩm thép hộp có chất lượng cao cho thị trường trong nước và xuất khẩu nước ngoài.

Hiểu được chất lượng của sản phẩm chính là giá trị cốt lõi tạo nên thành công, nên Công ty TVP không ngừng đầu tư nâng cấp dây chuyền sản xuất nhằm tạo ra loại thép hộp có ưu điểm vượt trội và giá thành phải chăng.

Tất cả máy móc, thiết bị trong quy trình sản xuất của TVP được nhập khẩu 100% từ các tập đoàn nổi tiếng toàn thế giới như Tenova, Danieli của Ý,… TVP có đội ngũ chuyên gia làm nhiệm vụ tư vấn lắp ráp, vận hành và quản lý chất lượng đầu ra của dây chuyền sản xuất thép hộp.

Toàn bộ đội ngũ cán bộ công nhân viên của TVP được đào tạo bài bản, có bằng cấp chuyên môn, đồng thời tham dự đầy đủ các khóa học bồi dưỡng tay nghề do chuyên gia nước ngoài chỉ đạo. Chính vì vậy, quá trình sản xuất của TVP luôn diễn ra thuận lợi và suôn sẻ, dường như không gặp bất kỳ sai sót nào dù là nhỏ nhất.

Từ năm 1996 đến nay, bằng sự phấn đấu không ngừng nghỉ, công ty TVP đã đạt được một số thành tựu nhất định nhất định như: Huân chương lao động hạng ba, giải thưởng Sao vàng đất Việt, giải thưởng Thương hiệu quốc gia,… Đây là minh chứng xác đáng cho những những nỗ lực của TVP trong việc tạo ra các loại thép hộp chất lượng cao, đáp ứng thi công xây dựng ngày một phát triển hơn nữa.

Thép hộp TVP – lựa chọn tối ưu cho mọi công trình

Thép hộp TVP – lựa chọn tối ưu cho mọi công trình

Thép hộp TVP – lựa chọn tối ưu cho mọi công trình

Để đảm bảo có được sản phẩm tốt nhất đến tay người tiêu dùng, thép hộp TVP trước khi bán ra thị trường phải trải qua nhiều công đoạn kiểm tra khắt khe. Không chỉ là chất lượng bên trong sản phẩm, mà ngay cả hình thức bên ngoài cũng cần chuẩn chỉnh hoàn hảo đến từng milimet, đường hàn đều, bề mặt sáng bóng, không có lấy một vết xước nhỏ nào.

Tiêu chuẩn chất lượng mà Công ty TVP áp dụng cho thép hộp của mình là: tiêu chuẩn ISO 9001:2008 và JIS G3312. Đây được xem là hai tiêu chuẩn kiểm định chất lượng khắt khe và phức tạp nhất của thế giới.

Nguyên liệu đầu vào để sản xuất thép hộp TVP cũng yêu cầu có chất lượng tốt nhất. Đối tác cung cấp nguyên liệu đầu vào TVP chủ yếu là những Tập đoàn lớn trong nước và Quốc tế, có uy tín nhất định trong lĩnh vực sản xuất sắt thép.

Các đặc tính của thép hộp TVP như: độ bền, tính chịu lực, sự chống bào mòn,… không chỉ được thể hiện trên các loại giấy tờ, mà còn được kiểm chứng thực tế bởi hàng nghìn khách hàng đã tin dùng thép hộp TVP.

Tất cả công trình sử dụng thép hộp TVP đều bền vững trên 20 năm, vận hành ổn định mà không gặp phải bất kỳ trục trặc nào như: kết cấu lỏng lẻo, thép hộp bị cong vênh, biến dạng khi gặp thời tiết khắc nghiệt. Mặc cho công trình tiếp xúc thường xuyên với nước biển, hóa chất, nhiệt độ cao,… thì thép hộp TVP vẫn bền vững theo thời gian.

Thép hộp TVP có nhiều các kích thước và chủng loại khác nhau, bao gồm: thép hộp vuông, thép hộp tròn, thép hộp hình chữ nhật,… nhằm đáp ứng tất cả yêu cầu của quý khách hàng. Bên cạnh đó, mức giá hiện nay của thép hộp TVP rất phải chăng, hoàn toàn xứng đáng với chất lượng sản phẩm.

Giá thép hộp TVP hôm nay 05/2022 tăng hay giảm?

Những ngày đầu tháng 05/2022 tình hình giá thép hộp TVP có biện động nhẹ theo tình hình giá quặng thép quốc tế

5/5 - (10 votes)