Updated at: 15-08-2022 - By: Duy Phương

Giá tôn lợp hôm nay 10/2022 là bao nhiêu? Trong thời gian gần đây, tôn lợp là một trong những vật liệu xây dựng nổi tiếng và rất được ưa chuộng tại Việt Nam. Bên cạnh đó, giá mua bán tôn lợp cũng được rất nhiều người quan tâm.

Trong bài viết này, Thefinances.org sẽ cung cấp và gửi đến bạn bảng báo giá tôn lợp cập nhật mới nhất 10/2022. Với nội dung này, bạn có thể đưa ra lựa chọn phù hợp, đảm bảo chất lượng của công trình mà các nhà thầu quan tâm. Cùng theo dõi thêm ngay sau đây nhé!

Báo giá tôn lợp mới nhất 10/2022

Mỗi đơn vị đều có một mức chi phí không giống nhau. Mỗi công trình kiến trúc đều ước muốn có được nguồn thép tốt, giá trị vượt trội và mức giá hợp lý. Nguồn tôn lợp là một sự quyết định ổn định dành cho bạn với bảng thông báo giá sắt thép chuẩn xác nhất.

Báo giá tôn kẽm 5 sóng vuông, 9 sóng vuông, 13 sóng la phông mới nhất hôm nay

Độ dày in trên tônT/lượng (Kg/m)Đơn giá (Khổ 1,07m)
2 dem 501.7041.000
3 dem 002.3050.000
3 dem 502.7056.000
4 dem 003.0560.000
5 dem 895.000
7 dem 5115.000
9 dem 5153.500

 

Giá tôn mạ kẽm 9 sóng vuông

Độ dàyT/lượng (Kg/m)Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn mạ kẽm 4 dem 404.0075.000
Tôn mạ kẽm 5 dem 305.0085.000
Tôn nhựa 1 lớpm39.000
Tôn nhựa 2 lớpm78.000

 

Giá tôn lạnh lợp nhà mới nhất

Độ dàyTrọng lượng (Kg/m)Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn lạnh 2 dem 802.4048.000
Tôn lạnh 3 dem 202.8054.500
Tôn lạnh 3 dem 303.0559.000
Tôn lạnh 3 dem 603.3562.000
Tôn lạnh 4 dem 203.9069.000
Tôn lạnh 4 dem 504.2075.000

 

Giá tôn màu xanh ngọc 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng vuông

Độ dày in trên tônT/lượng (Kg/m)Đơn giá (Khổ 1,07m)
2 dem 501.7540.000
3 dem 002.3048.000
3 dem 502.7054.000
4 dem 003.0057.000
4 dem 003.2059.000
4 dem 503.5065.500
4 dem 503.7068.000
5 dem 004.1075.500

 

Bảng giá tôn lợp nhà đông á

Tôn Đông Á 4,0 dem3,3581.500
Tôn Đông Á 4,5 dem3,9090.000
Tôn Đông Á 5,0 dem4,3099.500

 

Giá tôn hoa sen mới nhất

Hoa sen 4 dem 003.5087.000
Hoa sen 4 dem 504.0097.000
Hoa sen 5 dem 004.50107.000

 

Báo giá tôn PU cách nhiệt (lạnh + kẽm + màu)

Tôn 5 sóngPu+ giấy bạc48.000đ/m
Tôn 9 sóngPu+ giấy bạc51.000đ/m
Tôn sóng ngói (khổ 1,07m)
4 dem 003.2570.000
4 dem 503.7077.000
Đông Á 4,5 dem3,9080.000
Chấn máng + diềm87.000
Chấn vòm2.500/m
Ốp nóc 1 nhấn + xẻ dọc1.000/m

 

Báo giá tô Cliplock (không dùng đai)

  • Công nghệ mới lợp không tràn nước, không thấy vít
  • Nhận đặt hàng theo màu, độ dày yêu cầu
Độ dày in trên tônTrọng lượng (Kg/m)Đơn giá (Khổ 460)
4 dem 003.2533.500
4 dem 503.7038.000
Đông Á 4,0 dem3,4041.500
Đông Á 4,5 dem3,9046.000
Lam gió + cách nhiệt
Dán cách nhiệt PE 5, 9 sóng3 ly dán máy14.000đ/m
4 ly dán máy16.000đ/m
Lam gió 4,0 dem

 

(Vách nhà xưởng)

Khổ 30020.500đ/m
Khổ 40026.000đ/m
Đai Z lam gió3.000 đ/ cái

 

Tôn lợp là gì?

Tôn lợp là gì?

Tôn lợp là gì?

Tôn lợp mái có tên gọi khác là tôn lợp, tấm lợp. Đây là loại vật liệu lợp được sử dụng phổ biến để bảo vệ các công trình xây dựng (nhà cửa, nhà xưởng, kho…) khỏi các tác động xấu của thời tiết như nắng mưa, gió bão…

Tôn lợp có mấy loại?

Hiện tại trên thị trường có phân phối và cung cấp rất nhiều loại tôn khác nhau với đặc điểm, tính chất trọng lượng cũng như giá cả khác nhau nhằm phục vụ nhu cầu và mục đích sử dụng đa dạng của người dùng.

Phân loại tôn theo thương hiệu

  • Tôn Hoa Sen
  • Tôn Đông Á
  • Tôn Olympic
  • Tôn Phương Nam
  • Tôn Hòa Phát
  • Tôn Blue Scope
  • Tôn Việt Nhật

Phân loại tôn theo số lớp cấu tạo

  • Tôn 1 lớp (tôn thường)
  • Tôn 2 lớp Sandwich Panel
  • Tôn 3 lớp:
    • Lớp tôn bề mặt + PU cách nhiệt + nhựa PVC
    • Tôn bề mặt + PU cách nhiệt + Alufin

Phân loại tôn theo chất liệu

  • Tôn thép: tôn mạ kẽm, tôn mạ hợp kim nhôm kẽm.
  • Tôn nhôm
  • Tôn inox

Ưu nhược điểm của các loại tôn lợp mái

Ưu nhược điểm của các loại tôn lợp mái

Ưu nhược điểm của các loại tôn lợp mái

Việc lựa chọn loại tôn lợp mái nào cho công trình phụ thuộc nhiều các tiêu chí như: độ bền, tính thẩm mỹ, giá thành,…

Tôn lạnh 1 lớp

Ưu điểm

  • Khả năng chống ăn mòn tốt nhất
  • Kháng nhiệt, chống nhiệt khá tốt
  • Tuổi thọ cao

Nhược điểm

  • Dễ bị rỉ hoặc trầy xước trong quá trình thi công
  • Tính thẩm mỹ không cao

Tôn mát 3 lớp

Ưu điểm

  • Kháng nhiệt, chống nhiệt tốt nhất
  • Tuổi thọ cao
  • Chống cháy

Tôn cán sóng

Ưu điểm

  • Tính thẩm mỹ cao
  • Tuổi thọ cao

Nhược điểm

Kháng nhiệt, chống nhiệt không cao

Bật mí cách chọn mua tôn lợp chất lượng

Bật mí cách chọn mua tôn lợp chất lượng

Bật mí cách chọn mua tôn lợp chất lượng

Khi mua hàng nhiều người sẽ bỏ qua bước này nhưng chính bước này lại là một trong những bước quan trọng nhất:

  • Việc đầu tiên là tìm hiểu, chọn nhà cung cấp, đại lý uy tín đáng tin cậy từ các thương hiệu nổi tiếng như: Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Nhật, Đông Á, … để đảm sự sự an toàn cũng như chất lượng và cạnh tranh về giá giúp bạn mua những sản phẩm tốt với giá cạnh tranh nhất.
  • Quan sát, kiểm tra sản phẩm bằng mắt thường: khi thanh toán bạn cần kiểm tra sơ qua sản phẩm. Sản phẩm tôn phải có độ bóng láng, bề mặt với độ nhẵn nhất định, các thông số như ngày sản xuất, thông tin công ty sản xuất, các thông số kỹ thuật đều phải được in rõ ràng trên thân sản phẩm.
  • Cần cung cấp rõ các thông số kỹ thuật chính xác về công trình mà bạn muốn sử dụng để có thể chọn được sản phẩm phù hợp nhất với mục đích sử dụng.
  • Nên ưu tiên lựa chọn những dòng tôn có ưu điểm vượt trội.
  • Ký kết hợp đồng: cần xem rõ các điều khoản, các nội dung trong hợp đồng như số lượng, ngày giao, thời hạn giao, … để đảm bảo quyền lợi của người mua.

Giá tôn lợp hôm nay 10/2022 tăng hay giảm?

Những ngày đầu tháng 10/22 tình hình giá tôn lợp có biến động nhẹ theo tình hình giá tôn thép quốc tế

5/5 - (10 votes)